Bảng xếp hạng bóng đá Cúp U23 châu Á AFC 2025-2026 mới nhất
Group stage
| Qual. Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Jordan U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 19 | 1 | 18 | 9 |
| 2 | Turkmenistan U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 3 | 5 | 6 |
| 3 | Bhutan U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 14 | -11 | 3 |
| 4 | Đài Bắc Trung Hoa U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 14 | -12 | 0 |
| Qual. Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nhật Bản U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 2 | 9 | 9 |
| 2 | Kuwait U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | -4 | 4 |
| 3 | Afghanistan U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 3 |
| 4 | Myanmar U23 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | -2 | 1 |
| Qual. Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Việt Nam U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 0 | 4 | 9 |
| 2 | Yemen U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 | 1 | 6 |
| 3 | Bangladesh U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 3 |
| 4 | Singapore U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | -5 | 0 |
| Qual. Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Úc U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 20 | 0 | 20 | 7 |
| 2 | Trung Quốc U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 12 | 1 | 11 | 7 |
| 3 | Timor Leste U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 7 | 8 | -1 | 3 |
| 4 | Northern Mariana Island U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 30 | -30 | 0 |
| Qual. Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Kyrgyzstan U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | 7 | 7 |
| 2 | Uzbekistan U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 3 | 5 | 7 |
| 3 | Palestine U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 7 | 4 | 3 | 3 |
| 4 | Sri LankaU23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 15 | -15 | 0 |
| Qual. Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Thái Lan U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | 7 | 7 |
| 2 | Lebanon U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | 4 | 7 |
| 3 | Malaysia U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 3 | 5 | 3 |
| 4 | Mongolia U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 16 | -16 | 0 |
| Qual. Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Iraq U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 1 | 8 | 7 |
| 2 | Cambodia U23 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5 |
| 3 | Oman U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 |
| 4 | Pakistan U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 10 | -9 | 0 |
| Qual. Group H | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Qatar U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 17 | 2 | 15 | 9 |
| 2 | Ấn Độ U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 2 | 7 | 6 |
| 3 | Bahrain U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 11 | 4 | 7 | 3 |
| 4 | Brunei U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 29 | -29 | 0 |
| Qual. Group I | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Iran U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 2 | 11 | 9 |
| 2 | UAE U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 17 | 3 | 14 | 6 |
| 3 | Hồng Kông U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 6 | -5 | 3 |
| 4 | Guam U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 20 | -20 | 0 |
| Qual. Group J | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Hàn Quốc U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 0 | 13 | 9 |
| 2 | Indonesia U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 1 | 4 | 4 |
| 3 | Laos U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 8 | -5 | 4 |
| 4 | Ma Cao U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 13 | -12 | 0 |
| Qual. Group K | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Syria U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 3 | 4 | 9 |
| 2 | Philippines U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 2 | 4 | 6 |
| 3 | Tajikistan U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 2 | 2 | 3 |
| 4 | Nepal U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 12 | -10 | 0 |
| Group stage Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Việt Nam U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 1 | 4 | 9 |
| 2 | Jordan U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 6 |
| 3 | Ả Rập Xê Út U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | -1 | 3 |
| 4 | Kyrgyzstan U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | -3 | 0 |
| Group stage Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nhật Bản U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 0 | 10 | 9 |
| 2 | UAE U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | -1 | 4 |
| 3 | Syria U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | -4 | 4 |
| 4 | Qatar U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | -5 | 0 |
| Group stage Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Uzbekistan U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 2 | 3 | 7 |
| 2 | Hàn Quốc U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 0 | 4 |
| 3 | Lebanon U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | -2 | 3 |
| 4 | Iran U23 | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 2 |
| Group stage Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Úc U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | 1 | 6 |
| 2 | Trung Quốc U23 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5 |
| 3 | Iraq U23 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | -1 | 2 |
| 4 | Thái Lan U23 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | -1 | 2 |
Bảng xếp hạng Cúp U23 châu Á AFC phía trên tổng hợp thứ hạng, số trận đã đấu, số trận thắng – hòa – thua, số bàn thắng, số bàn thua, hiệu số và điểm của từng đội, cập nhật ngay sau mỗi vòng đấu.
Bảng xếp hạng Cúp U23 châu Á AFC được tính thế nào?
Các đội xếp theo điểm từ cao xuống thấp. Khi hai đội bằng điểm, thứ tự được quyết định bởi hiệu số bàn thắng bại, rồi đến số bàn thắng ghi được — đúng theo điều lệ mà ban tổ chức giải áp dụng.
Cột H/s là hiệu số, bằng số bàn thắng trừ số bàn thua. Cột Trận là số trận đội đó đã đá, nên hai đội cùng điểm nhưng khác số trận thì đội đá ít hơn vẫn còn cơ hội vượt lên.
Những trang khác của Cúp U23 châu Á AFC
Bạn có thể xem thêm kết quả các trận đã đá, lịch thi đấu những trận sắp tới, danh sách ghi bàn và tỷ lệ kèo của giải ở dải tab ngay dưới breadcrumb.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp U23 châu Á AFC
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Cúp U23 châu Á AFC Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
