Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Uruguay 2026 mới nhất
Group stage
| Bảng U | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Racing Club Montevideo | 15 | 9 | 4 | 2 | 23 | 14 | 9 | 31 |
| 2 | Deportivo Maldonado | 15 | 9 | 2 | 4 | 24 | 16 | 8 | 29 |
| 3 | Albion FC | 15 | 8 | 4 | 3 | 26 | 16 | 10 | 28 |
| 4 | CA Penarol | 15 | 8 | 3 | 4 | 23 | 16 | 7 | 27 |
| 5 | Central Espanol | 15 | 7 | 3 | 5 | 23 | 22 | 1 | 24 |
| 6 | Montevideo City Torque | 15 | 6 | 5 | 4 | 22 | 16 | 6 | 23 |
| 7 | Nacional Montevideo | 15 | 7 | 1 | 7 | 26 | 21 | 5 | 22 |
| 8 | Defensor Sporting Montevideo | 15 | 5 | 6 | 4 | 13 | 11 | 2 | 21 |
| 9 | Liverpool URU | 15 | 5 | 5 | 5 | 20 | 18 | 2 | 20 |
| 10 | Wanderers FC | 15 | 6 | 2 | 7 | 16 | 21 | -5 | 20 |
| 11 | Danubio FC | 15 | 4 | 6 | 5 | 17 | 21 | -4 | 18 |
| 12 | Cerro Largo | 15 | 5 | 2 | 8 | 16 | 19 | -3 | 17 |
| 13 | Boston River | 15 | 5 | 2 | 8 | 14 | 20 | -6 | 17 |
| 14 | CA Juventud | 15 | 4 | 3 | 8 | 17 | 22 | -5 | 15 |
| 15 | Club Atletico Progreso | 15 | 2 | 4 | 9 | 12 | 23 | -11 | 10 |
| 16 | Cerro Montevideo | 15 | 2 | 4 | 9 | 8 | 24 | -16 | 10 |
| Bảng V | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Liverpool URU | 11 | 7 | 3 | 1 | 19 | 8 | 11 | 24 |
| 2 | Montevideo City Torque | 11 | 7 | 1 | 3 | 21 | 12 | 9 | 22 |
| 3 | CA Penarol | 11 | 6 | 3 | 2 | 16 | 8 | 8 | 20 |
| 4 | Nacional Montevideo | 10 | 6 | 2 | 2 | 14 | 9 | 5 | 20 |
| 5 | Deportivo Maldonado | 10 | 5 | 3 | 2 | 14 | 6 | 8 | 18 |
| 6 | Cerro Montevideo | 11 | 5 | 3 | 3 | 13 | 14 | -1 | 18 |
| 7 | CA Juventud | 11 | 4 | 5 | 2 | 12 | 8 | 4 | 17 |
| 8 | Club Atletico Progreso | 11 | 5 | 1 | 5 | 12 | 13 | -1 | 16 |
| 9 | Racing Club Montevideo | 11 | 4 | 3 | 4 | 12 | 10 | 2 | 15 |
| 10 | Boston River | 11 | 4 | 3 | 4 | 14 | 13 | 1 | 15 |
| 11 | Wanderers FC | 11 | 4 | 3 | 4 | 13 | 17 | -4 | 15 |
| 12 | Danubio FC | 11 | 2 | 4 | 5 | 5 | 11 | -6 | 10 |
| 13 | Albion FC | 11 | 3 | 0 | 8 | 12 | 19 | -7 | 9 |
| 14 | Defensor Sporting Montevideo | 11 | 2 | 2 | 7 | 11 | 20 | -9 | 8 |
| 15 | Cerro Largo | 11 | 0 | 6 | 5 | 7 | 14 | -7 | 6 |
| 16 | Central Espanol | 11 | 1 | 2 | 8 | 5 | 18 | -13 | 5 |
| Bảng F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | CA Penarol | 7 | 5 | 1 | 1 | 12 | 3 | 9 | 16 |
| 2 | Cerro Largo | 7 | 3 | 2 | 2 | 7 | 5 | 2 | 11 |
| 3 | Racing Club Montevideo | 7 | 2 | 4 | 1 | 4 | 3 | 1 | 10 |
| 4 | Liverpool URU | 7 | 2 | 3 | 2 | 5 | 5 | 0 | 9 |
| 5 | Central Espanol | 7 | 2 | 3 | 2 | 4 | 4 | 0 | 9 |
| 6 | Cerro Montevideo | 7 | 3 | 0 | 4 | 6 | 10 | -4 | 9 |
| 7 | Defensor Sporting Montevideo | 7 | 1 | 3 | 3 | 6 | 9 | -3 | 6 |
| 8 | Boston River | 7 | 1 | 2 | 4 | 5 | 10 | -5 | 5 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Wanderers FC | 7 | 4 | 3 | 0 | 12 | 4 | 8 | 15 |
| 2 | Nacional Montevideo | 7 | 4 | 1 | 2 | 8 | 8 | 0 | 13 |
| 3 | Deportivo Maldonado | 7 | 3 | 3 | 1 | 12 | 6 | 6 | 12 |
| 4 | Montevideo City Torque | 7 | 4 | 0 | 3 | 11 | 11 | 0 | 12 |
| 5 | CA Juventud | 7 | 2 | 2 | 3 | 8 | 11 | -3 | 8 |
| 6 | Albion FC | 7 | 1 | 3 | 3 | 6 | 8 | -2 | 6 |
| 7 | Club Atletico Progreso | 7 | 2 | 0 | 5 | 6 | 11 | -5 | 6 |
| 8 | Danubio FC | 7 | 0 | 4 | 3 | 5 | 9 | -4 | 4 |
Trang này hiển thị bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Uruguay, trong đó mỗi hàng là một câu lạc bộ cùng các cột số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm. Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi, còn phần bên dưới giải thích cách đọc từng cột, cách phân định khi hai đội bằng điểm và cách đối chiếu bảng với các dữ liệu khác của giải.
Trên bongdanetvn.net, nội dung này được viết như một bản hướng dẫn tra cứu: không đưa ra khuyến nghị và không chứa số liệu của một trận hay một mùa cụ thể. Bạn có thể đọc từ đầu hoặc nhảy tới mục cần dùng.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Uruguay
Mỗi hàng của bảng ứng với một câu lạc bộ và được sắp từ trên xuống theo thứ hạng. Bạn đọc từ trái sang phải: số hạng, tên đội, rồi các cột số liệu. Nhiều người gọi tắt đây là BXH bóng đá của giải, nhưng các cột mới là nơi chứa thông tin cần đọc.
Bảng dưới đây giải thích những ký hiệu thường gặp. Nếu bảng ở đầu trang thêm hoặc bớt cột, hãy lấy chú giải ở chân bảng làm chuẩn.
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Dùng để làm gì |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đá | Biết hai đội đã đá bằng nhau hay chưa |
| T | Số trận thắng | Xem đội giành điểm bằng cách nào |
| H | Số trận hòa | Nhận ra đội hay chia điểm |
| B | Số trận thua | Đối chiếu với T và H để kiểm tra ST |
| BT | Số bàn thắng ghi được | Đánh giá sức tấn công |
| BB | Số bàn thua | Đánh giá hàng thủ |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Tiêu chí phụ phổ biến khi bằng điểm |
| Đ | Tổng điểm | Căn cứ chính để xếp hạng |
| Phong độ | Chuỗi kết quả gần đây, nếu bảng có | Nhìn nhanh đà thi đấu |
Cột ST nên xem đầu tiên. Hai đội có số trận khác nhau thì việc so điểm chưa cân bằng, vì đội đá ít trận hơn vẫn còn cơ hội cộng điểm. Cột HS thì cho thấy chênh lệch về lối chơi: hai đội cùng điểm nhưng một đội ghi nhiều và thủng lưới ít hơn sẽ có HS cao hơn.
Giới thiệu giải vô địch quốc gia Uruguay
Giải vô địch quốc gia Uruguay là giải đấu hạng một của bóng đá câu lạc bộ nam tại quốc gia này, do Hiệp hội Bóng đá Uruguay (AUF) tổ chức. Tên gọi quen thuộc khi đọc tin quốc tế là Primera División, và bạn cũng có thể gặp cách viết Liga AUF Uruguaya. Vì chỉ gồm các câu lạc bộ trong nước, bảng của bóng đá Uruguay khác với bảng của một cúp châu lục, nơi các đội đến từ nhiều quốc gia và thường chia thành các bảng nhỏ.
Thể thức chi tiết nằm trong điều lệ từng mùa. Ở những mùa trước, giải từng chia thành nhiều giai đoạn tính điểm rồi mới tổng hợp thành bảng cả năm. Nếu trang cho phép chuyển giữa bảng giai đoạn và bảng tổng hợp, bạn nên xác định mình đang mở bảng nào trước khi so hạng của hai đội. Cách tính của mùa hiện tại xem ở điều lệ mùa giải hiện hành.
Để so cách trình bày với giải khác, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá là nơi chứa trang bảng của từng giải, nên các cột ở mục trên đọc theo cùng một cách.
Cách tính điểm và thứ tự trên bảng
Giống phần lớn giải đấu vòng tròn của các câu lạc bộ, giải này thường tính 3 điểm cho trận thắng, 1 điểm cho trận hòa và không điểm cho trận thua. Bảng được sắp theo cột Đ từ cao xuống thấp, nên cách xếp hạng bóng đá ở cấp câu lạc bộ phụ thuộc trước hết vào tổng điểm chứ không phải số bàn thắng.
Mỗi khi một trận kết thúc, các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ của hai đội liên quan được tính lại, rồi vị trí của họ có thể thay đổi. Trận hoãn chưa đá lại không được tính vào ST, vì vậy một đội có thể đứng thấp chỉ vì còn nợ trận. Hạng cuối cùng của một đội chỉ được chốt khi mọi đội đã đá đủ số trận theo điều lệ.
Giờ thi đấu và nơi theo dõi
Bảng chỉ thay đổi khi có trận kết thúc, nên biết trận nào đá lúc nào sẽ giúp bạn chọn thời điểm mở lại bảng. Trang lịch thi đấu VĐQG Uruguay liệt kê giờ bóng lăn theo từng vòng, và nếu có thông tin phát sóng thì kênh của từng trận cũng nằm ở đó.
Hãy chú ý múi giờ. Uruguay dùng giờ UTC−3, Việt Nam dùng UTC+7, chênh khoảng 10 giờ. Ví dụ minh họa, giả sử một trận đá lúc 20:00 theo giờ Uruguay thì sẽ là 06:00 sáng hôm sau theo giờ Việt Nam. Trước khi tính, bạn nên kiểm tra trang đang hiển thị giờ theo múi giờ nào.
Giữa hai vòng đấu, thứ hạng chỉ đổi khi còn trận bù hoặc trận hoãn được đá lại.
Hai đội bằng điểm thì xếp thế nào
Khi hai đội có cùng cột Đ, thứ tự do các tiêu chí phụ quyết định, và tiêu chí nào đứng trước tiêu chí nào theo điều lệ mùa giải hiện hành. Ở nhiều giải, người ta xét hiệu số bàn thắng bại, rồi tổng số bàn thắng, rồi kết quả đối đầu, nhưng thứ tự này khác nhau giữa các giải. Vì vậy hãy coi cách xếp trên bảng là kết quả của điều lệ, không phải của riêng cột HS.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 30 điểm. Đội A ghi 25 bàn và thủng lưới 15 bàn (HS +10), Đội B ghi 22 bàn và thủng lưới 16 bàn (HS +6). Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A đứng trên Đội B dù hai đội bằng điểm.
Bạn có thể tự phân định theo ba bước:
- So cột Đ của hai đội.
- Nếu bằng nhau, so cột HS.
- Nếu vẫn bằng, đối chiếu điều lệ để biết tiêu chí kế tiếp là tổng bàn thắng hay kết quả đối đầu.
Khi hai hàng liền nhau có số liệu giống hệt, tiêu chí phân định thường nằm ngoài các cột đang hiển thị.
Vùng màu và ký hiệu cạnh cột hạng
Nếu bảng ở đầu trang tô màu hoặc đặt vạch cạnh số hạng, mỗi màu đánh dấu một nhóm đội có chung kết cục theo điều lệ. Nhóm phía trên thường gắn với suất dự các giải câu lạc bộ cấp châu lục, còn nhóm cuối bảng gắn với nguy cơ xuống hạng. Số suất cụ thể do AUF quy định và thay đổi theo điều lệ mùa giải hiện hành, nên chú giải ở chân bảng (nếu có) mới là nơi xác nhận ý nghĩa từng màu.
Có một chi tiết dễ gây nhầm: một số giải xét xuống hạng bằng bảng riêng, tính trung bình nhiều mùa, thay vì bảng đang hiển thị. Khi giải áp dụng cách đó, hàng cuối của bảng hiện tại chưa chắc là đội phải xuống hạng. Hãy đọc kỹ ghi chú của trang trước khi kết luận về số phận một đội.
Với mỗi vạch màu, bạn so khoảng cách điểm giữa hai hàng sát vạch với số trận còn lại của đội đứng dưới, để thấy vạch đó còn có thể đổi hay không.
Tự kiểm tra các con số trên bảng
Khi đọc BXH VĐQG Uruguay và nghi ngờ một hàng bị lệch, ba phép tính sau giúp bạn tự soát:
- ST bằng T cộng H cộng B.
- Đ bằng 3 nhân T cộng H, khi giải tính 3 điểm cho trận thắng và 1 điểm cho trận hòa.
- HS bằng BT trừ BB.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A đã đá 10 trận với 6 thắng, 2 hòa, 2 thua, ghi 18 bàn và thủng lưới 9 bàn. Khi đó ST = 6 + 2 + 2 = 10, Đ = 3 × 6 + 2 = 20 và HS = 18 − 9 = +9.
Nếu kết quả tính tay lệch với bảng, có vài nguyên nhân thường gặp: đội bị trừ điểm theo quyết định kỷ luật, một trận bị xử thua theo điều lệ, hoặc dữ liệu chưa kịp làm mới ngay sau khi trận kết thúc. Trường hợp trừ điểm thì cột Đ thấp hơn phép tính, còn ST, T, H, B vẫn khớp. Lệch ở một cột thường chỉ đúng nơi cần xem lại, nên bạn không cần nghi ngờ cả bảng.
Đối chiếu bảng với kết quả, lịch và danh sách ghi bàn
Bảng cho biết đội đứng ở đâu nhưng không cho biết vì sao, và muốn trả lời câu hỏi đó bạn cần quay về từng trận. Trang kết quả VĐQG Uruguay liệt kê tỷ số chung cuộc của các trận đã kết thúc. Đếm số trận thắng, hòa, thua của một đội ở đó sẽ khớp với ba cột T, H, B trên bảng.
Cột BT cho biết đội ghi tổng cộng bao nhiêu bàn, còn trang thống kê bóng đá VĐQG Uruguay tổng hợp các cầu thủ ghi bàn của giải. Đặt hai thông tin cạnh nhau, bạn thấy bàn thắng của một đội tập trung vào vài cầu thủ hay chia đều cho nhiều người.
Cách làm gợi ý:
- Chọn hai đội đứng gần nhau trên bảng và ghi lại ST, Đ, HS của từng đội.
- Mở trang kết quả, lọc theo tên đội nếu trang có ô lọc, để xem các trận đã đá.
- Đối chiếu với trang lịch thi đấu ở mục trên để biết mỗi đội còn bao nhiêu trận.
Khoảng cách điểm chỉ có ý nghĩa khi đặt cạnh số trận còn lại của cả hai đội.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng VĐQG Uruguay tại bongdanetvn.net
Trên bongdanetvn.net, bảng xếp hạng VĐQG Uruguay được đặt ở đầu trang và mô tả bằng chức năng cụ thể. Bốn mục dưới đây nêu cách bảng vận hành, không so sánh với nơi khác.
Bảng xếp hạng tự cập nhật trên trang
Bảng tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi, nên bạn không phải nhập lại hay tìm bài tổng hợp riêng. Mỗi khi một trận của Primera División kết thúc, các cột ST, Đ và HS của hai đội liên quan được tính lại, và hàng của họ có thể đổi vị trí. Nếu cần so với giải khác, bạn mở trang bảng xếp hạng bóng đá của giải đó thay vì đọc chung.
Đa dạng các loại dữ liệu trên bảng
Một hàng trong bảng gói nhiều lớp thông tin: vị trí, số trận, kết cục từng trận (T, H, B), hiệu suất ghi bàn (BT, BB, HS) và điểm. Nếu trang có cột phong độ, bạn có thêm chuỗi kết quả gần đây để so hai đội đang cùng điểm. Khi bảng cho chọn giữa bảng giai đoạn và bảng tổng hợp, mỗi lựa chọn trả lời một câu hỏi khác nhau, nên hãy chọn đúng bảng trước rồi mới đọc số.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Cùng giải VĐQG Uruguay, bongdanetvn.net còn có các chuyên mục tách riêng theo loại dữ liệu. Chuyên mục nhận định VĐQG Uruguay dành cho phần phân tích trước trận, còn bảng ở trang này không chứa dự đoán nào. Các chuyên mục dùng chung cách gọi tên giải để bạn chuyển qua lại dễ dàng. Trang kèo nhà cái VĐQG Uruguay hiển thị bảng tỷ lệ với các cột như mức chấp, 1X2 và tài xỉu, chỉ để tra cứu và đối chiếu số liệu.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Số liệu trên bảng cập nhật theo nguồn dữ liệu mà trang sử dụng, vì vậy có thể lệch nhẹ so với bảng trên website của ban tổ chức hoặc của đơn vị khác, đặc biệt ngay sau khi một trận vừa kết thúc. Những trường hợp trừ điểm hay xử thua cũng có thể khiến cột Đ khác phép tính thông thường, như mục tự kiểm tra ở trên đã nêu. Bảng phục vụ tra cứu và tham khảo; khi cần số liệu chính thức cho việc khác, bạn nên đối chiếu với công bố của AUF.
Kết luận
Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Uruguay ở đầu trang trả lời ba câu hỏi: đội nào đứng ở đâu, vì sao đứng ở đó và khoảng cách điểm giữa các đội là bao nhiêu. Để đọc đúng, bạn chỉ cần nhớ thứ tự: kiểm tra ST, nhìn Đ, rồi dùng HS và tiêu chí phụ khi bằng điểm. Bạn có thể quay về bongdanetvn.net để chuyển tới các chuyên mục khác của trang. Trước khi rời trang, hãy thử tự tính lại một hàng bằng ba phép tính ở trên; đó là cách nhanh để biết bạn đã đọc bảng đúng.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Uruguay
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
VĐQG Uruguay Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
