Từ khóa: chiếc giày vàng châu âu
BXH Chiếc giày vàng châu Âu mùa 2026-2027
Cầu thủ dẫn đầu cuộc đua chiếc giày vàng châu Âu mùa 2026-2027: số bàn ở giải VĐQG, hệ số giải và điểm quy đổi| Cầu thủ | Đội bóng | Bàn thắng | Hệ số | Điểm |
| Raphael Dias Belloli | FC Barcelona La Liga |
12 | 2 | 24 |
| Dion Drena Beljo | Dinamo Zagreb VĐQG Croatia |
12 | 1,5 | 18 |
| Erling Haaland | Manchester City Ngoại Hạng Anh |
8 | 2 | 16 |
| Lamine Yamal | FC Barcelona La Liga |
8 | 2 | 16 |
| Kylian Mbappe | Real Madrid La Liga |
7 | 2 | 14 |
| Sergio Camello | Rayo Vallecano La Liga |
7 | 2 | 14 |
| Yassir Zabiri | Racing Santander La Liga |
7 | 2 | 14 |
| Antonio Raimondo | Frosinone Serie A |
7 | 2 | 14 |
| Vangelis Pavlidis | Benfica VĐQG Bồ Đào Nha |
8 | 1,5 | 12 |
| Dor Peretz | Maccabi Tel Aviv VĐQG Israel |
8 | 1,5 | 12 |
| Ante Budimir | Osasuna La Liga |
6 | 2 | 12 |
| Roberto Fernandez Jaen | RCD Espanyol La Liga |
6 | 2 | 12 |
| Donyell Malen | AS Roma Serie A |
6 | 2 | 12 |
| Luis Javier Suarez Charris | Sporting CP VĐQG Bồ Đào Nha |
7 | 1,5 | 10,5 |
| Mohamed Salah | Trabzonspor VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ |
7 | 1,5 | 10,5 |
| Vedat Muriqi | Fenerbahce VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ |
7 | 1,5 | 10,5 |
| Eldor Shomurodov | Istanbul Basaksehir VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ |
7 | 1,5 | 10,5 |
| Gift Emmanuel Orban | Amedspor VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ |
7 | 1,5 | 10,5 |
| Mohamed Elyounoussi | FC Copenhagen VĐQG Đan Mạch |
7 | 1,5 | 10,5 |
| Ilja Nestorovski | Slaven Belupo VĐQG Croatia |
7 | 1,5 | 10,5 |
BXH Chiếc giày vàng châu Âu mùa 2025-2026
Cầu thủ dẫn đầu cuộc đua chiếc giày vàng châu Âu mùa 2025-2026: số bàn ở giải VĐQG, hệ số giải và điểm quy đổi| Cầu thủ | Đội bóng | Bàn thắng | Hệ số | Điểm |
| Harry Kane | Bayern Munchen Bundesliga |
36 | 2 | 72 |
| Erling Haaland | Manchester City Ngoại Hạng Anh |
27 | 2 | 54 |
| Kylian Mbappe | Real Madrid La Liga |
25 | 2 | 50 |
| Dion Drena Beljo | Dinamo Zagreb VĐQG Croatia |
31 | 1,5 | 46,5 |
| Vedat Muriqi | Mallorca La Liga |
23 | 2 | 46 |
| Igor Thiago Nascimento Rodrigues | Brentford Ngoại Hạng Anh |
22 | 2 | 44 |
| Luis Javier Suarez Charris | Sporting CP VĐQG Bồ Đào Nha |
28 | 1,5 | 42 |
| Esteban Lepaul | Rennes Ligue 1 |
21 | 2 | 42 |
| Deniz Undav | VfB Stuttgart Bundesliga |
19 | 2 | 38 |
| Ayase Ueda | Feyenoord VĐQG Hà Lan |
25 | 1,5 | 37,5 |
| Aleksandar Katai | Crvena Zvezda Superliga Serbia |
24 | 1,5 | 36 |
| Donyell Malen | AS Roma Serie A |
18 | 2 | 36 |
| Antoine Semenyo | Manchester City Ngoại Hạng Anh |
17 | 2 | 34 |
| Ante Budimir | Osasuna La Liga |
17 | 2 | 34 |
| Lautaro Javier Martinez | Inter Milan Serie A |
17 | 2 | 34 |
| Sehrou Guirassy | Borussia Dortmund Bundesliga |
17 | 2 | 34 |
| Vangelis Pavlidis | Benfica VĐQG Bồ Đào Nha |
22 | 1,5 | 33 |
| Paul Onuachu | Trabzonspor VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ |
22 | 1,5 | 33 |
| Eldor Shomurodov | Istanbul Basaksehir VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ |
22 | 1,5 | 33 |
| Ollie Watkins | Aston Villa Ngoại Hạng Anh |
16 | 2 | 32 |
XHTuyển QG+/-Điểm
1 Tây Ban Nha (W)122105
2 Mỹ (W)-92057
3 Đức (W)52028
4 Anh (W)-122027
5 Nhật Bản (W)01998
6 Pháp (W)81983
7 Brazil (W)91976
8 Thụy Điển (W)-131937
9 Canada (W)01936
10 Hà Lan (W)-191911
37 Việt Nam (W)01593
