Bảng xếp hạng bóng đá U20 nữ Châu Á 2025-2026 mới nhất
Group stage
| Qualifi 1 Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | North Korea (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 36 | 0 | 36 | 9 |
| 2 | Nepal (W) U20 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 12 | -10 | 4 |
| 3 | Saudi Arabia (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 17 | -15 | 3 |
| 4 | Bhutan (W) U20 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 13 | -11 | 1 |
| Qualifi 1 Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Vietnam (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 14 | 0 | 14 | 9 |
| 2 | Hong Kong China (W) U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 8 | -3 | 6 |
| 3 | Kyrgyzstan (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 3 |
| 4 | Singapore (W) U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | -8 | 0 |
| Qualifi 1 Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Úc (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 20 | 0 | 20 | 9 |
| 2 | Chinese Taiwan (W) U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 3 | 4 | 6 |
| 3 | Palestine (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 7 | -5 | 3 |
| 4 | Tajikistan (W) U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 19 | -19 | 0 |
| Qualifi 1 Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | India (W) U20 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 0 | 8 | 7 |
| 2 | Indonesia (W) U20 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 2 | 4 | 5 |
| 3 | Myanmar (W) U20 | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 4 | 4 | 4 |
| 4 | Turkmenistan (W) U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 17 | -16 | 0 |
| Qualifi 1 Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | China (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 21 | 0 | 21 | 9 |
| 2 | Lebanon (W) U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 9 | -6 | 6 |
| 3 | Syria U20 (W) | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 8 | -7 | 1 |
| 4 | Cambodia (W) U20 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 8 | -8 | 1 |
| Qualifi 1 Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nhật Bản (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 32 | 0 | 32 | 9 |
| 2 | Iran (W) U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 11 | -6 | 6 |
| 3 | Malaysia (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 19 | -17 | 3 |
| 4 | Guam (W) U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 9 | -9 | 0 |
| Qualifi 1 Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Uzbekistan (W) U20 | 3 | 2 | 1 | 0 | 19 | 3 | 16 | 7 |
| 2 | Jordan (W) U20 | 3 | 2 | 1 | 0 | 15 | 4 | 11 | 7 |
| 3 | Northern Mariana Islands (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 14 | -10 | 3 |
| 4 | Bahrain U20 (W) | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 17 | -17 | 0 |
| Qualifi 1 Group H | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Korea Rep (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 16 | 1 | 15 | 9 |
| 2 | Bangladesh (W) U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 12 | 7 | 5 | 6 |
| 3 | Laos (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | -1 | 3 |
| 4 | East Timor U20 (W) | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 19 | -19 | 0 |
| Final Round Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | China (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 0 | 6 | 9 |
| 2 | Thailand (W) U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 4 | 3 | 6 |
| 3 | Vietnam (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 7 | -5 | 3 |
| 4 | Bangladesh (W) U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 6 | -4 | 0 |
| Final Round Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | North Korea (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 19 | 0 | 19 | 9 |
| 2 | Korea Rep (W) U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | -2 | 6 |
| 3 | Uzbekistan (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 8 | -4 | 3 |
| 4 | Jordan (W) U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 14 | -13 | 0 |
| Final Round Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nhật Bản (W) U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 2 | 11 | 9 |
| 2 | Úc (W) U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 12 | 5 | 7 | 6 |
| 3 | India (W) U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 12 | -9 | 3 |
| 4 | Chinese Taiwan (W) U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 10 | -9 | 0 |
Trang này tổng hợp bảng xếp hạng U20 nữ châu Á của các đội tuyển nữ dưới 20 tuổi, hiển thị ngay ở đầu trang theo từng bảng đấu. Mỗi dòng ứng với một đội và cho biết số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua, hiệu số cùng điểm. Phần nội dung phía dưới giải thích ý nghĩa từng cột, cách phân định khi các đội bằng điểm và cách đối chiếu bảng với những trang khác của giải trên bongdanetvn.net. Bảng tự cập nhật khi dữ liệu trận đấu thay đổi, nên bạn không phải cộng điểm hay tính hiệu số bằng tay.
Cách đọc bảng xếp hạng U20 nữ châu Á
Bảng ở đầu trang xếp các đội từ trên xuống dưới theo thành tích, đội có vị trí cao hơn đứng trên. Tên cột thường được viết tắt để vừa màn hình, nên nắm nghĩa từng ký hiệu là bước đầu tiên trước khi so sánh hai đội.
| Cột | Ý nghĩa | Gợi ý khi đọc |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã thi đấu | Đối chiếu cột này trước khi so điểm giữa hai đội |
| T | Số trận thắng | Mỗi trận thắng thường được 3 điểm |
| H | Số trận hòa | Mỗi trận hòa thường được 1 điểm |
| B | Số trận thua | Trận thua không có điểm |
| BT | Bàn thắng ghi được | Cho thấy sức tấn công của đội |
| BB | Bàn thua | Cho thấy khả năng giữ lưới |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Số âm nghĩa là đội thủng lưới nhiều hơn ghi bàn |
| Đ | Tổng điểm | Cột quyết định vị trí trước tiên |
| Phong độ | Chuỗi kết quả gần đây, nếu bảng có | Cho thấy đà thi đấu của đội |
Cột Đ quyết định vị trí trước, còn HS giúp bạn thấy khoảng cách giữa hai đội cùng điểm. Tuy vậy HS chưa chắc là tiêu chí xét đầu tiên khi bằng điểm; mục về trường hợp bằng điểm bên dưới trình bày các thứ tự thường gặp.
Bạn có thể đọc theo một thói quen cố định: nhìn ST, rồi Đ, sau đó HS và cuối cùng BT. Thứ tự này tránh được lỗi chỉ nhìn điểm mà bỏ qua số trận, vốn là lý do phổ biến khiến người đọc đánh giá sai vị trí của một đội.
Bảng xếp hạng bóng đá U20 nữ châu Á chia theo bảng đấu và giai đoạn
Vòng chung kết của giải dành cho đội tuyển nữ trẻ này thường có hai giai đoạn: các đội đá vòng tròn trong từng bảng, rồi những đội đi tiếp bước vào loại trực tiếp. Số đội đi tiếp và cách chọn đội đi tiếp thay đổi theo điều lệ từng kỳ, vì vậy bài viết không nêu con số cụ thể.
Bảng điểm chỉ phản ánh giai đoạn đá vòng tròn. Sang loại trực tiếp, các đội không tích điểm nữa mà đấu theo cặp, nên bảng sẽ không cho bạn thấy đội nào còn trong cuộc ở vòng sau. Nếu trang hiển thị cả vòng loại, các bảng của vòng này nằm thành khối riêng, tách khỏi bảng của vòng chung kết.
Khi trang chia nhiều bảng, mỗi bảng là một khối, thường gắn chữ cái, và chỉ các đội cùng khối mới so điểm trực tiếp với nhau. Đội hạng ba ở bảng này chưa chắc có thành tích tốt hơn đội hạng ba ở bảng kia, vì hai bảng có đối thủ và lịch đá khác nhau. Cách xếp hạng bóng đá theo từng bảng như vậy cũng gặp ở nhiều giải khác, nên kỹ năng đọc ở đây dùng lại được cho các giải còn lại.
Để so sánh với giải khác, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá tập hợp bảng điểm của nhiều giải, mỗi giải một trang riêng, và bạn đọc chúng bằng cùng các cột đã nêu ở trên.
Thể thức và cách tính điểm
U20 nữ châu Á do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức cho các đội tuyển nữ quốc gia ở lứa tuổi dưới 20. Ở giai đoạn đá vòng tròn, thắng được 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm, và tổng điểm hiện ở cột Đ của bảng xếp hạng U20 nữ châu Á. Quy ước này phổ biến ở hầu hết giải bóng đá hiện nay.
Kết quả dùng để tính điểm thường là kết quả sau 90 phút cộng bù giờ của trận vòng bảng. Hiệp phụ và loạt sút luân lưu, nếu có, chỉ xuất hiện ở trận loại trực tiếp và áp dụng theo điều lệ mùa giải hiện hành, nên chúng không làm đổi số liệu trong bảng điểm.
Bảng phản ánh số liệu tại thời điểm bạn xem. Khi một trận kết thúc hoặc ban tổ chức điều chỉnh kết quả, các cột ST, BT, BB, HS và Đ đổi theo, kéo theo thứ tự các đội. Nếu bạn lưu ảnh chụp bảng để so sánh về sau, hãy ghi kèm thời điểm chụp.
Điểm là tiêu chí đầu tiên; các tiêu chí phụ chỉ được xét khi hai đội bằng điểm, và mục "Khi hai đội bằng điểm" bên dưới liệt kê những tiêu chí thường gặp.
Giới thiệu giải U20 nữ châu Á
Giải có tên tiếng Anh là AFC U-20 Women's Asian Cup, quy tụ các đội tuyển nữ trẻ đến từ nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc châu Á. Ngoài vai trò giải vô địch khu vực, giải còn là vòng loại châu Á cho giải thế giới cùng lứa tuổi do FIFA tổ chức, nên thứ hạng ở vòng chung kết có thể liên quan tới suất dự giải đó theo điều lệ.
Người theo dõi bóng đá U20 nữ châu Á thường hỏi ba điều: đội nào đang đi tiếp, đội nào có nguy cơ dừng bước và đội nào có hàng công mạnh. Hai điều đầu đọc được từ cột Đ và HS, điều thứ ba cần nhìn cột BT hoặc trang thống kê ghi bàn của giải.
Cần phân biệt bảng này với bảng xếp hạng bóng đá thế giới của FIFA. Bảng của giải chỉ tính điểm trong khuôn khổ một kỳ đấu, còn bảng của FIFA dành cho đội tuyển quốc gia và dùng cách tính riêng, cộng dồn qua nhiều trận ở nhiều giải. Hai bảng không thay thế nhau.
Giờ và nơi theo dõi
Bảng điểm chỉ có số liệu tích lũy, không có giờ bóng lăn. Muốn biết trận kế tiếp của một đội, bạn mở trang lịch thi đấu U20 nữ châu Á, nơi các trận được xếp theo thời gian thi đấu. Kênh phát sóng của từng trận cũng xem ở trang này.
Giải thường diễn ra ở nước chủ nhà có múi giờ khác Việt Nam, vì vậy bạn nên kiểm tra múi giờ ghi trên trang trước khi canh trận. Nhiều người gõ cụm lịch thi đấu U20 nữ châu Á hôm nay khi chỉ cần biết trận gần nhất, và trang lịch phục vụ đúng nhu cầu đó.
Nếu trang lịch có phần lịch thi đấu vòng loại U20 nữ châu Á, bạn cũng tra được các cặp đấu của giai đoạn đó ở đây, thay vì tìm trong bảng điểm của vòng chung kết. Sau khi biết giờ thi đấu, hãy quay lại bảng để xem trận đó có thể làm đổi vị trí của những đội nào.
Khi hai đội bằng điểm
Cách phân định hai đội cùng điểm khác nhau giữa các giải, nên tiêu chí ghi trong điều lệ mùa giải hiện hành mới là căn cứ cuối cùng. Với các giải đồng đội, thứ tự thường gặp như sau:
- Tổng điểm trong bảng.
- Kết quả các trận đối đầu giữa những đội bằng điểm (điểm, hiệu số và bàn thắng trong các trận đó).
- Hiệu số bàn thắng bại của cả bảng.
- Tổng số bàn thắng ghi được.
- Các tiêu chí cuối như điểm kỷ luật hoặc bốc thăm, nếu điều lệ có quy định.
Một số giải đảo thứ tự, xét hiệu số của cả bảng trước kết quả đối đầu. Vì thế bạn nên tìm dòng chú thích dưới bảng, nếu có, trước khi kết luận đội nào đứng trên.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 6 điểm, và Đội A thắng Đội B trong trận đối đầu. Giả sử hiệu số của Đội A là +1, của Đội B là +4. Nếu điều lệ xét đối đầu trước, Đội A đứng trên; nếu xét hiệu số trước, Đội B lên trên dù đã thua trực tiếp.
Tình huống ba đội cùng điểm phức tạp hơn. Nhiều điều lệ yêu cầu lập một bảng nhỏ chỉ gồm các trận giữa ba đội đó rồi mới xét tiếp, nên thứ tự có thể khác so với khi bạn nhìn cột HS của cả bảng.
Vùng màu và ký hiệu trên bảng
Nếu bảng có nền màu, mỗi màu thường đánh dấu một nhóm vị trí, chẳng hạn nhóm đội đi tiếp vào loại trực tiếp hoặc nhóm đội dừng bước. Chú giải màu thường nằm dưới bảng, và đây là thói quen chung của nhiều bxh bóng đá, nên cách đọc ở giải này áp dụng được cho giải khác.
Ở giải có thể thức lấy thêm đội hạng ba có thành tích tốt, màu của hạng ba thường chỉ mang tính tạm thời vì kết quả còn phụ thuộc các bảng khác. Khi chưa đủ dữ liệu của mọi bảng, bạn nên hiểu màu ở hạng ba là "có khả năng đi tiếp" chứ chưa phải "đã chắc suất".
Các ký hiệu bổ sung, như đội đã giành quyền đi tiếp hoặc đội đã bị loại, có xuất hiện hay không tùy từng trang. Hãy xem chú giải thay vì đoán nghĩa, vì cùng một màu có thể mang nghĩa khác nhau ở hai giải.
Hiểu đúng bảng khi các đội đá số trận khác nhau
Giữa các lượt đấu, không phải đội nào cũng đã đá cùng số trận. Khi cột ST khác nhau, đội đứng dưới nhưng còn nhiều trận chưa đá vẫn có thể vượt lên mà không cần thành tích đặc biệt. Vì vậy hãy so ST trước, rồi mới so Đ.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A có 4 điểm sau 2 trận, Đội B có 3 điểm sau 1 trận. Đội A hơn một điểm nhưng Đội B đã đá ít hơn một trận, nên khoảng cách thật còn phụ thuộc kết quả của trận đó. Số trận chưa đá của mỗi đội không nằm trong bảng mà nằm ở trang lịch.
Cột phong độ, nếu có, thường hiển thị chuỗi ký hiệu thắng, hòa, thua của các trận gần đây. Hãy xem chú giải để biết chuỗi được đọc từ trận cũ đến trận mới hay ngược lại, vì hai chiều đọc cho kết luận trái nhau về đà thi đấu.
Đối chiếu bảng điểm với kết quả, lịch và thống kê
Bảng xếp hạng cho biết vị trí, còn lý do đằng sau vị trí nằm ở các trang khác của cùng giải. Một quy trình ngắn giúp bạn đối chiếu:
- Nhìn cột ST và Đ của đội bạn quan tâm để biết đã đá mấy trận và có bao nhiêu điểm.
- Mở trang kết quả của giải, tìm các trận của đội đó và cộng lại số bàn để kiểm tra cột BT, BB.
- Mở trang lịch để đếm số trận còn lại và xem đối thủ tiếp theo.
- Quay lại bảng, thử tính số điểm tối đa và tối thiểu đội có thể đạt rồi so với các đội cùng bảng.
Trang kết quả bóng đá U20 nữ châu Á liệt kê tỷ số các trận đã kết thúc, giúp bạn kiểm tra từng bàn thắng đã được tính vào bảng. Khi muốn biết cầu thủ nào ghi bàn nhiều, bạn chuyển sang top ghi bàn U20 nữ châu Á, nơi tổng hợp thống kê cá nhân thay vì thứ hạng đồng đội.
Bảng xếp hạng U20 nữ châu Á không dự đoán trận sắp tới; nó chỉ tổng hợp những gì đã diễn ra. Với người muốn xem thêm mức chấp của từng trận, trang tỷ lệ kèo U20 nữ châu Á hiển thị các nhóm kèo, và đó chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị.
Ưu điểm xem BXH U20 nữ châu Á tại bongdanetvn.net
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Với BXH U20 nữ châu Á trên bongdanetvn.net, bảng phía trên tự làm mới khi dữ liệu trận đấu đổi, rồi sắp xếp lại thứ tự các đội theo điểm và các tiêu chí phụ. Vòng bảng của giải trẻ có ít đội, một kết quả có thể đổi chỗ hai đội liền kề, nên việc bảng tự tính lại giúp bạn khỏi cộng tay. Nếu gặp chênh lệch với nguồn khác, hãy xem phần về độ tin cậy ở dưới.
Đa dạng các loại dữ liệu
Ngoài bảng điểm, chuyên mục của giải còn có trang kết quả, lịch thi đấu, tỷ lệ kèo, nhận định và ghi bàn, mỗi trang trả lời một câu hỏi riêng. Bảng điểm cho biết đội nào đang đứng ở đâu, kết quả cho biết vì sao, lịch cho biết điều gì sắp diễn ra. Với giải có vòng bảng rồi loại trực tiếp, việc chuyển qua lại giữa các trang này giúp bạn nối thứ hạng với từng trận cụ thể.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Mỗi loại dữ liệu của giải trên bongdanetvn.net có một trang riêng, nên bảng điểm không bị chen thêm nội dung khác. Muốn đọc phân tích trước trận, bạn mở chuyên mục nhận định bóng đá U20 nữ châu Á, nơi bài viết được tách khỏi bảng và không đưa dự đoán vào số liệu. Từ một đội trong bảng, bạn đi tiếp sang kết quả hoặc lịch của chính đội đó.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Số liệu trong bảng được cập nhật theo nguồn dữ liệu mà trang sử dụng, nên có thể lệch nhẹ so với website khác ngay sau trận đấu hoặc khi ban tổ chức điều chỉnh kết quả. Khi có điều chỉnh như xử thua hoặc đổi tỷ số, các cột Đ và HS đổi theo. Bạn nên coi bảng là dữ liệu tham khảo và đối chiếu thông báo của AFC khi cần số liệu chính thức.
Kết luận
Bảng xếp hạng U20 nữ châu Á ở đầu trang cho bạn cái nhìn tức thì về điểm, hiệu số và thứ tự các đội, còn các mục bên dưới giải thích vì sao thứ tự đó hình thành. Khi cần xem giải khác hoặc loại dữ liệu khác, bạn có thể quay về bongdanetvn.net để chọn chuyên mục. Bảng chỉ đổi khi có trận mới, nên đọc cùng trang kết quả sẽ cho bức tranh trọn vẹn hơn.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá U20 nữ Châu Á
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
U20 nữ Châu Á Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
