Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Venezuela 2026 mới nhất
Group stage
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Deportivo La Guaira | 13 | 7 | 6 | 0 | 15 | 6 | 9 | 27 |
| 2 | Metropolitanos FC | 13 | 7 | 4 | 2 | 17 | 10 | 7 | 25 |
| 3 | Deportivo Tachira | 13 | 7 | 3 | 3 | 17 | 12 | 5 | 24 |
| 4 | Universidad Central de Venezuela | 13 | 7 | 2 | 4 | 24 | 20 | 4 | 23 |
| 5 | Portuguesa FC | 13 | 5 | 5 | 3 | 20 | 12 | 8 | 20 |
| 6 | Estudiantes Merida FC | 13 | 6 | 2 | 5 | 21 | 18 | 3 | 20 |
| 7 | Carabobo FC | 13 | 4 | 7 | 2 | 23 | 14 | 9 | 19 |
| 8 | Academia Puerto Cabello | 13 | 4 | 5 | 4 | 16 | 14 | 2 | 17 |
| 9 | Zamora Barinas | 13 | 4 | 5 | 4 | 14 | 14 | 0 | 17 |
| 10 | Caracas FC | 13 | 3 | 6 | 4 | 15 | 17 | -2 | 15 |
| 11 | Deportivo Rayo Zuliano | 13 | 4 | 2 | 7 | 13 | 23 | -10 | 14 |
| 12 | Monagas SC | 13 | 3 | 2 | 8 | 14 | 22 | -8 | 11 |
| 13 | Academia Anzoategui | 13 | 2 | 3 | 8 | 15 | 25 | -10 | 9 |
| 14 | Trujillanos | 13 | 0 | 4 | 9 | 9 | 26 | -17 | 4 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Metropolitanos FC | 13 | 10 | 2 | 1 | 30 | 11 | 19 | 32 |
| 2 | Deportivo Tachira | 12 | 7 | 3 | 2 | 27 | 17 | 10 | 24 |
| 3 | Academia Puerto Cabello | 13 | 6 | 5 | 2 | 19 | 12 | 7 | 23 |
| 4 | Carabobo FC | 13 | 6 | 4 | 3 | 15 | 10 | 5 | 22 |
| 5 | Portuguesa FC | 13 | 4 | 7 | 2 | 14 | 12 | 2 | 19 |
| 6 | Monagas SC | 13 | 5 | 3 | 5 | 17 | 17 | 0 | 18 |
| 7 | Deportivo La Guaira | 13 | 5 | 2 | 6 | 22 | 18 | 4 | 17 |
| 8 | Caracas FC | 13 | 4 | 5 | 4 | 15 | 16 | -1 | 17 |
| 9 | Estudiantes Merida FC | 13 | 4 | 5 | 4 | 15 | 16 | -1 | 17 |
| 10 | Universidad Central de Venezuela | 13 | 4 | 4 | 5 | 13 | 15 | -2 | 16 |
| 11 | Trujillanos | 13 | 4 | 2 | 7 | 14 | 20 | -6 | 14 |
| 12 | Deportivo Rayo Zuliano | 13 | 3 | 2 | 8 | 18 | 29 | -11 | 11 |
| 13 | Academia Anzoategui | 12 | 2 | 2 | 8 | 8 | 19 | -11 | 8 |
| 14 | Zamora Barinas | 13 | 2 | 2 | 9 | 12 | 27 | -15 | 8 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Academia Puerto Cabello | 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 7 | 1 | 10 |
| 2 | Portuguesa FC | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 8 | -1 | 8 |
| 3 | Deportivo La Guaira | 6 | 1 | 4 | 1 | 5 | 5 | 0 | 7 |
| 4 | Universidad Central de Venezuela | 6 | 1 | 3 | 2 | 8 | 8 | 0 | 6 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Carabobo FC | 6 | 3 | 2 | 1 | 10 | 5 | 5 | 11 |
| 2 | Deportivo Tachira | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 5 | 3 | 11 |
| 3 | Metropolitanos FC | 6 | 2 | 2 | 2 | 5 | 7 | -2 | 8 |
| 4 | Estudiantes Merida FC | 6 | 1 | 0 | 5 | 2 | 8 | -6 | 3 |
Trên bongdanetvn.net, bảng xếp hạng VĐQG Venezuela ở đầu trang liệt kê các đội của giải từ trên xuống dưới, kèm số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm. Bảng tự làm mới khi dữ liệu của giải thay đổi, nên bạn không phải tự cộng điểm sau mỗi trận. Phần bên dưới giải thích từng cột, cách xếp hạng khi hai đội bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách đối chiếu bảng với các trang cùng giải.
Cách đọc bảng ở đầu trang
Mỗi dòng của bảng ứng với một đội bóng tham dự VĐQG Venezuela. Dòng càng cao thì đội càng có nhiều điểm, còn khi điểm bằng nhau, thứ tự do các tiêu chí phụ quyết định. Cột đầu thường là hạng, tiếp theo là tên đội, rồi đến cụm số liệu thi đấu và cuối cùng là cột điểm.
Bạn có thể đọc bảng theo ba bước:
- Nhìn cột ST trước để biết mỗi đội đã đá bao nhiêu trận, vì hai đội cùng điểm nhưng đá số trận khác nhau không ở cùng vị thế.
- So cột Đ giữa các đội, rồi xem cột HS để thấy khoảng cách bàn thắng giữa họ.
- Nếu bảng có cột phong độ, đọc chuỗi kết quả gần đây để biết đội đang đi lên hay chững lại.
Cột phong độ, khi có, thường hiển thị một dãy trận gần đây bằng chữ hoặc ô màu cho thắng, hòa, thua. Hướng đọc của dãy (trận cũ ở bên trái hay bên phải) khác nhau giữa các bảng, nên hãy xem chú thích đi kèm trước khi kết luận về xu hướng.
Thứ hạng chỉ đúng tại thời điểm bạn mở trang, vì một trận kết thúc cũng đủ làm các dòng đổi chỗ. Khi cần so sánh với giải khác, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá liệt kê bảng của các giải còn lại để bạn đặt cạnh nhau.
Ý nghĩa các cột dữ liệu
Tên cột dùng ký hiệu viết tắt quen thuộc của bóng đá. Bảng sau giải thích từng cột và cách dùng khi so sánh hai đội.
| Cột | Ý nghĩa | Cách dùng khi so sánh |
|---|---|---|
| Hạng | Vị trí của đội trong bảng | Xem cùng cột Đ và ST, không đọc riêng lẻ |
| ST | Số trận đã đá | Đội đá ít trận hơn còn nhiều cơ hội tích lũy điểm |
| T, H, B | Số trận thắng, hòa, thua | Cộng ba cột bằng ST; tỷ lệ thắng cho thấy đội hay giành điểm |
| BT | Tổng bàn thắng ghi được | Phản ánh sức tấn công |
| BB | Tổng bàn thua | Phản ánh hàng thủ |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Thường là tiêu chí phụ khi bằng điểm, theo điều lệ |
| Đ | Điểm: thắng 3, hòa 1, thua 0 | Cột chính quyết định thứ hạng |
| Phong độ | Chuỗi kết quả gần đây, nếu bảng có | Xem xu hướng, không thay cho cột Đ |
Có một cách kiểm tra nhanh: lấy số trận thắng nhân 3, cộng số trận hòa, kết quả phải bằng điểm. Nếu con số lệch, nguyên nhân thường là điểm bị trừ hoặc một trận bị xử theo quyết định kỷ luật của liên đoàn. Cách đọc này áp dụng cho mọi bxh bóng đá dùng cùng ký hiệu, nên bạn có thể mang sang các giải khác trên trang.
Khi hai đội có số trận khác nhau, điểm trung bình mỗi trận, tức Đ chia cho ST, cho phép so sánh hợp lý hơn tổng điểm. Ví dụ minh họa: giả sử Đội A có 12 điểm sau 6 trận và Đội B có 14 điểm sau 8 trận. Trung bình của Đội A là 2,0 điểm mỗi trận, của Đội B là 1,75, dù Đội B đứng trên.
Thể thức và cách tính điểm trên bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Venezuela
Trong giai đoạn tính điểm của giải, mỗi trận thắng được 3 điểm, hòa được 1 điểm và thua không có điểm. Điểm của trận dựa trên kết quả thi đấu chính thức, thường là 90 phút cộng bù giờ, rồi được cộng dồn vào các cột T, H, B, BT, BB của từng đội.
Thể thức của VĐQG Venezuela từng thay đổi qua các mùa. Có mùa giải chia thành nhiều giai đoạn, có mùa thêm vòng loại trực tiếp hoặc play-off sau phần tính điểm. Vì vậy bảng ở đầu trang chỉ phản ánh phần xếp hạng theo điểm; các vòng còn lại và cách phân định thắng thua ở đó theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Khi theo dõi bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Venezuela, bạn nên kiểm tra bảng đang hiển thị tổng hợp cả mùa hay theo từng giai đoạn, vì cùng một đội có thể có thứ hạng khác nhau ở hai kiểu bảng. Nếu trang có nhãn hoặc chú thích trên bảng, hãy đọc nhãn đó trước khi so sánh số liệu. Số liệu được cập nhật theo nguồn dữ liệu của giải mà trang sử dụng, vì vậy khi liên đoàn điều chỉnh kết quả, bảng có thể đổi theo sau đó.
Giới thiệu giải VĐQG Venezuela
VĐQG là cách viết tắt của vô địch quốc gia. VĐQG Venezuela là giải câu lạc bộ nằm ở tầng trên cùng của hệ thống giải Venezuela, tên gốc là Primera División và thường được gọi là Liga FUTVE. Giải do Liên đoàn Bóng đá Venezuela (FVF) quản lý, và các câu lạc bộ thi đấu theo điều lệ do liên đoàn công bố cho từng mùa.
Venezuela thuộc CONMEBOL, nên các đội xếp cao ở phần tính điểm có thể giành suất dự giải câu lạc bộ cấp khu vực Nam Mỹ, theo điều lệ từng mùa. Vì thế người theo dõi bóng đá Venezuela thường chú ý nhóm đầu bảng, và nhiều người tìm bxh VĐQG Venezuela để xem đội nào nằm trong nhóm có suất. Tên câu lạc bộ trên bảng thường ghi theo cách gọi tiếng Tây Ban Nha, nên bạn có thể gặp các chữ viết tắt như FC hay CD đứng cạnh tên đội.
Danh sách đội của giải có thể khác nhau giữa các mùa nếu giải áp dụng cơ chế lên và xuống hạng. Hãy đọc bảng như ảnh chụp của giải đang hiển thị, đừng so trực tiếp số điểm giữa các mùa khác nhau, vì số trận và thể thức mỗi mùa không giống nhau.
Khi hai đội bằng điểm
Cột Đ chỉ là tiêu chí đầu tiên. Khi hai đội bằng điểm, điều lệ giải dùng các tiêu chí phụ để chọn đội đứng trên, và bảng ở đầu trang đã xếp sẵn theo thứ tự đó. Các tiêu chí phổ biến gồm hiệu số bàn thắng, tổng bàn thắng và kết quả đối đầu, nhưng thứ tự ưu tiên khác nhau giữa các giải và có thể đổi theo mùa. Bạn cần đối chiếu với điều lệ mùa giải hiện hành do FVF công bố.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 20 điểm sau cùng số trận, hiệu số của Đội A là +6 và của Đội B là +3. Nếu điều lệ lấy hiệu số làm tiêu chí đầu tiên, Đội A đứng trên. Nếu điều lệ ưu tiên kết quả đối đầu và Đội B có thành tích đối đầu tốt hơn, Đội B đứng trên dù hiệu số thấp hơn.
Khi bảng không giải thích vì sao hai đội đứng cạnh nhau, bạn có thể tự kiểm theo ba bước:
- So cột Đ và cột ST của hai đội để chắc rằng họ bằng điểm ở cùng số trận.
- So cột HS, sau đó so BT, rồi đối chiếu với thứ tự tiêu chí trong điều lệ.
- Nếu điều lệ ưu tiên kết quả đối đầu, mở trang kết quả của giải để xem hai đội đã gặp nhau thế nào.
Từ ví dụ trên, khi đọc xếp hạng VĐQG Venezuela, hãy nhớ rằng đội ghi ít bàn hơn vẫn có thể đứng trên nhờ tiêu chí đối đầu. Nếu thấy đội ít điểm hơn nằm trên đội nhiều điểm hơn, hãy kiểm tra bảng đang hiển thị tổng hợp hay theo giai đoạn trước khi nghi ngờ số liệu.
Vùng màu và chú thích dưới bảng
Trong xếp hạng bóng đá, vùng màu thường tô sáng các nhóm vị trí có ý nghĩa theo điều lệ: nhóm có suất dự giải câu lạc bộ khu vực, nhóm vào vòng play-off hoặc loại trực tiếp, và nhóm cuối bảng đối mặt nguy cơ xuống hạng nếu điều lệ áp dụng. Không phải mùa nào cũng có đủ ba nhóm, và số vị trí của mỗi nhóm đổi theo điều lệ, nên đừng mang số vị trí từ mùa cũ sang. Ý nghĩa chính xác của từng màu nằm ở phần chú thích gần bảng.
Cách dùng vùng màu hiệu quả là đo khoảng cách điểm tới ranh giới gần nhất rồi đối chiếu với cột ST. Ví dụ minh họa: giả sử Đội A kém Đội B ba điểm, Đội B đứng ngay trên ranh giới và đã đá hết lịch, trong khi Đội A còn nhiều trận phải đá. Đội A vẫn có cơ hội vượt lên, điều mà bạn sẽ không thấy nếu chỉ nhìn cột Đ.
Đối chiếu bảng với kết quả và danh sách ghi bàn
Bảng cho biết đội đang ở vị trí nào, còn trang kết quả cho biết vì sao. Khi một đội tăng hoặc giảm vị trí, bạn có thể mở trang kết quả VĐQG Venezuela để xem tỷ số chung cuộc của từng trận đã đá, rồi tự cộng lại điểm và hiệu số để kiểm tra các cột T, H, B, BT, BB.
Nếu số bạn cộng ra khác với bảng, có ba khả năng: bảng đang hiển thị theo giai đoạn thay vì tổng hợp, một trận hoãn đã được bù, hoặc kết quả bị điều chỉnh sau quyết định kỷ luật. Hãy loại trừ từng khả năng trước khi kết luận số liệu sai.
Cột BT cũng nên đặt cạnh trang top ghi bàn VĐQG Venezuela, nơi cầu thủ được xếp theo số bàn thắng. Tổng bàn của các cầu thủ trong một đội có thể thấp hơn cột BT của đội, vì bàn phản lưới nhà tính cho đội hưởng lợi nhưng không tính cho cầu thủ nào trong danh sách. Phần chênh đó cho bạn biết bàn thắng của đội đến từ vài cá nhân hay chia đều trong đội hình.
Giờ thi đấu và cách theo dõi lịch còn lại
Venezuela dùng giờ UTC−4 quanh năm, còn Việt Nam dùng UTC+7, nên giờ ở Việt Nam sớm hơn giờ địa phương 11 giờ. Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B bắt đầu trận lúc 20:00 theo giờ Venezuela, trận đó rơi vào 07:00 sáng hôm sau theo giờ Việt Nam. Một trận chiều hoặc tối ở Venezuela vì thế thường rơi vào sáng sớm ở Việt Nam.
Trên bongdanetvn.net, trang lịch thi đấu VĐQG Venezuela liệt kê giờ bóng lăn theo từng vòng, nên bạn có thể xem những trận còn lại của hai đội đang cạnh tranh một vị trí trên bảng. Hãy kiểm tra múi giờ mà trang ghi trước khi đối chiếu. Nếu trang lịch có cột kênh phát sóng, bạn xem kênh của từng trận ở đó và nên chọn kênh có bản quyền.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng VĐQG Venezuela tại bongdanetvn.net
Phần này chỉ mô tả những gì bảng và chuyên mục có thể làm, để bạn biết nên dùng trang vào việc gì.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Mỗi dòng trong bảng ứng với một đội của VĐQG Venezuela, và các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS, Đ tự thay đổi khi dữ liệu trận đấu thay đổi. Bảng sắp thứ tự theo điểm rồi đến các tiêu chí phụ của giải, nên bạn không phải sắp xếp lại bằng tay. Trên bongdanetvn.net, bạn chỉ cần mở hoặc tải lại trang để thấy vị trí mới.
Đa dạng các loại dữ liệu về xếp hạng
Ngoài bảng tổng, nếu trang có thêm bảng theo sân nhà, sân khách hoặc theo giai đoạn, bạn có thể so sánh một đội ở từng hoàn cảnh. Cách xem này hữu ích với giải có thể thức từng thay đổi như VĐQG Venezuela. Cột phong độ, khi có, cho thấy chuỗi kết quả gần đây của từng đội; các tùy chọn trên phụ thuộc vào những gì bảng ở đầu trang đang hiển thị.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Bảng chỉ là một phần của chuyên mục VĐQG Venezuela. Trang kèo nhà cái VĐQG Venezuela hiển thị tỷ lệ kèo từng trận ở dạng thông tin, chỉ để tham khảo, dành cho người từ 18 tuổi trở lên. Nếu muốn đọc phần phân tích trước trận, chuyên mục nhận định VĐQG Venezuela dành riêng cho nội dung đó, còn bảng ở đầu trang chỉ liệt kê số liệu và không kèm dự đoán.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Thứ hạng và điểm số trên bảng chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị cho bất kỳ hoạt động nào. Khi liên đoàn xử lý một trận hoãn, hủy hoặc đổi kết quả theo quyết định kỷ luật, các cột điểm và hiệu số có thể được điều chỉnh sau đó, và dữ liệu có thể khác giữa các nguồn công bố. Nếu thấy số liệu khác với thông báo chính thức của giải, hãy ưu tiên thông báo của FVF và điều lệ mùa giải hiện hành, vì bảng chỉ đúng tại thời điểm xem.
Kết luận
Bảng xếp hạng VĐQG Venezuela trả lời ba câu hỏi: đội nào đứng ở đâu, khoảng cách điểm giữa các đội là bao nhiêu và vùng màu của mỗi vị trí có ý nghĩa gì. Để đọc đúng, hãy đặt cột Đ cạnh cột ST, xem HS khi điểm bằng nhau và đối chiếu chú thích với điều lệ mùa giải hiện hành. Từ bongdanetvn.net bạn có thể quay về trang chủ để chọn giải khác, hoặc chuyển sang các trang kết quả, lịch, kèo cùng giải đã nêu ở trên.
Với nhóm đội bám đuổi nhau, vài điểm chênh lệch có thể bị đảo chiều chỉ bằng một vòng đấu, nên số trận còn lại quan trọng không kém điểm hiện có. Một dòng thứ hạng chỉ có đủ ý nghĩa khi bạn biết đội đó đã đá bao nhiêu trận.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Venezuela
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
VĐQG Venezuela Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
