Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A 1 2019-2020 mới nhất
Group stage
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Benfica U19 | 22 | 18 | 4 | 0 | 73 | 11 | 62 | 58 |
| 2 | Sporting Lisbon U19 | 22 | 15 | 6 | 1 | 78 | 24 | 54 | 51 |
| 3 | GD Estoril-Praia U19 | 22 | 12 | 6 | 4 | 47 | 30 | 17 | 42 |
| 4 | Alverca U19 | 22 | 10 | 6 | 6 | 39 | 32 | 7 | 36 |
| 5 | Belenenses U19 | 22 | 11 | 2 | 9 | 36 | 33 | 3 | 35 |
| 6 | Sacavenense U19 | 22 | 10 | 3 | 9 | 44 | 38 | 6 | 33 |
| 7 | Tondela U19 | 22 | 10 | 3 | 9 | 35 | 34 | 1 | 33 |
| 8 | Academica Coimbra U19 | 22 | 9 | 4 | 9 | 42 | 40 | 2 | 31 |
| 9 | Vitoria FC Setubal U19 | 22 | 7 | 6 | 9 | 32 | 35 | -3 | 27 |
| 10 | Amora FC U19 | 22 | 5 | 3 | 14 | 30 | 51 | -21 | 18 |
| 11 | Vilafranquense U19 | 22 | 1 | 4 | 17 | 21 | 63 | -42 | 7 |
| 12 | Uniao Leiria U19 | 22 | 0 | 1 | 21 | 7 | 93 | -86 | 1 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Braga U19 | 22 | 14 | 8 | 0 | 54 | 14 | 40 | 50 |
| 2 | FC Porto U19 | 22 | 10 | 8 | 4 | 42 | 20 | 22 | 38 |
| 3 | Rio Ave U19 | 22 | 11 | 5 | 6 | 37 | 24 | 13 | 38 |
| 4 | FC Famalicao U19 | 22 | 10 | 8 | 4 | 27 | 24 | 3 | 38 |
| 5 | Vitoria SC Guimaraes U19 | 22 | 10 | 6 | 6 | 36 | 25 | 11 | 36 |
| 6 | Aves U19 | 22 | 7 | 7 | 8 | 29 | 42 | -13 | 28 |
| 7 | Pacos Ferreira U19 | 22 | 5 | 11 | 6 | 22 | 22 | 0 | 26 |
| 8 | Gil Vicente U19 | 22 | 7 | 4 | 11 | 24 | 41 | -17 | 25 |
| 9 | Nacional U19 | 22 | 5 | 6 | 11 | 22 | 37 | -15 | 21 |
| 10 | Leixoes U19 | 22 | 3 | 11 | 8 | 17 | 29 | -12 | 20 |
| 11 | Feirense U19 | 22 | 3 | 8 | 11 | 34 | 50 | -16 | 17 |
| 12 | Vizela U19 | 22 | 2 | 8 | 12 | 16 | 32 | -16 | 14 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Belenenses U19 | 4 | 3 | 1 | 0 | 9 | 4 | 5 | 28 |
| 2 | Academica Coimbra U19 | 4 | 3 | 0 | 1 | 14 | 7 | 7 | 25 |
| 3 | Sacavenense U19 | 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 6 | 3 | 23 |
| 4 | Vitoria FC Setubal U19 | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 4 | 2 | 23 |
| 5 | Tondela U19 | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 11 | -3 | 23 |
| 6 | Amora FC U19 | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 6 | 1 | 15 |
| 7 | Vilafranquense U19 | 4 | 0 | 1 | 3 | 5 | 8 | -3 | 5 |
| 8 | Uniao Leiria U19 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 13 | -12 | 1 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Vitoria SC Guimaraes U19 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 3 | 2 | 26 |
| 2 | Gil Vicente U19 | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 2 | 6 | 23 |
| 3 | Pacos Ferreira U19 | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 3 | 3 | 20 |
| 4 | Aves U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 1 | 18 |
| 5 | Leixoes U19 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 4 | -1 | 16 |
| 6 | Nacional U19 | 4 | 0 | 2 | 2 | 3 | 7 | -4 | 13 |
| 7 | Feirense U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | -1 | 12 |
| 8 | Vizela U19 | 4 | 0 | 1 | 3 | 2 | 8 | -6 | 8 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Benfica U19 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 3 | 8 | 12 |
| 2 | Rio Ave U19 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 4 | 3 | 9 |
| 3 | Braga U19 | 4 | 2 | 2 | 0 | 8 | 5 | 3 | 8 |
| 4 | FC Famalicao U19 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 5 | 2 | 7 |
| 5 | Sporting Lisbon U19 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 3 | 0 | 5 |
| 6 | GD Estoril-Praia U19 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 8 | -3 | 3 |
| 7 | FC Porto U19 | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 8 | -4 | 1 |
| 8 | Alverca U19 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 11 | -9 | 0 |
Trang này là chuyên mục bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A1, giải cấp quốc gia dành cho lứa cầu thủ trẻ của bóng đá Bồ Đào Nha. Bảng ở đầu trang liệt kê từng đội theo thứ tự xếp hạng cùng số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm. Phần bên dưới giải thích cách đọc từng cột, cách phân định khi hai đội bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách đối chiếu với các trang cùng giải trên bongdanetvn.net.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A1
Với bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A1, mỗi dòng ứng với một đội và các dòng được sắp từ vị trí cao xuống thấp. Các cột chạy từ tên đội, số trận đã đá, số trận thắng, hòa, thua, đến bàn thắng, bàn thua, hiệu số và tổng điểm. Nếu trang có cột phong độ, đó là chuỗi kết quả của các trận gần đây.
Chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá là trang tổng, nơi bạn chọn từng giải để mở bảng tương ứng. Từ đó bạn chuyển sang giải khác mà không phải tìm lại từ đầu.
Người mới nên nhìn ba cột trước: số trận, hiệu số và điểm. Số trận cho biết các đội đã đá ngang nhau chưa, hiệu số cho thấy khoảng cách về bàn thắng, còn điểm quyết định vị trí. Hai đội cùng điểm nhưng khác số trận chưa thể so sánh ngay, vì đội đá ít hơn còn cơ hội gom thêm điểm.
Đọc từng cột: ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ
Ký hiệu viết tắt trong BXH bóng đá khá giống nhau giữa các giải. Bảng dưới đây giải nghĩa từng cột và gợi ý cách dùng khi đọc; nếu bảng ở đầu trang dùng ký hiệu khác, hãy theo chú thích ngay trên trang.
| Cột | Ý nghĩa | Cách dùng khi đọc |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đá | So sánh trước khi so điểm; đội đá ít trận hơn có thể còn trận bù |
| T | Số trận thắng | Mỗi trận thắng góp 3 điểm theo quy ước phổ biến |
| H | Số trận hòa | Mỗi trận hòa góp 1 điểm |
| B | Số trận thua | Không góp điểm |
| BT | Bàn thắng ghi được | Phản ánh khả năng ghi bàn của cả đội |
| BB | Bàn thua | Phản ánh khả năng phòng ngự |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Thường là tiêu chí phụ khi hai đội bằng điểm |
| Đ | Tổng điểm | Cột chính quyết định vị trí |
| Phong độ | Chuỗi kết quả vài trận gần đây, nếu bảng có | Cho thấy đà thi đấu, không thay đổi điểm |
Hai phép tính giúp bạn kiểm tra một dòng có hợp lý không: T cộng H cộng B phải bằng ST, và Đ bằng 3 lần T cộng H. Nếu một dòng không khớp, nguyên nhân thường là điều chỉnh điểm theo quyết định của ban tổ chức hoặc một trận chưa được ghi nhận.
Cột BT và BB còn cho biết phong cách của đội: tổng hai cột lớn gợi ý các trận nhiều bàn, tổng nhỏ gợi ý các trận chặt chẽ. Hãy đọc hai cột này cùng cột HS để thấy đội mạnh ở khâu tấn công hay phòng ngự, thay vì chỉ nhìn cột điểm.
Thể thức và quy ước tính điểm
Quy ước phổ biến ở giải cấp quốc gia là 3 điểm cho trận thắng, 1 điểm cho trận hòa và không điểm cho trận thua; bảng ở đầu trang đọc theo quy ước đó. Điểm của một đội bằng ba lần số trận thắng cộng số trận hòa, còn hiệu số bằng bàn thắng trừ bàn thua và có thể mang giá trị âm.
Với giải trẻ, thể thức do ban tổ chức đặt ra và có thể chia thành nhiều giai đoạn hoặc nhiều bảng đấu. Khi trang hiển thị nhiều bảng, mỗi bảng tính riêng, nên điểm của đội ở bảng này không đem so trực tiếp với đội ở bảng khác. Số suất đi tiếp và việc có vòng play-off hay không đều theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Điểm trong bảng xếp hạng được tính từ các trận đã có kết quả. Trận hoãn chưa góp điểm, còn trận bị xử thua hoặc hủy kết quả sẽ làm số liệu đổi sau khi trận đã xong. Số liệu cập nhật theo nguồn dữ liệu của trang, nên có thể lệch đôi chút so với thông báo chính thức của giải.
Cách xếp thứ tự khi hai đội bằng điểm
Trong xếp hạng bóng đá, điểm là tiêu chí đầu tiên, nhưng mọi giải đều cần tiêu chí phụ khi hai đội cùng điểm. Hai hướng phổ biến là xét hiệu số bàn thắng bại trước, hoặc xét kết quả đối đầu giữa các đội bằng điểm trước. Thứ tự áp dụng khác nhau giữa các giải và có thể đổi theo mùa, vì vậy bài này không khẳng định một thứ tự cố định cho bảng xếp hạng Juniores A1; điều lệ mùa giải hiện hành của ban tổ chức là căn cứ cuối cùng.
Ví dụ minh họa, với số liệu giả sử: Đội A và Đội B cùng 30 điểm, Đội A có hiệu số +12 còn Đội B có +9. Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A đứng trên. Nếu điều lệ xét đối đầu trước và Đội B thắng trong các lượt gặp Đội A, Đội B đứng trên dù hiệu số thấp hơn.
Khi gặp tình huống này trên bảng, bạn làm theo ba bước:
- So cột Đ để chắc hai đội thật sự bằng điểm.
- So cột ST để biết hai đội đã đá cùng số trận chưa.
- Xem cột HS, rồi mở trang kết quả để tra đối đầu nếu điều lệ yêu cầu.
Thứ tự dòng trên bảng do nguồn dữ liệu sắp sẵn; nếu bạn thấy nó khác điều lệ, hãy ưu tiên điều lệ và coi chênh lệch đó là giới hạn của dữ liệu.
Ý nghĩa vùng màu bên cạnh tên đội
Nhiều bảng dùng nền màu hoặc dải màu cạnh tên đội để đánh dấu một nhóm vị trí. Nếu bảng ở đầu trang có vùng màu, hãy đọc chú thích đi kèm, vì mỗi màu gắn với một kết cục cụ thể như đi tiếp vào giai đoạn sau, vào vòng play-off hoặc xuống hạng.
Ở giải trẻ, số suất đi tiếp và quy định xuống hạng khác với giải người lớn và đổi theo thể thức từng mùa. Vì vậy đừng suy ý nghĩa của một màu từ giải khác; chú thích trên trang và điều lệ mùa giải hiện hành mới là căn cứ.
Vùng màu chỉ phản ánh vị trí tại thời điểm xem. Khi hai đội sát ranh giới và bằng điểm, các tiêu chí phụ ở mục trên quyết định đội nào nằm trong vùng. Nhờ vậy, bạn đọc xếp hạng Juniores A1 theo cả màu lẫn điểm số, không chỉ riêng màu.
Giờ thi đấu và nơi theo dõi
Bảng chỉ tổng hợp những gì đã diễn ra, không cho biết khi nào các đội đá trận kế tiếp. Giờ bóng lăn của từng trận nằm ở trang lịch thi đấu Juniores A1, nơi liệt kê trận theo từng vòng và theo ngày.
Phần lớn Bồ Đào Nha dùng giờ Tây Âu, chậm hơn giờ Việt Nam từ 6 đến 7 giờ tùy thời điểm trong năm vì có giờ mùa hè. Ví dụ minh họa: một trận bắt đầu lúc 16 giờ theo giờ địa phương sẽ rơi vào khoảng 22 hoặc 23 giờ theo giờ Việt Nam. Trước khi đối chiếu, hãy kiểm tra trang đang hiển thị theo múi giờ nào.
Nếu trang lịch có cột kênh hoặc nền tảng phát sóng, thông tin đó nằm cùng dòng với trận. Với giải trẻ, không phải trận nào cũng có phát sóng, nên đừng chờ cột đó luôn có dữ liệu.
Giới thiệu VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A1
VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A1 là giải cấp quốc gia dành cho lứa cầu thủ trẻ Juniores, do Liên đoàn Bóng đá Bồ Đào Nha (FPF) tổ chức. Tên giải gồm ba phần: VĐQG chỉ phạm vi toàn quốc, Juniores chỉ lứa tuổi thi đấu, còn A1 là ký hiệu hạng hoặc nhóm trong hệ thống giải của lứa này. Tên giải cũng hay được rút gọn thành Juniores A1.
Các đội tham dự thường là đội trẻ của câu lạc bộ, nên tên đội trên bảng chỉ lứa Juniores chứ không phải đội một. Cầu thủ trẻ có thể được điều lên tập cùng đội lớn, vì thế lực lượng của một đội trẻ biến động theo quyết định của câu lạc bộ. Khi tra cứu, người đọc hay gõ bxh Juniores A1 để tìm bảng của giải này trên điện thoại.
Đối chiếu bảng với kết quả và thống kê ghi bàn
Bảng cho thấy tổng hợp, còn lý do đứng sau mỗi con số nằm ở từng trận. Khi thấy một đội đổi điểm, bạn mở trang kết quả Juniores A1 để xem tỷ số chung cuộc của các trận đã kết thúc rồi so với cột thắng, hòa, thua.
Cột BT và BB cho biết tổng số bàn của cả đội nhưng không nói ai ghi chúng. Trang top ghi bàn Juniores A1 liệt kê cầu thủ theo số bàn, giúp bạn thấy bàn thắng của một đội tập trung ở vài cầu thủ hay chia đều. Trên bongdanetvn.net, các trang này đều dùng cùng tên giải để bạn dễ lần theo từ bảng.
Ví dụ minh họa, giả sử Đội A có hiệu số cao nhưng điểm thấp hơn Đội B: trang kết quả sẽ cho thấy Đội A thắng đậm vài trận nhưng thua nhiều trận sát nút, còn Đội B thắng đều với cách biệt nhỏ.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A1 tại bongdanetvn.net
Trên bongdanetvn.net, bảng của giải và các trang đi kèm có những đặc điểm dưới đây, mô tả theo chức năng hiện có của trang.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu của giải thay đổi, nên số trận, điểm và hiệu số của mỗi đội đổi theo kết quả mới mà bạn không phải tìm lại từng bài tường thuật. Thứ tự các dòng cũng tự sắp lại khi hai đội đổi vị trí. Bảng chỉ đúng tại thời điểm bạn xem, và sau trận kế tiếp số liệu có thể đã khác.
Đa dạng các loại dữ liệu của giải
Một dòng của bảng gom số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm của một đội. Nếu giải chia nhiều bảng đấu hoặc giai đoạn, mỗi nhóm hiển thị riêng, còn cột phong độ hoặc vùng màu xuất hiện khi giải có quy định tương ứng. Khi bảng kèm chú thích ký hiệu, bạn đối chiếu ngay tại chỗ.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Giải này có thêm trang kết quả, lịch thi đấu và thống kê ghi bàn, đã nhắc ở các mục trên. Chuyên mục nhận định Juniores A1 gom phần phân tích trước từng trận, mang tính tham khảo, còn bảng điểm này chỉ trình bày số liệu. Bảng tỷ lệ của giải nằm riêng ở trang kèo bóng đá Juniores A1, trình bày như dữ liệu tra cứu độc lập với bảng điểm.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Mỗi con số trên bảng suy ra được từ các trận đã có kết quả: điểm bằng ba lần số thắng cộng số hòa, hiệu số bằng bàn thắng trừ bàn thua, nên bạn tự kiểm tra được từng dòng. Dữ liệu có thể khác giữa các nguồn, đặc biệt khi một trận bị hoãn hoặc xử thua, và khi đó thông báo của ban tổ chức giải là căn cứ cuối cùng.
Câu hỏi thường gặp
Bảng có tự làm mới khi trận kết thúc không?
Bảng được thiết kế để làm mới khi nguồn dữ liệu ghi nhận kết quả mới, bạn không cần thao tác thêm. Nếu nghi ngờ số liệu chưa đổi, hãy tải lại trang. Độ trễ phụ thuộc nguồn dữ liệu, nên có thể có khoảng lệch ngắn so với thông báo của ban tổ chức giải.
Vì sao thứ hạng ở đây khác với trang khác?
Chênh lệch thường đến từ ba nguyên nhân: các nguồn ghi nhận kết quả vào thời điểm khác nhau, trận hoãn hoặc xử thua được xử lý khác nhau, hoặc tiêu chí phụ được áp dụng theo thứ tự khác. Bạn so cột ST của hai bảng trước; nếu số trận khác nhau, hai bảng đang ở hai thời điểm khác nhau và chưa thể so điểm với điểm. Khi đối chiếu với bảng của trang khác, hãy chắc rằng hai bảng cùng giải và cùng lứa tuổi.
Xem bảng trên điện thoại được không?
Bảng có nhiều cột nên trên màn hình hẹp bạn có thể cần xoay ngang máy hoặc vuốt ngang để thấy đủ các cột từ ST đến Đ, nếu trang không tự rút gọn. Hãy ưu tiên đọc cột số trận, hiệu số và điểm trước, rồi mới xem phần còn lại.
Juniores A1 dành cho lứa tuổi nào?
Juniores là lứa trẻ của bóng đá Bồ Đào Nha, thường được hiểu là lứa dưới 19 tuổi (U19). Điều kiện tuổi cụ thể theo điều lệ của ban tổ chức. Vì vậy bảng này phản ánh bóng đá trẻ cấp câu lạc bộ, không phải giải dành cho đội một của các câu lạc bộ.
Bảng có kèm đánh giá trước trận không?
Không. Bảng chỉ trình bày số liệu của các trận đã có kết quả và không đưa dự đoán tỷ số. Mọi thông tin trên trang chỉ để tham khảo và không phải khuyến nghị cho bất kỳ hành động nào. Phần phân tích trước trận, khi bạn cần, nằm ở chuyên mục riêng của từng giải.
Kết luận
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A1 ở đầu trang cho bạn vị trí, điểm và hiệu số của từng đội, còn các mục trên giúp đọc đúng từng cột, từng vùng màu và từng trường hợp bằng điểm. Khi cần biết lý do đằng sau một vị trí, hãy đi tiếp sang kết quả, lịch thi đấu và thống kê ghi bàn của cùng giải. Để chọn một giải khác, bạn có thể quay về bongdanetvn.net. Với giải trẻ, vị trí trên bảng nên được đọc cùng các trận gần đây ở trang kết quả, vì chênh lệch hai ba điểm có thể đổi chiều chỉ sau một vài trận.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A 1
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
VĐQG Bồ Đào Nha Juniores A 1 Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
