Bảng xếp hạng bóng đá U19 Châu Âu 2026-2027 mới nhất
Group stage
| Qualifi A Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bỉ U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | 7 | 7 |
| 2 | Thụy Điển U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | 5 | 6 | 7 |
| 3 | Slovenia U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 8 | -6 | 3 |
| 4 | Síp U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | -7 | 0 |
| Qualifi A Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ý U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | 4 | 7 |
| 2 | Scotland U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 6 | 0 | 4 |
| 3 | Ireland U19 | 3 | 0 | 2 | 1 | 5 | 6 | -1 | 2 |
| 4 | Ba Lan U19 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 5 | -3 | 2 |
| Qualifi A Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Séc U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | 4 | 7 |
| 2 | Phần Lan U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 3 | 2 | 7 |
| 3 | Ukraine U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 5 | 1 | 3 |
| 4 | Estonia U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | -7 | 0 |
| Qualifi A Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Áo U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 3 | 5 | 7 |
| 2 | Israel U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | 1 | 4 |
| 3 | Đức U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 6 | -1 | 4 |
| 4 | Bosnia-Herzegovina U19 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | -5 | 1 |
| Qualifi A Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tây Ban Nha U19 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | 8 | 9 |
| 2 | Anh U19 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 4 | 3 | 6 |
| 3 | Croatia U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 6 | -5 | 3 |
| 4 | Bulgaria U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 7 | -6 | 0 |
| Qualifi A Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bồ Đào Nha U19 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Hy Lạp U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 1 | 4 |
| 3 | Kazakhstan U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 6 | 0 | 4 |
| 4 | Serbia U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | -2 | 3 |
| Qualifi A Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Pháp U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | 2 | 7 |
| 2 | Hungary U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 3 | 3 | 4 |
| 3 | Xứ Wales U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 5 | -3 | 4 |
| 4 | Thụy Sỹ U19 | 3 | 0 | 1 | 2 | 5 | 7 | -2 | 1 |
| Qualifi B Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Romania U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 16 | 3 | 13 | 7 |
| 2 | Đan Mạch U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 3 | 6 | 7 |
| 3 | Andorra U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | -1 | 3 |
| 4 | Liechtenstein U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 19 | -18 | 0 |
| Qualifi B Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Kosovo U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | 2 | 9 | 7 |
| 2 | Armenia U19 | 3 | 1 | 2 | 0 | 11 | 2 | 9 | 5 |
| 3 | Thổ Nhĩ Kỳ U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 9 | 4 | 5 | 4 |
| 4 | Gibraltar U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 23 | -23 | 0 |
| Qualifi B Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Belarus U19 | 3 | 3 | 0 | 0 | 12 | 0 | 12 | 9 |
| 2 | Slovakia U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 6 | -1 | 4 |
| 3 | Latvia U19 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 4 | -3 | 2 |
| 4 | San Marino U19 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 10 | -8 | 1 |
| Qualifi B Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Na Uy U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | 4 | 7 |
| 2 | Luxembourg U19 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 4 | 2 | 6 |
| 3 | Albania U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | 5 | 5 | 4 |
| 4 | Malta U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 12 | -11 | 0 |
| Qualifi B Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Hà Lan U19 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 0 | 8 | 9 |
| 2 | Moldova U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | 1 | 4 |
| 3 | Bắc Macedonia U19 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 5 | -4 | 2 |
| 4 | Quần đảo Faroe U19 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 5 | -5 | 1 |
| Qualifi B Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Lithuania U19 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 0 | 4 | 4 |
| 2 | Bắc Ireland U19 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 4 |
| 3 | Azerbaijan U19 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 6 | -5 | 0 |
| Qualifi B Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Iceland U19 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 3 | 1 | 4 |
| 2 | Montenegro U19 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 |
| 3 | Georgia U19 | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | -1 | 1 |
Trên bongdanetvn.net, trang bảng xếp hạng U19 Châu Âu tổng hợp thứ hạng của các đội tuyển trẻ tại giải dành cho cầu thủ dưới 19 tuổi do UEFA tổ chức. Bảng ở đầu trang tự cập nhật khi dữ liệu đổi, nên bạn biết đội nào đang đứng ở đâu mà không phải dò từng bài tường thuật. Phần bên dưới giải thích từng cột, cách phân định khi hai đội bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách đối chiếu bảng với các trang khác của giải.
Cách đọc bảng thứ hạng ở đầu trang
Mỗi dòng trong bảng ứng với một đội tuyển và được xếp từ trên xuống theo thứ hạng trong nhóm đấu. Khi giải chia các đội thành nhiều bảng nhỏ, mỗi bảng nằm trong một khối riêng, và thứ hạng chỉ có nghĩa trong phạm vi khối đó. Các cột bạn thường gặp gồm:
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Cách hiểu |
|---|---|---|
| ST | Số trận | Số trận đội đã hoàn thành trong giai đoạn tính điểm |
| T | Thắng | Số trận thắng; theo thông lệ mỗi trận thắng được 3 điểm |
| H | Hòa | Số trận hòa; mỗi trận hòa thường được 1 điểm |
| B | Bại | Số trận thua, không được điểm |
| BT | Bàn thắng | Tổng số bàn đội ghi được |
| BB | Bàn bại | Tổng số bàn đội để lọt lưới |
| HS | Hiệu số | BT trừ BB; số âm nghĩa là thủng lưới nhiều hơn ghi bàn |
| Đ | Điểm | Tổng điểm, cột chính quyết định thứ hạng |
| Phong độ | Chuỗi kết quả gần đây | Chỉ có khi bảng hiển thị; thắng, hòa, bại theo ký hiệu riêng |
Khi đọc bảng xếp hạng U19 Châu Âu, hãy nhìn cột Đ trước rồi đến HS, vì hai cột này quyết định phần lớn thứ tự giữa các đội. Cột ST giúp so sánh công bằng: đội đá ít trận hơn có thể đang đứng thấp chỉ vì chưa đến lượt thi đấu. Bảng chỉ phản ánh trạng thái tại thời điểm bạn xem, nên cùng một đội có thể đổi vị trí sau mỗi trận kết thúc.
Ví dụ minh họa với số liệu giả sử: Đội A đá 3 trận, thắng 2, hòa 0, thua 1, ghi 5 bàn và để lọt lưới 3 bàn. Đội A có 6 điểm (2 trận thắng nhân 3 điểm) và hiệu số +2 (5 trừ 3).
Các ký hiệu này giống phần lớn xếp hạng bóng đá của những giải khác, nên đã đọc quen một bảng thì bạn đọc được bảng còn lại. Muốn đặt thứ hạng của giải trẻ này cạnh nhiều giải, hãy mở bảng xếp hạng bóng đá, chuyên mục tổng hợp bảng điểm theo từng giải.
Giải U19 Châu Âu là gì
Giải U19 Châu Âu, tên tiếng Anh là UEFA European Under-19 Championship, là giải vô địch dành cho đội tuyển quốc gia lứa dưới 19 tuổi của các liên đoàn thành viên UEFA. Liên đoàn bóng đá châu Âu là đơn vị tổ chức, còn quy định về độ tuổi cầu thủ được ghi trong điều lệ của từng mùa.
Đây là giải trẻ, nên đội hình thay đổi theo từng lứa cầu thủ. Tên đội tuyển có thể quen thuộc, nhưng gương mặt trong sân đổi liên tục, vì vậy thứ hạng trên bảng mô tả kết quả của cả đội tuyển lứa đó chứ không phải của một cá nhân nổi bật. Giải gồm vòng loại rồi vòng chung kết; cách chia nhóm, số suất vào chung kết và các chi tiết thể thức khác thay đổi theo điều lệ mùa giải hiện hành, nên bài này không nêu con số cụ thể.
Thể thức giải và phần mà bảng thể hiện
Bảng xếp hạng chỉ có ý nghĩa ở giai đoạn các đội đấu vòng tròn trong nhóm, nơi mỗi trận cộng điểm vào tổng của đội. Khi giải chuyển sang loại trực tiếp, đội thắng đi tiếp và đội thua dừng bước nên không còn điểm để cộng; lúc đó thông tin cần xem là cặp đấu và tỷ số chứ không phải thứ hạng.
Cách phân định thắng thua khi một trận loại trực tiếp hòa sau thời gian thi đấu chính thức, gồm việc có đá hiệp phụ hay sút luân lưu hay không, theo điều lệ từng mùa. Vì thế bạn nên hiểu trang này là bảng điểm của giai đoạn tính điểm, không phải bản ghi mọi trận của giải. Người cần biết các cặp đấu ở vòng loại hay lịch thi đấu vòng loại U19 Châu Âu nên mở trang lịch của giải, vì bảng này không liệt kê từng lượt đấu.
Tiêu chí xếp hạng khi hai đội bằng điểm
Điểm bằng nhau là tình huống dễ gặp ở nhóm đấu nhỏ, vì mỗi đội chỉ đá vài trận và tổng điểm dễ trùng. Theo điều lệ của nhiều giải do UEFA tổ chức, thứ tự tiêu chí xếp hạng thường được xét lần lượt như sau:
- Kết quả các trận đối đầu giữa những đội bằng điểm: điểm, hiệu số và bàn thắng trong riêng các trận đó.
- Hiệu số và số bàn thắng trên toàn nhóm đấu.
- Các tiêu chí phụ ghi trong điều lệ, ví dụ điểm kỷ luật hoặc bốc thăm.
Thứ tự cụ thể có thể khác từ mùa này sang mùa khác, nên điều lệ mùa giải hiện hành là căn cứ cuối cùng. Vì vậy thứ tự trên bảng xếp hạng U19 Châu Âu đôi khi khác với thứ tự bạn tự xếp bằng hiệu số.
Đừng áp quy ước này sang mọi giải. Nhiều giải quốc nội xét hiệu số toàn bảng trước, nên cùng một cặp số liệu có thể cho ra hai thứ tự khác nhau trên hai bxh bóng đá khác nhau.
Ví dụ minh họa hai đội bằng điểm
Ví dụ minh họa dưới đây dùng số liệu giả sử, chỉ để bạn thấy bảng phân định hai đội bằng điểm như thế nào.
Giả sử Đội A và Đội B cùng có 6 điểm sau 3 trận. Trong trận đối đầu giữa hai đội, Đội A thắng 1-0. Hiệu số toàn nhóm của Đội A là +2, còn Đội B là +4. Bạn đọc tình huống này theo từng bước:
- Nhìn cột Đ: hai đội bằng nhau, nên chưa thể xếp.
- Nếu điều lệ xét đối đầu trước, Đội A đứng trên vì đã thắng Đội B.
- Nếu điều lệ xét hiệu số toàn nhóm trước, Đội B đứng trên vì +4 cao hơn +2.
- Tìm ghi chú hoặc chú giải gần bảng để biết thứ tự nào đang được áp dụng.
Khi thấy một đội có hiệu số tốt hơn mà lại đứng dưới, đừng vội nghĩ bảng sai. Hãy kiểm tra trận giữa hai đội và quy ước ghi trên trang trước khi kết luận.
Vùng màu và ký hiệu trên bảng
Nếu bảng tô màu một số dòng, màu thường đánh dấu những vị trí đủ điều kiện đi tiếp sang giai đoạn sau, còn các dòng không tô là đội dừng bước ở nhóm. Chú giải màu thường nằm gần bảng; bạn nên đọc chú giải trước khi suy luận, vì số suất đi tiếp và cách chọn đội thay đổi theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Khi nhóm đấu chưa hoàn thành lượt trận, một dòng được tô màu chưa có nghĩa là đội đã chắc suất; màu chỉ cho biết vị trí hiện tại trên bảng xếp hạng. Hai đội cùng màu nhưng khác thứ hạng vẫn chênh nhau ở điểm hoặc ở tiêu chí phụ như mục trước đã nêu. Cột phong độ, khi trang hiển thị, ghi các trận gần đây bằng ký hiệu thắng, hòa, bại. Thứ tự đọc từ trận cũ đến trận mới hay ngược lại tùy cách trình bày, nên hãy xem chú thích đi kèm.
Đối chiếu bảng với lịch, kết quả và danh sách ghi bàn
Bảng chỉ cho biết thành tích cộng dồn của mỗi đội. Để hiểu vì sao một đội lên hoặc xuống, bạn cần nhìn từng trận, và cách làm gồm ba bước:
- Tìm đội bạn quan tâm trong bảng, ghi lại các cột ST, Đ và HS.
- Mở trang lịch để xem những trận đội đó còn phải đá, kể cả trận của đối thủ cùng nhóm.
- Mở trang kết quả để đối chiếu tỷ số các trận đã đá với biến động ở cột BT và BB.
Nhiều người gõ kết quả bóng đá U19 châu Âu khi chỉ cần tỷ số; người cần thứ hạng thì ở lại trang này. Tỷ số từng trận nằm ở kết quả U19 Châu Âu, nơi liệt kê các trận đã kết thúc của giải.
Với phần còn lại của nhóm đấu, lịch thi đấu bóng đá U19 châu Âu cho biết đội của bạn sắp gặp đối thủ nào, từ đó bạn nhẩm được số điểm tối đa có thể đạt. Ví dụ minh họa: giả sử Đội C có 4 điểm sau 2 trận và còn một trận, điểm tối đa của họ là 7, và bạn so con số đó với điểm hiện tại của đội đứng liền kề. Cột BT chỉ tính theo đội; để biết bàn thắng thuộc về cầu thủ nào, hãy mở top ghi bàn U19 Châu Âu, trang xếp cầu thủ theo số bàn ghi được trong giải.
Giờ thi đấu và nơi theo dõi
Bảng thứ hạng không có cột giờ, vì mỗi dòng đại diện cho một đội chứ không phải một trận. Giờ bóng lăn của các trận nằm ở trang lịch thi đấu U19 Châu Âu, nơi liệt kê trận theo thứ tự thời gian. Vì giải diễn ra ở các quốc gia châu Âu, giờ địa phương lệch với giờ Việt Nam, nên hãy xem múi giờ mà trang lịch ghi trước khi canh trận.
Trang này không phát video. Nếu bạn cần xem trực tiếp bóng đá U19 Châu Âu, hãy theo thông tin kênh do ban tổ chức hoặc đơn vị giữ bản quyền công bố, và chỉ dùng nguồn phát hợp pháp. Khi trang lịch có cột kênh phát sóng, đó là nơi tra từng trận.
Lượt đấu cuối của một nhóm thường diễn ra cùng giờ để các đội không biết kết quả của nhau, nên bảng có thể đổi nhiều dòng cùng lúc ở thời điểm đó.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng U19 Châu Âu tại bongdanetvn.net
Trang trên bongdanetvn.net được dựng như một công cụ tra cứu: bảng ở đầu trang giữ số liệu thứ hạng, còn các liên kết bên dưới dẫn sang dữ liệu cùng giải. Bốn điểm dưới đây mô tả những gì bạn nhìn thấy khi dùng trang.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng tự làm mới khi một trận kết thúc: các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ của hai đội liên quan đổi giá trị, rồi dòng được sắp lại theo thứ hạng. Mỗi đội chỉ đá vài trận trong giai đoạn tính điểm của một giải trẻ, nên một kết quả có thể làm đổi thứ tự cả nhóm đấu. Dữ liệu cập nhật theo nguồn mà trang sử dụng, vì vậy thời điểm bảng đổi phụ thuộc vào nguồn đó.
Đa dạng số liệu theo cột
Ngoài điểm và hiệu số, bảng có các cột thắng, hòa, bại, bàn thắng, bàn bại, cùng cột phong độ khi trang hiển thị. Nếu giải chia nhiều nhóm đấu, mỗi nhóm là một khối riêng và bạn chỉ so sánh các đội cùng khối với nhau. Phần loại trực tiếp không tạo thêm dòng điểm, nên các cặp đấu ở giai đoạn đó được tra ở trang kết quả của giải.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Bên cạnh bảng điểm, chuyên mục của giải còn có lịch thi đấu, kết quả và danh sách ghi bàn như các mục trên đã nêu. Phần phân tích trước trận nằm ở nhận định U19 Châu Âu, tách riêng để bảng này chỉ giữ số liệu. Trang kèo U19 Châu Âu hiển thị bảng tỷ lệ của các trận trong giải. Đó chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Dữ liệu của cùng một trận có thể khác nhau giữa các nguồn, đặc biệt ngay sau khi trận kết thúc hoặc khi ban tổ chức điều chỉnh kết quả. Vì vậy hãy đọc bảng như thông tin tham khảo tại thời điểm bạn xem, và đối chiếu với công bố của UEFA khi cần số liệu chính thức. Với vai trò trang tổng hợp, bongdanetvn.net không thay thế công bố của ban tổ chức giải, và số liệu hiển thị có thể đổi theo nguồn.
Kết luận
Bảng xếp hạng U19 Châu Âu ở đầu trang cho bạn vị trí của từng đội trong nhóm đấu, còn các mục phía trên chỉ cách đọc cột, cách phân định khi bằng điểm và cách đối chiếu với lịch, kết quả, danh sách ghi bàn. Trên bongdanetvn.net, các trang này nối với nhau theo từng giải, nên bạn chuyển từ thứ hạng sang chi tiết trận đấu mà không phải tìm lại từ đầu. Giải trẻ có ít trận ở mỗi nhóm đấu, vì vậy một thứ hạng cần được đọc cùng hiệu số và lịch còn lại, đừng chỉ nhìn cột điểm. Khi thứ tự trên bảng khiến bạn thắc mắc, hãy quay lại mục tiêu chí khi bằng điểm để đối chiếu từng bước.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá U19 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
U19 Châu Âu Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
