Bảng xếp hạng bóng đá Vòng Loại Cúp Nữ Châu Âu UEFA 2024-2025 mới nhất
Group stage
| League A Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ý (W) | 6 | 2 | 3 | 1 | 8 | 3 | 5 | 9 |
| 2 | Hà Lan (W) | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 4 | 0 | 9 |
| 3 | Na Uy (W) | 6 | 1 | 4 | 1 | 7 | 4 | 3 | 7 |
| 4 | Phần Lan (W) | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 12 | -8 | 5 |
| League A Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tây Ban Nha (W) | 6 | 5 | 0 | 1 | 18 | 5 | 13 | 15 |
| 2 | Đan Mạch (W) | 6 | 4 | 0 | 2 | 14 | 8 | 6 | 12 |
| 3 | Séc (W) | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 12 | -6 | 4 |
| 4 | Bỉ (W) | 6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 18 | -13 | 4 |
| League A Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Pháp (W) | 6 | 4 | 0 | 2 | 8 | 7 | 1 | 12 |
| 2 | Anh (W) | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 5 | 3 | 11 |
| 3 | Thụy Điển (W) | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 4 | 2 | 8 |
| 4 | Ireland (W) | 6 | 1 | 0 | 5 | 4 | 10 | -6 | 3 |
| League A Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Đức (W) | 6 | 5 | 0 | 1 | 17 | 8 | 9 | 15 |
| 2 | Iceland (W) | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 5 | 6 | 13 |
| 3 | Austria (W) | 6 | 2 | 1 | 3 | 10 | 12 | -2 | 7 |
| 4 | Ba Lan (W) | 6 | 0 | 0 | 6 | 4 | 17 | -13 | 0 |
| League B Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Thụy Sỹ (W) | 6 | 5 | 0 | 1 | 14 | 3 | 11 | 15 |
| 2 | Thổ Nhĩ Kỳ (W) | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 8 | 0 | 9 |
| 3 | Hungary (W) | 6 | 2 | 1 | 3 | 10 | 9 | 1 | 7 |
| 4 | Azerbaijan (W) | 6 | 1 | 1 | 4 | 2 | 14 | -12 | 4 |
| League B Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Scotland (W) | 6 | 5 | 1 | 0 | 13 | 1 | 12 | 16 |
| 2 | Serbia (W) | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 4 | 7 | 13 |
| 3 | Slovakia (W) | 6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 11 | -6 | 4 |
| 4 | Israel (W) | 6 | 0 | 1 | 5 | 5 | 18 | -13 | 1 |
| League B Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bồ Đào Nha (W) | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 2 | 12 | 16 |
| 2 | Bắc Ireland (W) | 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 7 | 1 | 10 |
| 3 | Bosnia-Herzegovina (W) | 6 | 2 | 1 | 3 | 4 | 9 | -5 | 7 |
| 4 | Malta (W) | 6 | 0 | 1 | 5 | 2 | 10 | -8 | 1 |
| League B Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Xứ Wales (W) | 6 | 4 | 2 | 0 | 18 | 3 | 15 | 14 |
| 2 | Ukraine (W) | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 4 | 7 | 11 |
| 3 | Croatia (W) | 6 | 3 | 0 | 3 | 4 | 9 | -5 | 9 |
| 4 | Kosovo (W) | 6 | 0 | 0 | 6 | 0 | 17 | -17 | 0 |
| League C Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Belarus (W) | 6 | 6 | 0 | 0 | 19 | 0 | 19 | 18 |
| 2 | Georgia (W) | 6 | 3 | 1 | 2 | 6 | 7 | -1 | 10 |
| 3 | Lithuania (W) | 6 | 2 | 1 | 3 | 5 | 10 | -5 | 7 |
| 4 | Síp (W) | 6 | 0 | 0 | 6 | 1 | 14 | -13 | 0 |
| League C Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Slovenia (W) | 6 | 6 | 0 | 0 | 26 | 0 | 26 | 18 |
| 2 | Latvia (W) | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 16 | -8 | 9 |
| 3 | Bắc Macedonia (W) | 6 | 2 | 1 | 3 | 10 | 17 | -7 | 7 |
| 4 | Moldova (W) | 6 | 0 | 1 | 5 | 4 | 15 | -11 | 1 |
| League C Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Hy Lạp (W) | 6 | 5 | 1 | 0 | 17 | 4 | 13 | 16 |
| 2 | Montenegro (W) | 6 | 3 | 1 | 2 | 21 | 10 | 11 | 10 |
| 3 | Quần đảo Faroe (W) | 6 | 3 | 0 | 3 | 11 | 9 | 2 | 9 |
| 4 | Andorra (W) | 6 | 0 | 0 | 6 | 2 | 28 | -26 | 0 |
| League C Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Romania (W) | 6 | 6 | 0 | 0 | 16 | 1 | 15 | 18 |
| 2 | Bulgaria (W) | 6 | 2 | 1 | 3 | 6 | 8 | -2 | 7 |
| 3 | Armenia (W) | 6 | 2 | 0 | 4 | 8 | 18 | -10 | 6 |
| 4 | Kazakhstan (W) | 6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 8 | -3 | 4 |
| League C Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Albania (W) | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 4 | 4 | 9 |
| 2 | Luxembourg (W) | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 6 | -1 | 5 |
| 3 | Estonia (W) | 4 | 0 | 2 | 2 | 3 | 6 | -3 | 2 |
Trang này tổng hợp bảng xếp hạng vòng loại Cúp Nữ Châu Âu UEFA, nơi các đội tuyển nữ quốc gia tranh suất dự vòng chung kết. Bảng ở đầu trang tự cập nhật điểm số, số trận và hiệu số bàn thắng của từng đội, nên bạn không phải cộng điểm thủ công sau mỗi lượt trận. Phần nội dung bên dưới giải thích từng cột, cách phân định khi bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách đối chiếu với các trang liên quan. Trên bongdanetvn.net, mọi giải thích chỉ mô tả cách đọc bảng, không đưa dự đoán.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá vòng loại Cúp Nữ Châu Âu UEFA
Mỗi dòng của bảng ứng với một đội tuyển nữ, xếp từ vị trí cao xuống thấp trong cùng bảng đấu. Cột đầu thường cho biết vị trí, các cột tiếp theo là số trận đã đá, thắng, hòa, bại, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm. Nếu bảng có cột phong độ, đó là chuỗi kết quả của vài trận gần đây, thường ghi bằng ký hiệu hoặc màu nhỏ.
Vòng loại thường chia các đội vào nhiều bảng đấu, vì vậy bạn cần xác định đúng bảng trước khi so thứ hạng. Hai đội đứng cùng vị trí ở hai bảng khác nhau chưa chắc có thành tích tương đương, bởi mỗi bảng có số đội và số trận đã đá riêng. Khi trang hiển thị nhiều bảng, tiêu đề của từng bảng nằm ngay phía trên danh sách đội.
Nếu muốn xem cùng kiểu bảng của giải khác, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá gom các bảng của nhiều giải về một nơi. Cách đọc ở đây vẫn dùng được khi bạn chuyển sang giải khác; khác biệt chủ yếu nằm ở tiêu chí phụ và ý nghĩa của vùng màu.
Ý nghĩa từng cột trên bảng
Các chữ viết tắt trên bảng giống với bảng điểm của hầu hết giải bóng đá, nên nắm một lần là dùng được lâu dài. Bảng dưới đây giải thích từng cột và gợi ý cách dùng khi so sánh hai đội.
| Cột | Ý nghĩa | Cách dùng khi so sánh |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đá | Kiểm tra trước tiên, vì đội đá ít trận hơn có thể còn trận chưa tính điểm |
| T | Số trận thắng | Nguồn điểm chính của đội |
| H | Số trận hòa | Trận hòa chia đều điểm cho hai đội |
| B | Số trận bại | Trận bại không mang về điểm |
| BT | Bàn thắng ghi được | Cho thấy sức tấn công của đội |
| BB | Bàn thua | Cho thấy khả năng phòng ngự |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Số dương nghĩa là ghi nhiều hơn thua; thường dùng làm tiêu chí phụ |
| Đ | Điểm | Cột quyết định thứ hạng chính |
| Phong độ (nếu có) | Kết quả vài trận gần đây | Cho biết đà thi đấu, không cộng vào điểm |
Có hai phép kiểm tra nhanh giúp bạn tin một dòng số liệu: T, H và B cộng lại phải bằng ST, và điểm bằng ba lần T cộng H. Nếu một dòng không khớp, nguyên nhân có thể là trận vừa kết thúc chưa được ghi vào hoặc đội bị trừ điểm theo quyết định của ban tổ chức. Khi đọc BXH bóng đá của bất kỳ giải nào, hai phép kiểm tra này đều dùng được.
Nếu trang rút gọn cột trên màn hình nhỏ, hãy cuộn ngang hoặc xoay ngang điện thoại để thấy các cột BT, BB và HS. Hai cột ST và Đ nên luôn nằm trong tầm nhìn khi bạn so sánh.
Thể thức vòng loại và cách tính điểm
UEFA tổ chức vòng loại cho đội tuyển nữ quốc gia của các hội viên, và thể thức có thể điều chỉnh giữa các kỳ. Vì vậy số bảng, số đội mỗi bảng và số suất đi tiếp luôn phải đối chiếu với điều lệ kỳ hiện hành. Ở giai đoạn tính điểm, cách xếp hạng dựa trên tổng điểm: đội thắng nhận 3 điểm, hòa nhận 1 điểm, thua không có điểm, và cả ba kết cục đều được ghi vào các cột T, H, B.
Các đội trong cùng bảng thường gặp nhau theo lượt đi và lượt về, nên số trận của mỗi đội tăng dần theo từng đợt thi đấu. Một số kỳ có thêm vòng play-off cho những đội chưa giành vé trực tiếp. Trận play-off là trận loại trực tiếp, tính theo tổng tỷ số hai lượt hoặc theo điều lệ từng kỳ, và không cộng vào bảng điểm của giai đoạn bảng.
Bảng ở đầu trang chỉ đúng tại thời điểm bạn xem, vì số liệu đổi khi có trận kết thúc. Dữ liệu cập nhật theo nguồn mà trang sử dụng, nên ngay sau tiếng còi mãn cuộc có thể có độ trễ nhỏ so với công bố của ban tổ chức. Hãy coi thứ hạng là một bức ảnh chụp nhanh, còn kết luận về đội đi tiếp phải chờ các bảng đá xong lượt cuối.
Tiêu chí xếp hạng khi hai đội bằng điểm
Bằng điểm là tình huống dễ gặp ở vòng loại vì mỗi đội chỉ đá một số ít trận trong bảng. Trong xếp hạng bóng đá, điểm luôn là tiêu chí đầu tiên; khi hai hay nhiều đội cùng điểm, điều lệ của UEFA đặt ra thứ tự các tiêu chí phụ. Các tiêu chí thường gặp là thành tích đối đầu giữa những đội bằng điểm, hiệu số bàn thắng bại và tổng số bàn thắng. Thứ tự áp dụng cụ thể khác nhau giữa các giải và các kỳ, nên bạn xem điều lệ mùa giải hiện hành khi cần chắc chắn.
Hệ quả là hai đội cùng điểm có thể đứng theo thứ tự không trùng với thứ tự cột HS. Nếu thấy đội có hiệu số thấp hơn lại đứng trên, hãy nghĩ đến tiêu chí đối đầu trước khi cho rằng bảng sai. Muốn kiểm tra, bạn tìm các trận giữa riêng những đội đó và tự cộng điểm trong nhóm nhỏ ấy.
Một điểm khác cần nhớ: tiêu chí phụ chỉ có tác dụng giữa các đội bằng điểm. Đội nhiều điểm hơn luôn đứng trên, kể cả khi hiệu số bàn thắng bại kém hơn.
Ví dụ minh họa: đọc hai đội bằng điểm
Ví dụ minh họa dưới đây dùng số liệu giả sử, không gắn với trận thật nào. Giả sử Đội A và Đội B cùng có 9 điểm sau 4 trận, mỗi đội thắng 3 và thua 1. Đội A ghi 8 bàn và thua 3 bàn, Đội B ghi 7 bàn và thua 2 bàn.
- Nhìn cột Đ: cả hai cùng 9 điểm nên chưa phân định được.
- Nhìn cột HS: Đội A có 8 trừ 3 bằng +5, Đội B có 7 trừ 2 bằng +5, vẫn chưa phân định.
- Chuyển sang tiêu chí kế tiếp theo điều lệ hiện hành. Nếu đó là tổng số bàn thắng, Đội A (8 bàn) đứng trên Đội B (7 bàn); nếu đó là thành tích đối đầu, bạn cần mở hai trận giữa hai đội để xét.
- Đối chiếu với vị trí trên bảng để xác nhận trang đã áp dụng đúng thứ tự.
Qua ví dụ, bạn thấy hai dòng có điểm và hiệu số giống hệt nhau vẫn có thể đứng ở hai vị trí khác nhau. Biết tiêu chí phụ là cách để hiểu lý do.
Vùng màu trên bảng và cách hiểu
Nhiều bảng xếp hạng tô màu nền hoặc thêm vạch nhỏ ở đầu dòng để đánh dấu nhóm vị trí. Nếu bảng ở đầu trang có vùng màu, thường một màu dành cho vị trí đi tiếp trực tiếp, một màu cho vị trí vào vòng play-off, còn các dòng không màu là những đội dừng lại ở vòng loại. Ý nghĩa chính xác của từng màu nằm ở chú giải dưới bảng nếu trang có chú giải, còn số vị trí thuộc mỗi nhóm phụ thuộc điều lệ kỳ hiện hành.
Hãy đọc vùng màu như vị trí hiện tại chứ không phải kết luận cuối cùng. Một đội đang ở vùng đi tiếp vẫn có thể rơi khỏi vùng đó khi đội phía dưới đá bù trận và có cùng điểm. Khi đọc bxh vòng loại Cúp Nữ Châu Âu, bạn nên đặt cạnh cột ST: đội còn nhiều trận chưa đá có biên độ thay đổi vị trí lớn hơn đội đã đá gần xong.
Nếu bảng không có chú giải, bạn xem điều lệ kỳ hiện hành do UEFA công bố để biết vị trí nào được đi tiếp. Trong lúc chưa có thông tin đó, nên xem vùng màu như gợi ý trực quan chứ không phải quy định.
Giờ thi đấu và nơi theo dõi
Bảng điểm chỉ phản ánh các trận đã có kết quả. Để biết đội nào còn phải gặp ai và vào lúc nào, bạn mở trang lịch Cúp Nữ Châu Âu, nơi liệt kê giờ bóng lăn theo từng đợt thi đấu.
UEFA công bố giờ theo múi giờ châu Âu, trong khi bạn xem theo giờ Việt Nam, nên một trận đá buổi tối ở châu Âu thường rơi vào đêm khuya hoặc sáng sớm ở Việt Nam. Độ lệch này không cố định, vì nhiều nước châu Âu chuyển đổi giờ mùa hè trong năm. Nếu trang hiển thị giờ Việt Nam, bạn không cần tự đổi; nếu không, hãy xem ghi chú múi giờ gần bảng lịch.
Kênh phát sóng của từng trận xem ở trang lịch thi đấu, vì đơn vị giữ bản quyền có thể thay đổi theo từng kỳ. Khi chọn nơi xem trận, hãy dùng nguồn phát sóng hợp pháp tại khu vực của bạn.
Đối chiếu bảng với kết quả, lịch còn lại và thống kê
Bảng xếp hạng là phần cộng dồn, còn lý do một đội lên hay xuống nằm ở từng trận. Trang kết quả Cúp Nữ Châu Âu ghi tỷ số chung cuộc của các trận đã kết thúc, cho phép bạn kiểm tra lại mỗi lần điểm của một đội thay đổi.
Quy trình ngắn sau giúp bạn đọc hai đội đứng cạnh nhau trong bảng:
- Ghi lại ST, Đ và HS của hai đội.
- Mở trang kết quả, tìm trận giữa hai đội để xem thành tích đối đầu.
- Mở trang lịch, đếm số trận còn lại và xem đối thủ mỗi đội còn phải gặp.
- Quay lại bảng, so số điểm tối đa mỗi đội có thể đạt với điểm của đội đứng ngay trên.
Về cột BT, trang thống kê bóng đá của giải xếp cầu thủ theo số bàn ghi được, giúp bạn thấy bàn thắng của một đội dồn vào vài cầu thủ hay chia đều trong đội hình. Cách xem này bổ sung cho bảng điểm nhưng không làm đổi thứ hạng của đội.
Giới thiệu vòng loại Cúp Nữ Châu Âu UEFA
Cúp Nữ Châu Âu là giải đấu cấp đội tuyển quốc gia dành cho các đội nữ thuộc hội viên của UEFA, liên đoàn bóng đá châu Âu; tên tiếng Anh của giải thường được viết là UEFA Women's Euro. Vòng loại là giai đoạn các đội tranh suất dự vòng chung kết, và đây là phần mà bảng ở đầu trang theo dõi. Các đội thường chia thành nhiều bảng đấu đá vòng tròn, sau đó thứ hạng cuối bảng quyết định đội nào đi tiếp trực tiếp, đội nào phải đá thêm vòng loại trực tiếp theo điều lệ từng kỳ.
Đặt cạnh bảng xếp hạng bóng đá châu Âu của các giải câu lạc bộ, bảng vòng loại này có ít trận hơn và đội hình thay đổi theo từng đợt tập trung đội tuyển. Vì vậy chênh lệch một trận hay một bàn thắng có trọng lượng lớn hơn so với một giải câu lạc bộ kéo dài nhiều tháng. Bạn nên đọc số liệu cùng với cột ST thay vì chỉ nhìn vị trí.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng vòng loại Cúp Nữ Châu Âu UEFA tại bongdanetvn.net
Trên bongdanetvn.net, bảng điểm của giải nằm ngay đầu trang, còn các chuyên mục cùng giải được nối với nhau bằng liên kết nội bộ. Nhờ vậy bạn đi từ thứ hạng sang kết quả hay lịch mà không phải tìm lại tên giải. Bốn điểm dưới đây chỉ mô tả những gì bạn tự kiểm chứng được khi mở trang.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng tự làm mới khi dữ liệu trận thay đổi, nên cột điểm, hiệu số và vị trí của từng đội được tính lại theo kết quả mới. Ở vòng loại, một đợt thi đấu có thể kéo theo thay đổi ở nhiều bảng cùng lúc, vì vậy cột ST là nơi nên nhìn đầu tiên để biết dòng nào vừa được tính thêm trận. Bảng chỉ phản ánh dữ liệu tại lúc mở trang, nên hãy mở lại khi cần số liệu mới.
Đa dạng các loại dữ liệu của giải
Ngoài bảng điểm, giải có trang kết quả, lịch thi đấu và danh sách cầu thủ ghi bàn, mỗi loại ở một trang riêng gắn với cùng tên giải. Riêng với vòng loại, tổng tỷ số hai lượt chỉ liên quan đến phần play-off nếu trang có hiển thị, còn bảng điểm này chỉ tính các trận ở giai đoạn bảng. Sự phân tách ấy giúp bạn không nhầm một trận loại trực tiếp với một trận tính điểm.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Từ cùng một giải, bạn có thể sang nhận định Cúp Nữ Châu Âu khi cần phần phân tích trước trận, vì trang bảng điểm này không phân tích trước trận. Nếu muốn xem bảng tỷ lệ của từng trận, trang kèo Cúp Nữ Châu Âu trình bày dữ liệu đó chỉ để tham khảo, không phải khuyến nghị. Mỗi trang giữ nguyên tên giải trong đường dẫn, nên bạn nhận ra trang cùng giải ngay từ thanh địa chỉ.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Dữ liệu trên bảng có thể khác nhau giữa các nguồn, đặc biệt ngay sau khi một trận kết thúc hoặc khi ban tổ chức điều chỉnh kết quả. Vì thế bongdanetvn.net coi bảng là dữ liệu tham khảo và khuyên bạn đối chiếu với công bố của UEFA khi cần số liệu chính thức. Nếu cột ST, T, H, B và Đ trên một dòng không khớp công thức đã nêu ở trên, bạn nên chờ lượt làm mới tiếp theo trước khi kết luận.
Kết luận
Với bảng xếp hạng vòng loại Cúp Nữ Châu Âu ở đầu trang, bạn đọc được thứ hạng, điểm và hiệu số của từng đội tuyển nữ trong một bảng đấu. Các phần phía trên giúp bạn hiểu từng cột, biết khi nào tiêu chí phụ làm đổi thứ tự và xem vùng màu như một gợi ý trực quan. Khi cần kiểm tra thêm một dòng, bạn chuyển sang kết quả, lịch hoặc thống kê của cùng giải theo các liên kết đã nêu.
Thói quen hữu ích khi dùng bảng này là đọc cột ST trước cột Đ: hai đội cùng điểm nhưng khác số trận không ở cùng một tình thế. Để quay về các chuyên mục khác, bạn vào bongdanetvn.net, nơi bảng và trang dữ liệu của nhiều giải được trình bày theo cùng bố cục.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Vòng Loại Cúp Nữ Châu Âu UEFA
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Vòng Loại Cúp Nữ Châu Âu UEFA Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
