Bảng xếp hạng bóng đá Cúp Phụ nữ UEFA 2026-2027 mới nhất
Group stage
| Qual.A Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Na Uy (W) U17 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 2 | 6 | 7 |
| 2 | Áo (W) U17 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 6 | 3 | 6 |
| 3 | Ý (W) U17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 3 | 2 | 4 |
| 4 | Bắc Ireland (W) U17 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 12 | -11 | 0 |
| Qual.A Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bulgaria (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Ba Lan (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Croatia (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Slovakia (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Qual.A Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Đức (W) U17 | 3 | 2 | 1 | 0 | 12 | 2 | 10 | 7 |
| 2 | Iceland (W) U17 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 2 | 4 | 6 |
| 3 | Séc (W) U17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 4 | 2 | 4 |
| 4 | Kazakhstan (W) U17 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 16 | -16 | 0 |
| Qual.A Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Thụy Sỹ (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Bỉ (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tây Ban Nha (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Bồ Đào Nha (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Qual.A Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Thụy Điển (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Hà Lan (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Pháp (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Israel (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Qual.A Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Phần Lan (W) U17 | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 1 | 8 | 7 |
| 2 | Scotland (W) U17 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 2 | 5 | 7 |
| 3 | Ukraine (W) U17 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 8 | -4 | 3 |
| 4 | Romania (W) U17 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 10 | -9 | 0 |
| Qual.A Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Đan Mạch (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Anh (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Hungary (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Belarus (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Qual.B Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Republic of Ireland (W) U17 | 3 | 3 | 0 | 0 | 24 | 0 | 24 | 9 |
| 2 | Albania (W) U17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 4 | 3 | 4 |
| 3 | Kosovo (W) U17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 9 | -1 | 4 |
| 4 | Azerbaijan (W) U17 | 3 | 0 | 0 | 3 | 5 | 31 | -26 | 0 |
| Qual.B Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Armenia (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Thổ Nhĩ Kỳ (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Montenegro (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Andorra (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Qual.B Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Latvia (W) U17 | 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | 4 | 7 | 7 |
| 2 | Lithuania (W) U17 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 3 | 1 | 5 |
| 3 | Estonia (W) U17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 6 | 0 | 4 |
| 4 | Quần đảo Faroe (W) U17 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | -8 | 0 |
| Qual.B Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Xứ Wales (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Bắc Macedonia (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Georgia (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Luxembourg (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Qual.B Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Slovenia (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Hy Lạp (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Moldova (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Qual.B Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bosnia-Herzegovina (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Serbia (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Malta (W) U17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Trang này tổng hợp bảng xếp hạng nữ Euro của các đội tuyển nữ châu Âu, đặt ngay ở đầu trang để bạn xem thứ tự các đội khi vừa mở. Trên bongdanetvn.net, mỗi dòng của bảng ứng với một đội và gồm các cột như số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm. Phần nội dung bên dưới giải thích cách đọc từng cột, cách phân định khi hai đội bằng điểm và cách ghép bảng với các trang khác của giải.
Bảng xếp hạng nữ Euro phía trên hiển thị gì
Bảng ở đầu trang xếp các đội theo điểm tích lũy trong giai đoạn thi đấu tính điểm của giải. Với một giải đội tuyển như nữ Euro, giai đoạn này là vòng bảng: các đội được chia vào những bảng đấu nhỏ, mỗi đội gặp từng đối thủ cùng bảng một lần, và mỗi bảng đấu có bảng điểm riêng. Nếu trang chia nhiều bảng đấu, chúng sẽ tách thành từng khối để bạn tìm đúng nhóm của đội mình quan tâm.
Sau vòng bảng, giải chuyển sang loại trực tiếp, nơi kết quả từng trận quyết định đội đi tiếp. Giai đoạn đó không có điểm tích lũy để xếp hạng, nên bảng phía trên chủ yếu phục vụ việc theo dõi vòng bảng nữ Euro.
Vị trí của mỗi đội cho biết đội đang đứng ở đâu trong nhóm của mình tại lúc bạn xem, không phải thành tích tổng của cả giải. Muốn đặt bảng này cạnh các giải khác, bạn mở chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá, nơi dẫn tới bảng điểm của từng giải.
Ý nghĩa các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ
Hầu hết bảng điểm bóng đá dùng chung một bộ ký hiệu viết tắt. Bảng dưới đây liệt kê các cột thường gặp; nếu bảng ở đầu trang thêm hoặc bớt cột, bạn đọc theo tiêu đề cột đang hiển thị.
| Cột | Ý nghĩa | Dùng để làm gì |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đá | So hai đội khi chưa đá cùng số trận |
| T | Số trận thắng | Mỗi trận thắng quy ra 3 điểm |
| H | Số trận hòa | Mỗi trận hòa quy ra 1 điểm |
| B | Số trận thua | Trận thua không có điểm |
| BT | Bàn thắng | Tổng số bàn đội đã ghi |
| BB | Bàn thua | Tổng số bàn đội để lọt lưới |
| HS | Hiệu số | BT trừ BB, dùng khi xét tiêu chí phụ |
| Đ | Điểm | Quyết định thứ tự chính của bảng |
| Phong độ | Chuỗi kết quả gần đây (nếu bảng có) | Nhìn đà thi đấu của đội |
Cột ST nên nhìn trước khi so hai đội: một đội ít điểm hơn nhưng mới đá ít trận hơn vẫn còn dư địa vượt lên. Ở nữ Euro, mỗi đội chỉ gặp từng đối thủ cùng bảng một lần, nên số trận tối đa của các đội trong cùng bảng bằng nhau, và chênh lệch ST chỉ xuất hiện khi giải đang diễn ra.
Hai cột B và BB dễ bị nhầm. B đếm số trận thua, còn BB đếm số bàn để lọt lưới; một đội thua ít trận vẫn có thể có BB cao nếu những trận thua đó cách biệt lớn.
Cột phong độ, nếu có, dùng ký hiệu chữ hoặc màu cho vài trận gần nhất của đội. Nó chỉ mô tả chuỗi kết quả và không cộng vào điểm. Ở cột HS, giá trị âm nghĩa là đội ghi ít bàn hơn số bàn để lọt lưới, còn bằng 0 nghĩa là hai con số ngang nhau.
Thể thức và quy ước tính điểm
Ở vòng bảng của các giải do UEFA tổ chức, thắng được 3 điểm, hòa được 1 điểm và thua không có điểm; quy ước này nằm sau cột Đ. Nếu điều lệ mùa giải hiện hành đổi cách tính, bảng sẽ theo điều lệ đó.
Nữ Euro dành cho các đội tuyển nữ quốc gia thuộc châu Âu. Theo cách tổ chức thông thường, các đội đi qua vòng loại để giành quyền dự vòng chung kết, và vòng chung kết có hai giai đoạn: vòng bảng rồi loại trực tiếp. Bảng phía trên phản ánh phần vòng bảng; nếu trang có thêm bảng của vòng loại, tiêu đề bảng sẽ cho biết đó là bảng nào.
Hiệp phụ và loạt sút luân lưu chỉ liên quan tới loại trực tiếp, cách áp dụng theo điều lệ mùa giải hiện hành, nên chúng không làm đổi điểm trong bảng. Mỗi trận vòng bảng được tính theo kết quả 90 phút cộng bù giờ rồi quy ra điểm theo quy ước ở trên.
Khi mở bảng điểm nữ Euro, nhiều người chỉ nhìn cột Đ, nhưng thứ tự thật còn phụ thuộc vào các tiêu chí phụ khi bằng điểm. Mục kế tiếp đi vào chi tiết đó.
Khi hai đội bằng điểm: tiêu chí phân định và ví dụ minh họa
Bằng điểm là tình huống khiến nhiều người đọc bảng sai, vì cột HS không phải lúc nào cũng được xét đầu tiên. Trong các giải cấp đội tuyển của UEFA, quy trình thường bắt đầu bằng kết quả đối đầu giữa những đội bằng điểm: điểm, hiệu số, rồi số bàn thắng trong các trận giữa họ. Chỉ khi vẫn chưa phân định, điều lệ mới chuyển sang hiệu số và số bàn thắng của cả bảng, rồi các tiêu chí tiếp theo. Thứ tự cụ thể theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 4 điểm sau khi đá hết vòng bảng, và trong trận giữa hai đội, Đội A thắng. Dù hiệu số chung của Đội B cao hơn, Đội A vẫn đứng trên nếu điều lệ xét đối đầu trước. Khi thứ tự trên bảng khác với thứ tự bạn tự tính bằng cột HS, hãy kiểm tra tiêu chí đối đầu trước khi cho rằng bảng sai.
Để tự kiểm tra một thứ tự bằng điểm, bạn làm theo các bước sau:
- Lọc ra những đội đang cùng số điểm.
- Tính điểm, hiệu số và bàn thắng chỉ trong các trận giữa những đội đó.
- Nếu vẫn bằng nhau, so hiệu số và bàn thắng của cả vòng bảng.
- Các tiêu chí còn lại, nếu cần, đối chiếu với điều lệ của ban tổ chức.
Vùng màu và mốc đi tiếp trên bảng
Nếu bảng có tô màu hàng, màu thường đánh dấu vị trí đi tiếp sang loại trực tiếp hoặc vị trí không còn cơ hội. Ý nghĩa từng màu nằm ở chú giải dưới bảng, khi trang hiển thị chú giải, và quy ước màu khác nhau giữa các BXH bóng đá, nên bạn không nên suy từ giải này sang giải khác.
Số đội đi tiếp từ mỗi bảng của nữ Euro do điều lệ từng kỳ giải quy định, vì vậy hãy lấy chú giải màu làm chuẩn thay vì mặc định một con số. Một số giải còn có cơ chế so sánh các đội giữa các bảng; việc nữ Euro có dùng cơ chế đó hay không theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Màu chỉ phản ánh vị trí hiện tại. Để ước lượng cơ hội của một đội còn trận chưa đá, bạn lấy 3 điểm nhân với số trận còn lại của đội rồi cộng vào điểm hiện có. Nếu tổng này vẫn thấp hơn điểm hiện có của đội đang ở mốc đi tiếp, đội đó không thể vượt qua đội kia bằng điểm số.
Lịch thi đấu và giờ theo dõi các trận vòng bảng
Bảng chỉ đổi khi một trận kết thúc, nên theo dõi lịch quan trọng ngang việc đọc bảng. Trang lịch thi đấu nữ Euro liệt kê các cặp đấu và giờ bóng lăn của giải, giúp bạn biết trận còn lại nào sẽ làm đổi vị trí của đội mình quan tâm. Khi cần xem BXH nữ Euro cùng lịch còn lại, bạn có thể mở hai trang song song.
Sân đấu nằm ở quốc gia chủ nhà thuộc châu Âu, nên giờ địa phương thường lệch nhiều giờ so với giờ Việt Nam. Nếu trang hiển thị giờ Việt Nam mà bạn thấy khác với giờ ở nguồn của ban tổ chức, hãy kiểm tra múi giờ trước, vì đây là một nguyên nhân thường gặp của chênh lệch.
Kênh phát sóng của từng trận do đơn vị nắm bản quyền công bố; nếu trang lịch có cột kênh, bạn xem ở đó và đối chiếu với thông báo của đơn vị phát sóng. Giờ đá của vòng bảng và loại trực tiếp có thể được xếp theo những khung khác nhau, nên đừng suy giờ của trận sau từ giờ của trận trước.
Đối chiếu bảng với kết quả từng trận
Bảng điểm là bản tổng hợp, còn tỷ số từng trận nằm ở trang kết quả. Khi một con số trong bảng khiến bạn thắc mắc, chẳng hạn cột BT của một đội, bạn mở kết quả bóng đá nữ Euro, nơi liệt kê tỷ số chung cuộc của các trận đã kết thúc, rồi cộng lại từng trận của đội đó. Hai trang bổ sung cho nhau: bảng xếp hạng nữ Euro cho biết kết cục tổng hợp, trang kết quả cho biết từng trận tạo nên kết cục ấy.
Cách đối chiếu một đội gồm các bước:
- Chọn một đội trong bảng và ghi lại ST, T, H, B của đội.
- Mở trang kết quả, đếm số trận của đội tương ứng với các cột đó.
- Cộng bàn thắng và bàn thua từng trận, so với BT và BB.
- Nếu lệch, kiểm tra xem có trận chưa chốt tỷ số hoặc trận bị hoãn hay không.
Nhiều người gõ kết quả bóng đá nữ Euro hôm nay chỉ để biết một trận vừa xong làm đổi bảng ra sao. Khi đó, đọc tỷ số ở trang kết quả rồi quay lại bảng là cách ngắn gọn để thấy ngay đội nào lên hay xuống. Riêng trận hoãn, cột ST của hai đội sẽ chưa tăng, nên đừng vội kết luận khi thấy hai đội đá khác số trận.
Giới thiệu giải nữ Euro
Nữ Euro là giải vô địch bóng đá nữ cấp đội tuyển châu Âu do UEFA tổ chức. Tên đầy đủ thường gặp là UEFA Women's Euro; trong tiếng Việt giải còn được gọi là Euro nữ hoặc giải vô địch bóng đá nữ châu Âu, nên khi gõ bảng xếp hạng Euro nữ bạn vẫn đến đúng trang này.
Giải dành cho các đội tuyển nữ quốc gia thuộc châu Âu. Các đội phải qua vòng loại để giành quyền dự vòng chung kết; vòng chung kết gồm giai đoạn bảng và giai đoạn loại trực tiếp, kết thúc bằng một trận chung kết. Giải tổ chức theo chu kỳ nhiều năm một lần chứ không diễn ra hằng năm, nên có những quãng dài trang không có trận mới.
Khác với bóng đá câu lạc bộ, mỗi đội chỉ đá một số ít trận trong cả giai đoạn bảng. Vì thế một kết quả bất ngờ ở vòng bảng có thể đổi vị trí của cả hai đội trong bảng, và bạn nên đọc cột ST cùng cột Đ thay vì chỉ nhìn thứ tự.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng bóng đá nữ Euro tại bongdanetvn.net
Phần này mô tả chức năng của chuyên mục trên bongdanetvn.net, để bạn biết bảng làm được gì và nên đọc cùng những trang nào. Với bảng xếp hạng bóng đá nữ Euro, nội dung tập trung vào thứ tự đội ở giai đoạn bảng và được trình bày theo cột để tra cứu.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi, nên số trận, điểm và hiệu số của mỗi đội đi cùng nhau mà bạn không cần nạp lại từng cột. Với nữ Euro, điều này có ý nghĩa rõ ở giai đoạn bảng, khi một trận kết thúc có thể đổi vị trí của cả hai đội tham gia. Dữ liệu chỉ đúng tại thời điểm bạn xem và có thể khác giữa các nguồn cho tới khi trận được xác nhận.
Đa dạng các loại dữ liệu của nữ Euro
Ngoài bảng điểm, giải còn có trang kết quả, lịch thi đấu và thống kê ghi bàn, nên với cùng một đội bạn xem được thứ hạng, tỷ số từng trận, giờ đá và cầu thủ ghi bàn. Mỗi loại dữ liệu có cột riêng: bảng điểm có ST, T, H, B và Đ, trang kết quả có tỷ số chung cuộc, trang lịch có ngày giờ. Với các trận loại trực tiếp của nữ Euro, nếu trang kết quả có trạng thái hiệp phụ hoặc luân lưu thì thông tin đó nằm ở trang kết quả, không nằm trong bảng điểm.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Từ bảng, bạn có thể sang chuyên mục nhận định bóng đá nữ Euro để đọc nội dung phân tích trước trận, tách khỏi phần số liệu của bảng. Trang kèo bóng đá nữ Euro hiển thị bảng tỷ lệ của giải, chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị, và dành cho người từ 18 tuổi trở lên. Danh sách cầu thủ ghi bàn của giải nằm ở trang thống kê bóng đá, tiện khi bạn muốn đối chiếu đội ghi nhiều bàn với cột BT trong bảng.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Một bảng điểm đáng tin khi bạn kiểm chứng được nó: mỗi con số ở cột T, H, B đều đối chiếu được với trang kết quả của cùng giải, như các bước ở mục đối chiếu phía trên. Khi hai nguồn hiển thị khác nhau, nguyên nhân thường là trận chưa chốt tỷ số hoặc cách áp dụng tiêu chí đối đầu khi bằng điểm. Dữ liệu cập nhật theo nguồn nên có thể trễ; với kết cục chính thức của vòng bảng, bạn nên đối chiếu thêm thông báo của UEFA.
Kết luận
Trang giúp bạn đọc bảng xếp hạng nữ Euro theo từng cột, hiểu vì sao hai đội bằng điểm lại xếp khác thứ tự mong đợi, và đối chiếu thứ hạng với kết quả cùng lịch trận của giải. Khi cần tra giải khác hoặc quay lại danh mục chung, bạn có thể vào bongdanetvn.net. Một điều nên nhớ cho lần tra tiếp theo: hãy nhìn cột ST của từng đội trước, vì hai đội chưa đá cùng số trận thì chưa thể so điểm trực tiếp với nhau.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp Phụ nữ UEFA
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Cúp Phụ nữ UEFA Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
