Bảng xếp hạng bóng đá Liga U21 Hungary 2014-2015 mới nhất
Group stage
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | VasasU21 | 15 | 11 | 1 | 3 | 20 | 8 | 12 | 34 |
| 2 | MTK Hungaria FC U21 | 15 | 10 | 3 | 2 | 27 | 10 | 17 | 33 |
| 3 | Ujpesti TE U21 | 15 | 10 | 1 | 4 | 29 | 16 | 13 | 31 |
| 4 | Illes Akademia Haladas U21 | 15 | 9 | 3 | 3 | 28 | 10 | 18 | 30 |
| 5 | Honved-MFA U21 | 15 | 8 | 4 | 3 | 25 | 13 | 12 | 28 |
| 6 | ETO Gyori FC(U21) | 15 | 8 | 4 | 3 | 32 | 25 | 7 | 28 |
| 7 | Ferencvarosi TC U21 | 15 | 8 | 2 | 5 | 28 | 16 | 12 | 26 |
| 8 | Diosgyor VTK U21 | 15 | 7 | 5 | 3 | 24 | 17 | 7 | 26 |
| 9 | Puskas Akademia Felcsut U21 | 15 | 7 | 4 | 4 | 30 | 20 | 10 | 25 |
| 10 | Debreceni VSC(U21) | 15 | 6 | 4 | 5 | 37 | 25 | 12 | 22 |
| 11 | VAC Varosi LSEU21 | 15 | 5 | 1 | 9 | 25 | 26 | -1 | 16 |
| 12 | Dunaujvaros Pase(U21) | 15 | 4 | 0 | 11 | 14 | 32 | -18 | 12 |
| 13 | Pecsi MFC U21 | 15 | 3 | 2 | 10 | 17 | 47 | -30 | 11 |
| 14 | KaposvarU21 | 15 | 2 | 4 | 9 | 8 | 28 | -20 | 10 |
| 15 | Fehervar Videoton U21 | 15 | 2 | 0 | 13 | 15 | 37 | -22 | 6 |
| 16 | Kecskemeti U21 | 15 | 0 | 2 | 13 | 7 | 36 | -29 | 2 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ferencvarosi TC U21 | 14 | 11 | 2 | 1 | 42 | 13 | 29 | 35 |
| 2 | Illes Akademia Haladas U21 | 14 | 10 | 0 | 4 | 25 | 18 | 7 | 30 |
| 3 | Honved-MFA U21 | 14 | 7 | 2 | 5 | 29 | 22 | 7 | 23 |
| 4 | MTK Hungaria FC U21 | 14 | 5 | 4 | 5 | 21 | 21 | 0 | 19 |
| 5 | VasasU21 | 14 | 5 | 3 | 6 | 17 | 17 | 0 | 18 |
| 6 | Ujpesti TE U21 | 14 | 4 | 4 | 6 | 18 | 30 | -12 | 16 |
| 7 | Diosgyor VTK U21 | 14 | 1 | 7 | 6 | 11 | 23 | -12 | 10 |
| 8 | ETO Gyori FC(U21) | 14 | 2 | 0 | 12 | 14 | 33 | -19 | 6 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Dunaujvaros Pase(U21) | 14 | 9 | 3 | 2 | 32 | 13 | 19 | 30 |
| 2 | Puskas Akademia Felcsut U21 | 14 | 7 | 3 | 4 | 35 | 25 | 10 | 24 |
| 3 | Debreceni VSC(U21) | 14 | 6 | 4 | 4 | 32 | 15 | 17 | 22 |
| 4 | Kecskemeti U21 | 14 | 4 | 7 | 3 | 23 | 20 | 3 | 19 |
| 5 | Fehervar Videoton U21 | 14 | 4 | 6 | 4 | 24 | 29 | -5 | 18 |
| 6 | Pecsi MFC U21 | 14 | 5 | 2 | 7 | 15 | 33 | -18 | 17 |
| 7 | VAC Varosi LSEU21 | 14 | 3 | 5 | 6 | 9 | 20 | -11 | 14 |
| 8 | KaposvarU21 | 14 | 2 | 2 | 10 | 23 | 38 | -15 | 8 |
Trang này tổng hợp bảng xếp hạng Liga U21 Hungary, giải đấu dành cho cầu thủ trẻ lứa U21 của bóng đá Hungary. Bảng ở đầu trang liệt kê từng đội theo thứ hạng cùng số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua và điểm, nên bạn nắm được vị thế của mỗi đội chỉ sau một lần nhìn. Phần bên dưới giải thích cách đọc từng cột, quy ước xếp hạng khi bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách đối chiếu bảng với lịch thi đấu. Trên bongdanetvn.net, bảng tự làm mới khi dữ liệu trận đổi, còn thân bài này chỉ mô tả cách dùng nên không gắn với một vòng hay một mùa cụ thể.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá Liga U21 Hungary
Mỗi dòng của bảng ứng với một đội, sắp từ trên xuống dưới theo thứ hạng hiện có. Các cột phía sau cho thấy đội đạt vị trí đó bằng thành tích nào, nên hai đội cùng điểm vẫn có thể khác nhau về số trận hay hiệu số. Khi đọc bảng xếp hạng bóng đá Liga U21 Hungary, bạn đi theo thứ tự cột từ trái sang phải để không bỏ sót chỉ số nào.
Các cột thường gặp được giải thích dưới đây. Nếu bảng ở đầu trang có thêm hoặc bớt cột, hãy lấy tiêu đề cột trên bảng làm chuẩn.
| Cột | Ý nghĩa | Gợi ý khi đọc |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã thi đấu | Nhìn cột này trước khi so điểm, vì số trận của mỗi đội có thể lệch nhau |
| T | Số trận thắng | Mỗi trận thắng thường được 3 điểm |
| H | Số trận hòa | Mỗi trận hòa thường được 1 điểm |
| B | Số trận thua | Trận thua không có điểm |
| BT | Số bàn thắng ghi được | Cho thấy sức tấn công của đội |
| BB | Số bàn thua | Cho thấy khả năng phòng ngự |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Thường dùng để phân hạng khi hai đội bằng điểm |
| Đ | Tổng điểm | Căn cứ đầu tiên để xếp thứ hạng |
| Phong độ | Chuỗi kết quả gần đây, nếu bảng có | Cho biết đà thắng, hòa, thua hiện tại |
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A có 20 điểm sau 10 trận, còn Đội B có 20 điểm sau 9 trận. Hai đội ngang điểm, nhưng Đội B đã đá ít hơn một trận nên vẫn còn cơ hội tích lũy thêm. Vì vậy thứ hạng chỉ đúng tại thời điểm bạn xem, và mỗi trận kết thúc đều có thể làm các dòng đổi chỗ.
Các nhóm dữ liệu chính trên bảng
Bảng gom thông tin thành ba nhóm, mỗi nhóm trả lời một câu hỏi khác nhau:
- Nhóm thành tích (ST, T, H, B, Đ): cho biết đội đã thu về bao nhiêu điểm và bằng cách nào.
- Nhóm bàn thắng (BT, BB, HS): cho biết đội thiên về tấn công hay phòng ngự, đồng thời là tiêu chí phụ khi bằng điểm ở nhiều điều lệ.
- Nhóm xu hướng (phong độ, nếu trang hiển thị): cho biết đội đang đi lên hay chững lại, điều mà tổng điểm không thể hiện.
Tùy mục đích, bạn không cần đọc hết mọi cột. Muốn biết đội đang đứng ở đâu thì nhìn Đ và ST, muốn so lối chơi thì nhìn BT và BB. Khi tìm nhanh trên điện thoại, nhiều người chỉ gõ bxh Liga U21 Hungary rồi đọc ngay các cột đầu bảng.
Khi muốn sang bảng của giải khác, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá tập hợp các bảng theo từng giải để bạn chuyển qua lại mà không phải tìm lại từ đầu.
Thể thức và cách tính điểm của giải
Liga U21 Hungary dành cho cầu thủ lứa U21, nên đội hình ra sân khác với giải dành cho đội một của câu lạc bộ. Thể thức cụ thể như số đội, số lượt đấu hay có giai đoạn loại trực tiếp hay không do điều lệ từng mùa quy định. Vì vậy bạn nên coi điều lệ mùa giải hiện hành là nơi xác nhận cuối cùng.
Với các giải tính điểm theo vòng tròn, cách tính thông dụng là thắng được 3 điểm, hòa được 1 điểm và thua không có điểm. Bảng phía trên tổng hợp từ các kết quả này. Trận bị hoãn chưa làm đổi điểm cho tới khi được đá bù hoặc có quyết định xử lý của ban tổ chức, nên số trận của các đội có thể lệch nhau trong một khoảng thời gian.
Nếu mùa giải chia thành nhiều giai đoạn, bảng chỉ phản ánh giai đoạn đang hiển thị. Hãy đọc tiêu đề hoặc ghi chú phía trên bảng để biết bảng thuộc giai đoạn nào, tránh so sánh điểm giữa hai giai đoạn có cách tính khác nhau.
Tiêu chí xếp hạng khi hai đội bằng điểm
Bằng điểm là tình huống phổ biến ở giữa bảng, và lúc này thứ hạng phụ thuộc vào các tiêu chí phụ. Thứ tự tiêu chí không giống nhau giữa các giải. Có điều lệ xét kết quả đối đầu trực tiếp trước, có điều lệ xét hiệu số bàn thắng bại hoặc tổng số bàn thắng trước. Với Liga U21 Hungary, bạn xem thứ tự áp dụng trong điều lệ mùa giải hiện hành.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 25 điểm, Đội A có hiệu số +8 còn Đội B có hiệu số +5. Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A đứng trên Đội B. Nếu điều lệ xét đối đầu trực tiếp trước và Đội B thắng Đội A trong các lần gặp nhau, thứ tự có thể đảo lại. Cùng một dữ liệu nhưng hai quy ước cho hai kết quả khác nhau.
Khi hai dòng liền kề có cùng số điểm, bạn có thể kiểm tra theo ba bước:
- Nhìn cột HS để xem đội nào có hiệu số tốt hơn.
- Nhìn cột BT nếu hiệu số cũng bằng nhau.
- Đối chiếu kết quả các lần gặp nhau giữa hai đội, nếu điều lệ xét đối đầu.
Thứ tự trên chỉ là cách kiểm tra nhanh. Thứ tự áp dụng thật nằm trong điều lệ, còn bảng hiển thị theo cách xếp của nguồn dữ liệu.
Đọc phong độ và hiệu số để so sánh hai đội
Tổng điểm cho biết kết quả đã tích lũy, còn hiệu số và phong độ cho biết đội đang thi đấu theo hướng nào. Hai đội cùng điểm nhưng một đội có hiệu số cao hơn nhiều thường ghi bàn dễ hơn hoặc thủng lưới ít hơn.
Cột phong độ, nếu bảng hiển thị, xếp các ký hiệu thắng, hòa, thua của những trận gần đây theo thứ tự thời gian. Đội nằm giữa bảng nhưng có chuỗi thắng liên tiếp đang đi lên. Ngược lại, đội xếp cao mà chuỗi thua kéo dài đang mất đà. Bạn nên đọc chuỗi này cùng cột ST, vì chuỗi ngắn chỉ nói về vài trận, còn bảng nói về cả quãng đường đã qua.
Để biết bàn thắng của đội đến từ đâu, bạn chuyển sang trang top ghi bàn của giải, thuộc nhóm thống kê bóng đá, nơi cầu thủ được liệt kê theo số bàn thắng. Đối chiếu hai trang cho thấy cột BT cao đến từ một chân sút nổi bật hay từ nhiều cầu thủ cùng ghi bàn.
Ý nghĩa vùng màu trên bảng
Nhiều bảng xếp hạng tô màu một số hàng để đánh dấu ranh giới có ý nghĩa, chẳng hạn nhóm đầu bảng hoặc nhóm cuối bảng. Nếu bảng ở đầu trang có tô màu, chú thích màu thường nằm ngay dưới bảng và là căn cứ để hiểu từng màu.
Giải trẻ không phải lúc nào cũng gắn thứ hạng với suất thăng hạng, xuống hạng hay suất dự cúp như giải chuyên nghiệp. Vì thế một vùng màu trên bảng Liga U21 Hungary có thể mang ý nghĩa khác với vùng màu cùng vị trí ở giải của đội một. Bạn nên đọc chú thích thay vì suy ra từ màu quen thuộc.
Khi bảng không tô màu, thứ hạng vẫn dùng để so sánh các đội với nhau. Chỉ là bạn không có sẵn mốc phân nhóm và cần tự xác định ranh giới theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Đối chiếu bảng với lịch thi đấu và kết quả
Bảng chỉ cho biết quãng đường đã đi, còn việc một đội leo hay tụt hạng phụ thuộc vào những trận sắp tới. Trang lịch thi đấu Liga U21 Hungary liệt kê các trận theo vòng, kèm giờ bóng lăn theo múi giờ ghi trên trang. Hungary dùng giờ Trung Âu, chậm hơn giờ Việt Nam từ 5 đến 6 giờ tùy theo giờ mùa hè, nên bạn kiểm tra múi giờ trước khi lên kế hoạch xem.
Cách đối chiếu gọn là đếm số trận mỗi đội còn phải đá, rồi nhìn các đối thủ sắp gặp trên lịch. Ví dụ minh họa: giả sử Đội A đang xếp trên Đội B ba điểm, nhưng Đội A đã đá nhiều hơn hai trận. Nếu Đội B thắng cả hai trận còn lại, thứ hạng của hai đội sẽ đảo ngược.
Theo chiều ngược lại, trang kết quả Liga U21 Hungary lưu các trận đã kết thúc cùng tỷ số chung cuộc. Vì bảng chỉ đúng tại thời điểm xem, khi một đội bất ngờ nhảy hạng, bạn mở trang này để tìm trận làm bảng đổi chỗ.
Giới thiệu giải Liga U21 Hungary
Liga U21 Hungary, hay giải U21 Hungary, là giải đấu của bóng đá Hungary dành cho cầu thủ trẻ ở lứa U21. Đội tham dự thường là đội trẻ của các câu lạc bộ, và danh sách cụ thể thay đổi theo điều lệ từng mùa. Đây là nơi cầu thủ trẻ thi đấu có thứ hạng và điểm số thay vì chỉ đá giao hữu.
Khi theo dõi bảng xếp hạng Liga U21 Hungary, bạn nên coi thứ hạng là bức tranh về đội hình trẻ, chứ chưa phải về cả câu lạc bộ. Cầu thủ lứa U21 có thể được đôn lên đội một hoặc đổi đội, nên thành tích của một đội trẻ biến động theo đội hình theo từng giai đoạn.
Cấp độ giải cũng ảnh hưởng đến cách dùng các chỉ số. Một vài trận có cách biệt lớn có thể kéo hiệu số của cả đội, nên hiệu số ở giải trẻ cần được đọc cùng số trận và phong độ. Việc theo dõi xếp hạng U21 Hungary theo cách này giúp bạn tránh kết luận vội từ một cột duy nhất.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng Liga U21 Hungary tại bongdanetvn.net
Bảng xếp hạng Liga U21 Hungary ở đầu trang được dựng để bạn tra thứ hạng ngay trên một màn hình, không phải mở nhiều trang. Những điểm dưới đây đều mô tả chức năng bạn tự kiểm chứng được khi dùng bongdanetvn.net.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng tự làm mới khi dữ liệu trận thay đổi, nên các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ được tính lại theo kết quả mới mà bạn không phải tìm từng bài tường thuật. Với một giải trẻ như Liga U21 Hungary, nơi nhiều trận có thể diễn ra trong cùng một vòng, thứ tự dòng có thể đổi sau mỗi trận kết thúc. Nếu bảng có cột phong độ, chuỗi ký hiệu cũng thay đổi theo kết quả mới.
Đa dạng các loại dữ liệu trên một bảng
Mỗi dòng của bảng gom ba loại dữ liệu: thành tích (ST, T, H, B, Đ), bàn thắng (BT, BB, HS) và, nếu trang hiển thị, phong độ. Với giải của các đội trẻ, nhóm bàn thắng thường cho thấy phong cách đội rõ hơn tổng điểm. Bạn có thể đọc từng loại dữ liệu riêng mà vẫn nằm trong cùng một dòng của đội.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Từ bảng xếp hạng, bạn có thể đi tiếp sang các trang cùng giải. Trang kèo nhà cái Liga U21 Hungary trình bày bảng tỷ lệ theo từng trận và chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị đặt cược. Nếu muốn đọc góc nhìn trước trận, chuyên mục nhận định Liga U21 Hungary tách riêng phần dự đoán khỏi bảng để thứ hạng không bị lẫn với ý kiến.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Mọi cột trên bảng đều có thể tự kiểm tra lại. Với cách tính 3 điểm cho trận thắng và 1 điểm cho trận hòa, bạn tính được cột Đ từ T và H, còn HS bằng BT trừ BB. Dữ liệu được cập nhật theo nguồn cung cấp nên có thể khác giữa các website, và thứ tự khi bằng điểm có thể khác điều lệ. Khi cần số liệu chính thức, bạn đối chiếu với trang của ban tổ chức giải.
Kết luận
Tại bongdanetvn.net, bảng xếp hạng Liga U21 Hungary giúp bạn xác định vị trí của từng đội, hiểu vì sao hai đội cùng điểm lại đứng ở hai dòng khác nhau và biết nên mở trang nào để kiểm tra tiếp. Hãy đọc cột ST trước cột Đ, xem hiệu số khi bằng điểm, rồi đối chiếu với lịch và kết quả để thấy bảng sẽ thay đổi ra sao.
Khi cần sang giải khác, bạn quay lại chuyên mục bxh bóng đá và chọn bảng tương ứng. Các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ giữ cùng ý nghĩa nên cách đọc ở đây áp dụng được ở đó. Với một giải trẻ, đội hình biến động liên tục, nên một dòng trên bảng là bức tranh của lứa cầu thủ hiện tại, không phải đánh giá cho cả câu lạc bộ.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Liga U21 Hungary
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Liga U21 Hungary Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
