Bảng xếp hạng bóng đá Spain Primera Division RFEF 2026-2027 mới nhất
Group stage
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | CD Lugo | 8 | 7 | 1 | 0 | 15 | 4 | 11 | 22 |
| 2 | UD Logrones | 8 | 5 | 2 | 1 | 17 | 11 | 6 | 17 |
| 3 | Racing de Ferrol | 8 | 5 | 1 | 2 | 9 | 5 | 4 | 16 |
| 4 | Ponferradina | 8 | 3 | 3 | 2 | 6 | 6 | 0 | 12 |
| 5 | Merida AD | 8 | 4 | 0 | 4 | 15 | 12 | 3 | 12 |
| 6 | Cultural Leonesa | 8 | 3 | 3 | 2 | 9 | 7 | 2 | 12 |
| 7 | Cacereno | 8 | 3 | 3 | 2 | 7 | 5 | 2 | 12 |
| 8 | Zamora CF | 8 | 3 | 3 | 2 | 10 | 8 | 2 | 12 |
| 9 | Athletic Bilbao B | 8 | 3 | 3 | 2 | 13 | 10 | 3 | 12 |
| 10 | Pontevedra | 8 | 3 | 2 | 3 | 10 | 10 | 0 | 11 |
| 11 | Real Aviles | 8 | 3 | 2 | 3 | 14 | 10 | 4 | 11 |
| 12 | Mirandes | 8 | 3 | 2 | 3 | 10 | 10 | 0 | 11 |
| 13 | Real Union Irun | 8 | 2 | 4 | 2 | 15 | 13 | 2 | 10 |
| 14 | Extremadura | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 10 | 1 | 10 |
| 15 | Barakaldo CF | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 10 | -2 | 9 |
| 16 | Deportivo La Coruna B | 8 | 2 | 2 | 4 | 8 | 11 | -3 | 8 |
| 17 | CD Coria | 8 | 2 | 2 | 4 | 12 | 16 | -4 | 8 |
| 18 | Unionistas de Salamanca | 8 | 2 | 1 | 5 | 10 | 14 | -4 | 7 |
| 19 | UD Ourense | 8 | 1 | 2 | 5 | 3 | 13 | -10 | 5 |
| 20 | Arenas Club de Getxo | 8 | 0 | 2 | 6 | 5 | 22 | -17 | 2 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Villarreal B | 8 | 5 | 2 | 1 | 17 | 9 | 8 | 17 |
| 2 | Real Zaragoza | 8 | 5 | 2 | 1 | 16 | 10 | 6 | 17 |
| 3 | Real Murcia | 8 | 5 | 1 | 2 | 11 | 7 | 4 | 16 |
| 4 | FC Cartagena | 8 | 4 | 3 | 1 | 13 | 5 | 8 | 15 |
| 5 | Real Jaen CF | 8 | 4 | 3 | 1 | 12 | 8 | 4 | 15 |
| 6 | AD Alcorcon | 8 | 3 | 4 | 1 | 14 | 6 | 8 | 13 |
| 7 | Ibiza Eivissa | 8 | 4 | 1 | 3 | 11 | 10 | 1 | 13 |
| 8 | Hercules | 8 | 4 | 1 | 3 | 6 | 7 | -1 | 13 |
| 9 | Real Madrid Castilla | 8 | 3 | 3 | 2 | 11 | 9 | 2 | 12 |
| 10 | SD Huesca | 8 | 2 | 5 | 1 | 10 | 10 | 0 | 11 |
| 11 | Gimnastic Tarragona | 8 | 3 | 2 | 3 | 11 | 12 | -1 | 11 |
| 12 | Antequera CF | 8 | 2 | 4 | 2 | 13 | 12 | 1 | 10 |
| 13 | Algeciras | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 13 | -2 | 10 |
| 14 | Atletico de Madrid B | 8 | 2 | 3 | 3 | 16 | 14 | 2 | 9 |
| 15 | Sant Andreu | 8 | 2 | 3 | 3 | 9 | 10 | -1 | 9 |
| 16 | CE Europa | 8 | 2 | 1 | 5 | 6 | 14 | -8 | 7 |
| 17 | Aguilas CF | 8 | 1 | 3 | 4 | 8 | 14 | -6 | 6 |
| 18 | Teruel | 8 | 1 | 2 | 5 | 3 | 14 | -11 | 5 |
| 19 | CF Rayo Majadahonda | 8 | 1 | 1 | 6 | 5 | 9 | -4 | 4 |
| 20 | Juventud Torremolinos CF | 8 | 0 | 3 | 5 | 10 | 20 | -10 | 3 |
Đây là chuyên mục bảng xếp hạng Primera División RFEF trên bongdanetvn.net. Bảng ở đầu trang xếp các đội theo điểm số, hiệu số và số trận đã đấu, đồng thời tự làm mới khi dữ liệu thay đổi. Primera División RFEF là giải hạng ba của bóng đá Tây Ban Nha, còn được gọi là Primera Federación, nên thứ hạng ở đây thường được đọc cùng cuộc đua lên hạng và cuộc chiến trụ hạng. Phần bên dưới giải thích từng cột, cách bảng phân định các đội bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách nối bảng với kết quả, lịch thi đấu để bạn đọc thứ hạng đúng chỗ.
Cách đọc bảng xếp hạng Primera División RFEF
Mỗi dòng trong bảng ứng với một đội và được xếp từ trên xuống theo thứ hạng hiện tại. Bên trái là số thứ tự cùng tên đội; các cột số bên phải trả lời ba câu hỏi: đội đã đá bao nhiêu trận, kết quả ra sao, và số bàn ghi được so với số bàn để lọt lưới. Bạn nên đọc các cột từ trái sang phải trước khi nhìn cột điểm, vì hai đội cùng điểm có thể khác nhau khá xa ở những cột còn lại.
| Cột | Viết tắt của | Cho biết |
|---|---|---|
| ST | Số trận | Số trận đội đã thi đấu |
| T | Thắng | Số trận thắng |
| H | Hòa | Số trận hòa |
| B | Bại | Số trận thua |
| BT | Bàn thắng | Tổng số bàn đội ghi được |
| BB | Bàn bại | Tổng số bàn đội để lọt lưới |
| HS | Hiệu số | BT trừ BB |
| Đ | Điểm | Điểm tích lũy, căn cứ xếp hạng chính |
| Phong độ | – | Chuỗi kết quả các trận gần đây, nếu bảng có |
Cột HS là phép trừ giữa BT và BB, nên HS âm không có nghĩa đội thua nhiều trận mà chỉ cho biết số bàn thủng lưới lớn hơn số bàn ghi được. Cột phong độ, khi bảng có, dùng ký hiệu thắng, hòa, thua cho các trận gần đây để bạn thấy đà của đội mà không phải mở từng trận. Một cách tự kiểm tra là cộng T, H và B của một dòng: tổng luôn phải bằng ST.
Ba cách đọc nhanh bảng, từ đơn giản đến sâu hơn:
- So cột Đ của hai đội liền kề, rồi nhìn cột ST để chắc rằng hai đội đã đá số trận tương đương.
- Đặt BT cạnh BB: BT cao và BB thấp cho thấy đội vừa ghi bàn đều vừa giữ lưới tốt, còn hai cột cùng cao thường là lối đá cởi mở.
- Dùng cột phong độ, nếu bảng có, để phân biệt đội đang đi lên với đội chỉ còn giữ thứ hạng nhờ điểm tích lũy trước đó.
Nếu bạn quen gõ tắt bxh bóng đá khi tra thứ hạng trên điện thoại, bố cục cột ở đây vẫn theo cách đọc quen thuộc. Bảng của những giải còn lại nằm ở trang tổng bảng xếp hạng bóng đá, nơi mỗi giải có một bảng riêng với cùng cách đọc.
Thể thức thi đấu và cách tính điểm
Primera División RFEF là giải của các câu lạc bộ ở cấp độ ba trong hệ thống bóng đá Tây Ban Nha, nằm dưới Segunda División và trên Segunda Federación. Khác với nhiều giải hạng cao chỉ có một bảng, giải này chia các đội thành nhiều bảng theo khu vực địa lý, và mỗi bảng có thứ hạng riêng.
Trong từng bảng, các đội đá vòng tròn hai lượt đi và về. Thắng được 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm; ở các vòng tính điểm, kết quả thường chốt sau 90 phút cộng bù giờ, còn vòng play-off (nếu có) theo điều lệ mùa giải hiện hành. Đó cũng là nguyên tắc chung của xếp hạng bóng đá ở những giải đá vòng tròn: điểm quyết định, các cột còn lại chỉ dùng để phân định khi điểm bằng nhau.
Một đội còn nợ trận vì lịch bị dời sẽ có ST thấp hơn các đội cùng bảng, nên khi so hai dòng, hãy đặt điểm cạnh số trận trước khi kết luận ai đang hơn. Điểm trung bình mỗi trận là phép tính bạn tự làm được: lấy cột Đ chia cho cột ST.
Khi bảng hiển thị nhiều nhóm, tên nhóm thường nằm ở tiêu đề hoặc bộ chọn phía trên. Đừng so điểm giữa hai nhóm khác nhau, vì mỗi đội chỉ gặp các đội cùng bảng và điểm của họ không được tính trên cùng một mặt bằng đối thủ.
Tiêu chí xếp khi hai đội bằng điểm
Bảng xếp hạng cần một quy tắc phụ, vì nhiều đội có thể cùng số điểm. Thứ tự các tiêu chí phụ do điều lệ giải quy định và có thể đổi theo từng mùa; bảng phía trên chỉ hiển thị kết quả đã sắp xếp, còn cách sắp xếp chi tiết bạn nên đối chiếu với điều lệ mùa giải hiện hành.
Các giải châu Âu thường đi theo một trong hai hướng. Hướng đầu tiên xét thành tích đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm, rồi mới tới hiệu số và số bàn thắng tổng. Hướng còn lại xét hiệu số tổng trước. Sự khác biệt này khiến một đội có HS cao hơn vẫn có thể đứng sau đối thủ cùng điểm, và cũng là lý do bảng thường đặt cột HS gần cột Đ.
Vì vậy, khi thấy hai đội cùng điểm mà đội có hiệu số tốt hơn lại đứng dưới, hãy mở lại kết quả đối đầu của hai đội trước khi nghi ngờ bảng sai. Với giải chia nhiều bảng như Primera División RFEF, việc này chỉ áp dụng cho các đội cùng một bảng, vì đội khác bảng không gặp nhau ở vòng tính điểm.
Ý nghĩa vùng màu trên bảng
Nếu bảng có tô màu ở mép các dòng, mỗi màu đánh dấu một nhóm thứ hạng gắn với một kết cục cuối giải. Primera División RFEF nằm ở giữa hệ thống giải, nên màu thường phản ánh hai hướng: lên Segunda División ở đầu bảng và xuống Segunda Federación ở cuối bảng.
- Nhóm đầu bảng: các đội cạnh tranh suất lên Segunda División, trực tiếp hoặc qua play-off theo điều lệ.
- Nhóm giữa bảng: thường không tô màu, nghĩa là vị trí chưa gắn với thăng hạng hay xuống hạng.
- Nhóm cuối bảng: các đội có nguy cơ xuống Segunda Federación.
Thể thức lên hạng trực tiếp, play-off thăng hạng và số suất xuống hạng được ghi trong điều lệ mùa giải hiện hành, nên chú giải màu của trang (nếu có) là chỗ cần đọc trước khi suy luận về cuộc đua. Màu chỉ cho biết vị trí hiện tại thuộc nhóm nào, không báo trước kết cục.
Một đội trong vùng nguy hiểm vẫn còn lịch thi đấu để đổi thứ hạng, nên hãy đọc màu cùng cột ST để biết đội còn bao nhiêu trận chưa đá trước khi đánh giá nguy cơ.
Ví dụ minh họa: hai đội bằng điểm
Ví dụ minh họa dưới đây dùng số giả sử để bạn tập đọc bảng, không phải dữ liệu của trận thật. Giả sử Đội A và Đội B cùng có 40 điểm sau cùng số trận đã đá.
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội A | 22 | 11 | 7 | 4 | 30 | 20 | +10 | 40 |
| Đội B | 22 | 12 | 4 | 6 | 35 | 24 | +11 | 40 |
Hai đội bằng điểm, nhưng Đội B có HS là +11, cao hơn Đội A. Nếu điều lệ xét hiệu số tổng trước, Đội B đứng trên. Nếu điều lệ xét đối đầu trước và giả sử Đội A thắng một trận, hòa trận còn lại giữa hai đội, Đội A đứng trên dù HS thấp hơn.
Cột T và H cũng cho thấy hai kiểu thành tích: Đội B thắng nhiều hơn và hòa ít hơn, còn Đội A thua ít hơn. Cột phong độ, nếu bảng có, cho biết đội nào đang đi lên.
Khi áp dụng vào bảng thật, bạn chỉ cần thay Đội A và Đội B bằng hai đội đang cùng điểm.
Đối chiếu bảng với kết quả, lịch thi đấu và danh sách ghi bàn
Bảng thứ hạng là kết quả cộng dồn của từng trận, nên cách đọc chắc tay là đối chiếu nó với dữ liệu gốc. Có ba hướng đối chiếu: tìm trận làm điểm của đội thay đổi, đếm số trận còn lại và xem cầu thủ nào ghi bàn.
Khi một đội tụt vài bậc, trang kết quả Primera División RFEF liệt kê các trận đã kết thúc kèm tỷ số chung cuộc, giúp bạn tìm đúng trận làm điểm thay đổi thay vì đoán.
Để biết đội còn phải gặp ai, hãy mở lịch thi đấu Primera División RFEF, nơi giờ bóng lăn được xếp theo từng vòng. So cột ST của bảng với lịch sẽ cho thấy hai đội đang tranh một vị trí còn bao nhiêu trận chưa đá. Nếu trang ghi giờ theo múi giờ châu Âu, bạn cộng thêm chênh lệch múi giờ để ra giờ Việt Nam.
Ở chiều cầu thủ, trang top ghi bàn Primera División RFEF dành cho danh sách cầu thủ ghi bàn của giải, bổ sung cho cột BT của đội: một đội có BT cao có thể dựa vào một chân sút hoặc chia đều cho nhiều người.
Cuối cùng, hãy thử cộng điểm của một đội từ kết quả từng trận. Nếu tổng không khớp cột Đ, nguyên nhân có thể là điều chỉnh điểm theo quyết định kỷ luật của ban tổ chức, chẳng hạn trừ điểm hoặc xử thua; trong trường hợp đó, bảng phản ánh quyết định, còn tỷ số từng trận vẫn giữ nguyên.
Giới thiệu giải Primera División RFEF
Primera División RFEF do Liên đoàn Bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha (RFEF) tổ chức, dành cho các câu lạc bộ ở cấp độ ba của hệ thống giải quốc gia. Giải thay vị trí mà trước đây thuộc về Segunda División B, nên bạn có thể gặp tên cũ này trong tài liệu cũ.
Vị trí giữa hệ thống khiến bảng của giải mang hai áp lực: cuộc đua lên Segunda División ở phần trên và cuộc chiến trụ hạng ở phần dưới. Danh sách đội có thể gồm cả câu lạc bộ chuyên nghiệp lẫn đội dự bị của những câu lạc bộ lớn, nên cần đọc kỹ tên đội khi bảng có đội dự bị.
Dù gõ xếp hạng Primera Federación hay bxh Primera División RFEF, bạn đều tìm cùng một giải: cùng cấp độ ba, cùng đơn vị tổ chức. Nếu gặp tên gọi khác ở những nơi khác, hãy dựa vào cấp độ và đơn vị tổ chức để nhận ra.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng bóng đá Primera División RFEF tại bongdanetvn.net
Phần này mô tả những gì bạn có thể tự kiểm chứng khi mở bảng trên bongdanetvn.net: cách bảng làm mới, các trang cùng giải và giới hạn của dữ liệu.
Bảng xếp hạng tự cập nhật trên trang
Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi, nên mỗi lần mở bạn thấy điểm, hiệu số và vị trí theo trạng thái dữ liệu đang có. Ở giải chia nhiều bảng như Primera División RFEF, các trận của những bảng khác nhau có thể diễn ra cùng lúc, nên thứ hạng có thể đổi nhiều lần trong một vòng. Thứ hạng chỉ đúng tại thời điểm xem; hãy mở lại bảng sau khi vòng đấu kết thúc.
Đa dạng các loại dữ liệu cùng giải
Bên cạnh thứ hạng, bạn có thể chuyển sang tỷ số các trận đã đá, giờ thi đấu theo vòng và danh sách cầu thủ ghi bàn của cùng giải. Mỗi loại dữ liệu nằm ở một trang riêng, nên bảng thứ hạng tập trung vào các cột số trận, bàn thắng và điểm. Khi giải chia theo khu vực, hãy giữ đúng nhóm bảng lúc chuyển trang để so sánh cùng một nhóm đội.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Phần phân tích trước trận nằm ở trang nhận định Primera División RFEF, tách khỏi bảng xếp hạng để bảng chỉ giữ dữ liệu thứ hạng. Muốn xem bảng tỷ lệ của cùng giải, bạn có thể mở trang kèo nhà cái Primera División RFEF, nơi hiển thị các nhóm kèo theo từng trận. Nội dung ở đó chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị, và dành cho người từ 18 tuổi trở lên.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Dữ liệu trên bảng cập nhật theo nguồn mà trang sử dụng, nên có thể khác đôi chút so với bảng do ban tổ chức giải công bố, đặc biệt khi nhiều trận diễn ra cùng lúc. Khi hai bảng lệch nhau, bảng của ban tổ chức là căn cứ chính thức; bảng trên trang giúp tra cứu nhanh. Bạn có thể tự kiểm tra bằng cách cộng T, H, B để so với ST, hoặc lấy 3 điểm cho mỗi trận thắng cộng 1 điểm cho mỗi trận hòa để so với cột Đ.
Kết luận
Với bảng xếp hạng Primera División RFEF, bạn đọc được thứ hạng của giải hạng ba Tây Ban Nha qua các cột điểm, hiệu số và số trận, rồi lần theo vùng màu để biết đội nào đang ở nhóm lên hạng hay nhóm cuối bảng. Khi cần chi tiết hơn, bạn mở kết quả để tìm trận làm điểm đổi, mở lịch thi đấu để đếm số trận còn lại, rồi quay về bảng để thấy thứ hạng chuyển động ra sao. Điều đáng nhớ là hai đội bằng điểm có thể đứng cách nhau chỉ vì tiêu chí phụ, nên hãy đọc điều lệ mùa giải hiện hành mỗi khi một vị trí khiến bạn băn khoăn. Từ trang chủ bongdanetvn.net, bạn có thể sang bảng của các giải khác theo cùng cách đọc đã nêu ở trên.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Hạng 3 Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Hạng 3 Tây Ban Nha Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
