Bảng xếp hạng bóng đá Czech Republic U21 League 2018-2019 mới nhất
Group stage
| Bảng N | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Synot SlovackoU21 | 21 | 13 | 3 | 5 | 54 | 32 | 22 | 42 |
| 2 | SK Sigma OlomoucU21 | 21 | 11 | 5 | 5 | 62 | 38 | 24 | 38 |
| 3 | BrnoU21 | 21 | 10 | 5 | 6 | 49 | 37 | 12 | 35 |
| 4 | Banik OstravaU21 | 21 | 10 | 4 | 7 | 46 | 40 | 6 | 34 |
| 5 | Vysocina JihlavaU21 | 21 | 7 | 4 | 10 | 39 | 49 | -10 | 25 |
| 6 | Zlin U21 | 21 | 6 | 6 | 9 | 39 | 34 | 5 | 24 |
| 7 | Kavina U21 | 21 | 7 | 2 | 12 | 27 | 43 | -16 | 23 |
| 8 | Fotbal Trinec U21 | 21 | 4 | 3 | 14 | 28 | 71 | -43 | 15 |
| Bảng O | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Sparta PrahaU21 | 22 | 15 | 4 | 3 | 52 | 24 | 28 | 49 |
| 2 | Mlada BoleslavU21 | 22 | 12 | 4 | 6 | 46 | 35 | 11 | 40 |
| 3 | Slovan LiberecU21 | 22 | 12 | 3 | 7 | 64 | 39 | 25 | 39 |
| 4 | FCBohemians1905 U21 | 22 | 10 | 5 | 7 | 40 | 37 | 3 | 35 |
| 5 | FC Viktoria PlzenU21 | 22 | 11 | 2 | 9 | 45 | 45 | 0 | 35 |
| 6 | Hradec KraloveU21 | 22 | 9 | 4 | 9 | 53 | 42 | 11 | 31 |
| 7 | Marila Pribram U21 | 22 | 9 | 4 | 9 | 53 | 56 | -3 | 31 |
| 8 | Slavia PrahaU21 | 22 | 9 | 2 | 11 | 47 | 45 | 2 | 29 |
| 9 | Dukla PrahaU21 | 22 | 8 | 5 | 9 | 46 | 55 | -9 | 29 |
| 10 | TepliceU21 | 22 | 7 | 3 | 12 | 32 | 39 | -7 | 24 |
| 11 | Ceske BudejoviceU21 | 22 | 5 | 3 | 14 | 32 | 64 | -32 | 18 |
| 12 | FK Baumit JablonecU21 | 22 | 5 | 1 | 16 | 36 | 65 | -29 | 16 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Slavia PrahaU21 | 9 | 6 | 1 | 2 | 32 | 14 | 18 | 19 |
| 2 | Dukla PrahaU21 | 9 | 6 | 0 | 3 | 25 | 18 | 7 | 18 |
| 3 | Zlin U21 | 9 | 5 | 2 | 2 | 24 | 9 | 15 | 17 |
| 4 | Ceske BudejoviceU21 | 9 | 5 | 2 | 2 | 15 | 14 | 1 | 17 |
| 5 | TepliceU21 | 9 | 4 | 1 | 4 | 12 | 20 | -8 | 13 |
| 6 | Vysocina JihlavaU21 | 9 | 3 | 3 | 3 | 26 | 19 | 7 | 12 |
| 7 | FK Baumit JablonecU21 | 9 | 2 | 3 | 4 | 18 | 24 | -6 | 9 |
| 8 | Marila Pribram U21 | 9 | 3 | 0 | 6 | 18 | 25 | -7 | 9 |
| 9 | Fotbal Trinec U21 | 9 | 2 | 2 | 5 | 8 | 22 | -14 | 8 |
| 10 | Kavina U21 | 9 | 2 | 0 | 7 | 18 | 31 | -13 | 6 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | SK Sigma OlomoucU21 | 9 | 7 | 0 | 2 | 29 | 4 | 25 | 21 |
| 2 | BrnoU21 | 9 | 6 | 1 | 2 | 35 | 13 | 22 | 19 |
| 3 | Sparta PrahaU21 | 9 | 5 | 1 | 3 | 13 | 11 | 2 | 16 |
| 4 | FCBohemians1905 U21 | 9 | 5 | 0 | 4 | 13 | 13 | 0 | 15 |
| 5 | Mlada BoleslavU21 | 9 | 4 | 2 | 3 | 15 | 14 | 1 | 14 |
| 6 | Slovan LiberecU21 | 9 | 4 | 1 | 4 | 19 | 15 | 4 | 13 |
| 7 | FC Viktoria PlzenU21 | 9 | 3 | 1 | 5 | 16 | 20 | -4 | 10 |
| 8 | Hradec KraloveU21 | 9 | 2 | 3 | 4 | 13 | 24 | -11 | 9 |
| 9 | Synot SlovackoU21 | 9 | 2 | 2 | 5 | 8 | 25 | -17 | 8 |
| 10 | Banik OstravaU21 | 9 | 1 | 1 | 7 | 9 | 31 | -22 | 4 |
Hôm nay mình đã viết xong thân bài. Mình dùng PACK_CO_SAN (không chạy code) và dựng khung theo chế độ tự viết vì không có bài mẫu.
Đây là chuyên mục bảng xếp hạng U21 Séc trên bongdanetvn.net. Bảng ở đầu trang tự cập nhật: mỗi dòng ứng với một đội, kèm thứ hạng, số trận, thắng – hòa – bại, bàn thắng, bàn bại, hiệu số và điểm. Phần bên dưới giải thích từng cột, cách phân thứ hạng khi hai đội bằng điểm, ý nghĩa của vùng màu và cách đối chiếu bảng với các chuyên mục cùng giải. Người quen tra bxh bóng đá chỉ để xem đội nào đứng trên sẽ tìm thấy ở đây cách đọc sâu hơn từng chỉ số.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá U21 Séc
Khi đọc bảng xếp hạng bóng đá U21 Séc, hãy coi mỗi dòng là bản tóm tắt thành tích của một đội từ đầu giải đến thời điểm bạn xem. Các cột thường đi từ trái sang phải theo thứ tự: vị trí, tên đội, rồi nhóm chỉ số thi đấu. Ký hiệu viết tắt có thể khác nhau giữa các bảng, nên phần chú thích nằm gần bảng luôn là nơi cần kiểm tra đầu tiên.
| Cột | Ý nghĩa | Cách dùng khi đọc |
|---|---|---|
| Hạng | Vị trí của đội trong bảng | Cho biết thứ tự sau khi xét điểm và tiêu chí phụ |
| ST | Số trận đã đấu | So sánh hai đội chỉ có ý nghĩa khi ST tương đương |
| T | Số trận thắng | Nguồn điểm chính của đội |
| H | Số trận hòa | Cho thấy đội khó thắng hoặc khó thua đến mức nào |
| B | Số trận bại | Đối chiếu với T để biết đội thiên về thắng hay thua |
| BT | Tổng bàn thắng ghi được | Thước đo sức tấn công |
| BB | Tổng bàn thua | Thước đo hàng thủ |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Thường được dùng làm tiêu chí phụ khi bằng điểm |
| Đ | Tổng điểm | Căn cứ chính để xếp hạng |
| Phong độ | Kết quả vài trận gần đây, nếu bảng có | Cho thấy xu hướng, không thay thế điểm số |
Hai đội cùng số điểm nhưng đá số trận khác nhau chưa thể so sánh trực tiếp, vì đội đá ít trận hơn còn cơ hội bù điểm. Vì thế cột ST là cột nên nhìn trước khi so hai dòng liền kề. Cột phong độ, nếu có, bổ sung góc nhìn mà tổng điểm không cho thấy: một đội có thể đứng cao nhờ chuỗi trận cũ nhưng đang sa sút ở những trận gần đây.
Đọc bảng theo từng mục đích tra cứu
Cùng một bảng trả lời được nhiều câu hỏi khác nhau, tùy bạn nhìn vào cột nào. Khi đọc xếp hạng bóng đá của một giải trẻ, ba cách dưới đây dùng được ngay với bảng ở đầu trang:
- Đánh giá sức tấn công: so sánh cột BT giữa các đội có ST gần bằng nhau. Số bàn ghi được cao cho thấy hàng công hoạt động hiệu quả.
- Đánh giá hàng thủ: xem cột BB. Con số thấp cho thấy đội để lọt lưới ít, kể cả khi đội đó không đứng đầu bảng.
- Đánh giá độ ổn định: nhìn tỷ lệ T, H, B so với ST. Đội hòa nhiều tích lũy điểm chậm hơn đội thắng thua rõ ràng, dù hiệu số hai đội giống nhau.
Nếu bạn theo dõi nhiều giải, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá tập hợp bảng theo từng giải, giúp bạn so cách trình bày giữa U21 Séc và các giải khác. Còn khi chỉ cần một con số, bạn mở bxh U21 Séc rồi đọc thẳng cột Đ và HS của hai đội muốn so. Cách này phù hợp khi bạn chỉ cần biết đội nào đang cao hơn và hơn bao nhiêu điểm.
Thể thức và cách tính điểm
Bảng xếp hạng bóng đá được sắp trước hết theo điểm. Đa số giải cộng ba điểm cho trận thắng, một điểm cho trận hòa và không điểm cho trận thua, nhưng điều lệ của ban tổ chức vẫn là căn cứ cuối cùng. Điểm trên bảng thường tính theo kết quả 90 phút thi đấu chính thức của các trận vòng tròn; trường hợp đặc biệt nằm trong điều lệ mùa giải hiện hành.
Hình thức của bảng phụ thuộc vào thể thức. Giải đá vòng tròn cho một bảng chung, còn giải chia nhiều bảng đấu cho mỗi bảng một thứ hạng riêng, và bạn cần chọn đúng bảng trước khi đọc. Với U21 Séc, nếu trang hiển thị nhiều bảng, mỗi bảng chỉ so các đội cùng bảng với nhau.
Trận bị hoãn hoặc xử thua theo điều lệ làm số trận của các đội lệch nhau trong một thời gian. Điểm bị trừ vì kỷ luật, khi có, thường được ghi chú dưới bảng. Phần ghi chú cũng là nơi giải thích những dòng có số điểm không khớp với số trận thắng và hòa.
Khi hai đội bằng điểm
Bằng điểm là tình huống thường gặp ở giữa bảng, và lúc đó thứ tự do tiêu chí phụ quyết định. Tiêu chí xếp hạng khác nhau giữa các giải: có điều lệ xét hiệu số bàn thắng bại trước, có điều lệ xét kết quả đối đầu trực tiếp trước, rồi mới đến tổng bàn thắng hoặc các chỉ số khác. Với U21 Séc, hãy theo điều lệ mùa giải hiện hành do ban tổ chức công bố.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 18 điểm, hiệu số của Đội A là +6 còn của Đội B là +3. Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A đứng trên Đội B. Nếu điều lệ xét đối đầu trước và Đội B từng thắng Đội A, thứ tự có thể đảo ngược dù hiệu số kém hơn.
Khi gặp hai dòng bằng điểm, bạn làm theo ba bước:
- So hai cột Đ và ST để chắc chắn hai đội đang ở cùng điều kiện.
- Đọc cột HS, rồi đến BT nếu hiệu số cũng bằng nhau.
- Mở phần chú thích dưới bảng để biết điều lệ xét đối đầu hay hiệu số trước.
Khi hai đội chỉ cách nhau vài chỉ số nhỏ, thứ hạng trên bảng có thể đổi chỉ sau một trận, nên đừng đọc khoảng cách đó như một ranh giới cố định.
Ý nghĩa vùng màu trên bảng
Nhiều bảng tô màu nền cho một số dòng để đánh dấu các nhóm đội. Nếu bảng ở đầu trang có tô màu, vùng gần đầu bảng thường chỉ nhóm dẫn đầu hoặc nhóm đủ điều kiện đi tiếp theo thể thức, còn vùng cuối bảng thường báo nhóm có nguy cơ rơi hạng hoặc bị loại. Ý nghĩa cụ thể của từng màu nằm trong phần chú thích, vì mỗi giải đặt quy định riêng.
Với U21 Séc, hãy đọc chú thích trước khi suy luận. Giải trẻ có thể không áp dụng xuống hạng, nên vùng cuối bảng đôi khi chỉ là cách chia nhóm cho dễ nhìn. Màu chỉ là cách trình bày; vị trí thật của đội trong xếp hạng U21 Séc vẫn do điểm và tiêu chí phụ quyết định. Khi một đội nằm sát ranh giới giữa hai vùng màu, hãy kết hợp cột ST và Đ để biết khoảng cách điểm ở ranh giới đó mỏng hay dày.
Đối chiếu bảng với kết quả, thống kê và lịch còn lại
Bảng chỉ cho thấy kết quả tích lũy của quá trình thi đấu. Để hiểu vì sao một đội lên hay xuống hạng, bạn cần thêm dữ liệu bổ trợ. Từ bảng ở đầu trang, bạn có thể đi sang các chuyên mục cùng giải của bongdanetvn.net theo ba hướng.
Đầu tiên là kết quả. Khi thấy một đội tăng hoặc giảm hạng, trang kết quả U21 Séc liệt kê các trận đã kết thúc kèm tỷ số chung cuộc, giúp bạn xác định trận nào làm đổi hiệu số và điểm của đội đó.
Tiếp theo là thống kê cá nhân. Cột BT chỉ cho biết đội ghi bao nhiêu bàn, không cho biết bàn thắng đến từ ai. Nếu bạn muốn xem theo cầu thủ, hãy mở trang top ghi bàn U21 Séc, nơi dữ liệu được xếp theo người ghi bàn thay vì theo đội.
Cuối cùng là lịch còn lại. Lấy tổng số trận mà thể thức quy định trừ đi ST của từng đội, bạn biết mỗi đội còn bao nhiêu trận phải đá. Con số này giải thích vì sao cùng một khoảng cách điểm có thể có sức nặng rất khác nhau tùy thời điểm trong giải. Phần kế tiếp nói về cách xem lịch.
Lịch thi đấu và giờ hiển thị
Bảng chỉ phản ánh những trận đã đá. Các trận sắp diễn ra nằm ở trang lịch thi đấu U21 Séc, nơi liệt kê giờ bóng lăn theo từng vòng để bạn nhìn ra đội nào còn nhiều trận phải đá. Kênh xem của từng trận, khi có thông tin, được ghi ở chính trang lịch.
Nếu trang hiển thị giờ theo múi giờ Việt Nam, bạn nên nhớ khoảng lệch khi đối chiếu với lịch gốc của ban tổ chức tại Séc. Việt Nam đi trước Séc khoảng 5–6 giờ, tùy thời điểm có áp dụng giờ mùa hè hay không, nên một trận đá buổi tối ở Séc thường rơi vào khung giờ khuya theo giờ Việt Nam. Nếu trang lịch có bộ lọc theo đội hoặc theo vòng, hãy dùng nó để chỉ xem lịch của hai đội bạn đang so trên bảng.
Giới thiệu U21 Séc và phạm vi dữ liệu
Tên U21 Séc gồm hai phần. U21 chỉ lứa tuổi, thường hiểu là cầu thủ dưới 21 tuổi theo điều lệ; Séc chỉ quốc gia Cộng hòa Séc. Tùy cách tổ chức, bảng có thể thuộc giải đấu trẻ giữa các câu lạc bộ trong nước hoặc thuộc vòng đấu của các đội tuyển U21, và tên đội trong bảng cho bạn biết bảng thuộc dạng nào.
Lứa U21 là bậc chuyển tiếp từ đào tạo trẻ lên đội một, nên đội hình thường thay đổi theo độ tuổi nhiều hơn so với giải chuyên nghiệp: cầu thủ vượt tuổi quy định rời đội, cầu thủ mới được bổ sung. Hệ quả khi đọc bxh bóng đá ở nhóm tuổi này là phong độ của một đội khó giữ ổn định kéo dài, nên cột phong độ đáng được đối chiếu với cột điểm kỹ hơn bình thường.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng U21 Séc tại bongdanetvn.net
Trên bongdanetvn.net, bảng đứng ngay đầu trang và các chuyên mục cùng giải nằm cạnh nhau, nên đọc xong thứ hạng bạn có thể chuyển sang kết quả hay lịch mà không phải tìm lại giải. Bốn điểm dưới đây mô tả những gì bảng làm được.
Bảng xếp hạng tự cập nhật
Khi một trận kết thúc, các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ tự làm mới, đồng thời thứ tự dòng được sắp lại theo điểm. Bạn không phải đọc lại từng bài tường thuật để biết trận nào làm đổi vị trí của một đội. Nếu U21 Séc chia nhiều bảng đấu, mỗi bảng được sắp riêng theo thứ hạng của nó.
Đa dạng các loại chỉ số trên bảng
Bảng gom thứ hạng, thành tích thắng – hòa – bại, bàn thắng – bàn bại, hiệu số và điểm vào cùng một dòng. Nếu trang hiển thị cột phong độ, bạn thấy thêm chuỗi kết quả gần đây của đội, hữu ích với giải trẻ nơi đội hình đổi theo lứa tuổi. Cột nào có, cột nào không, bạn xác định trực tiếp trên hàng tiêu đề của bảng.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Bên cạnh bảng này, chuyên mục nhận định U21 Séc dành cho phần phân tích trước trận, còn trang bảng chỉ hiển thị dữ liệu và không đưa dự đoán. Chuyên mục kèo nhà cái U21 Séc hiển thị bảng tỷ lệ theo từng trận; đó là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị. Kết quả, lịch và danh sách ghi bàn của giải cũng có trang riêng, đã nêu ở các phần trên.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Dữ liệu cập nhật theo nguồn, vì vậy bảng có thể trễ hoặc lệch nhẹ so với bảng do ban tổ chức công bố. Khi cần con số làm căn cứ, bạn nên đối chiếu với thông báo của ban tổ chức giải. Chú thích về vùng màu và tiêu chí phụ, nếu trang có, nằm ngay dưới bảng để bạn kiểm tra cách xếp hạng, đặc biệt ở những cặp đội bằng điểm.
Kết luận
Trang này gom thứ hạng, điểm số và các chỉ số phụ vào một bảng để bạn đọc bảng xếp hạng U21 Séc đúng từng cột, từ ST, HS đến phong độ. Khi cần biết điều gì làm đổi thứ hạng, hãy chuyển sang kết quả, lịch hoặc thống kê ghi bàn của cùng giải; còn muốn xem các giải khác, trang chủ bongdanetvn.net tập hợp các chuyên mục dữ liệu bóng đá. Khi đọc, hãy nhớ rằng vị trí trên bảng là kết quả của điểm lẫn tiêu chí phụ, nên với hai đội sát nhau, bạn nên nhìn ST và HS trước khi kết luận ai đứng trên.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Giải U21 CH Séc
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Giải U21 CH Séc Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
