Bảng xếp hạng bóng đá Hạng 4 Nauy 2026 mới nhất
Group stage
| Bảng Z | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Asker | 24 | 21 | 1 | 2 | 84 | 35 | 49 | 64 |
| 2 | Heming | 24 | 14 | 5 | 5 | 62 | 38 | 24 | 47 |
| 3 | Gamle Oslo | 24 | 14 | 2 | 8 | 71 | 44 | 27 | 44 |
| 4 | Valerenga B | 24 | 13 | 1 | 10 | 54 | 63 | -9 | 40 |
| 5 | Ready | 24 | 11 | 6 | 7 | 60 | 46 | 14 | 39 |
| 6 | Baerum SK | 24 | 12 | 2 | 10 | 66 | 46 | 20 | 38 |
| 7 | Union Carl Berner | 24 | 12 | 2 | 10 | 44 | 36 | 8 | 38 |
| 8 | Frigg | 24 | 9 | 6 | 9 | 53 | 58 | -5 | 33 |
| 9 | Lokomotiv Oslo | 24 | 9 | 2 | 13 | 46 | 68 | -22 | 29 |
| 10 | KFUM Oslo II | 24 | 8 | 4 | 12 | 51 | 64 | -13 | 28 |
| 11 | Grei | 24 | 8 | 1 | 15 | 44 | 73 | -29 | 25 |
| 12 | Ullern FC | 24 | 7 | 2 | 15 | 43 | 62 | -19 | 23 |
| 13 | Nordstrand | 24 | 6 | 2 | 16 | 36 | 54 | -18 | 20 |
| 14 | Konnerud | 24 | 5 | 2 | 17 | 38 | 65 | -27 | 17 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Strindheim IL | 24 | 16 | 4 | 4 | 70 | 31 | 39 | 52 |
| 2 | Volda | 24 | 16 | 4 | 4 | 63 | 25 | 38 | 52 |
| 3 | Melhus | 24 | 12 | 5 | 7 | 55 | 29 | 26 | 41 |
| 4 | Byasen Toppfot | 24 | 11 | 5 | 8 | 53 | 46 | 7 | 38 |
| 5 | Molde B | 24 | 10 | 5 | 9 | 64 | 75 | -11 | 35 |
| 6 | Rosenborg B | 24 | 10 | 4 | 10 | 54 | 45 | 9 | 34 |
| 7 | Nardo FK | 23 | 10 | 2 | 11 | 61 | 47 | 14 | 32 |
| 8 | SK Herd | 24 | 9 | 5 | 10 | 49 | 56 | -7 | 32 |
| 9 | Spjelkavik | 24 | 8 | 5 | 11 | 44 | 52 | -8 | 29 |
| 10 | Ntnui | 24 | 7 | 7 | 10 | 35 | 51 | -16 | 28 |
| 11 | Ranheim 2 | 24 | 7 | 5 | 12 | 60 | 77 | -17 | 26 |
| 12 | Kvik Trondheim | 24 | 7 | 5 | 12 | 35 | 56 | -21 | 26 |
| 13 | Aalesund FK B | 23 | 7 | 3 | 13 | 42 | 65 | -23 | 24 |
| 14 | Orkla | 24 | 5 | 5 | 14 | 40 | 70 | -30 | 20 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Os Turn Fotball | 24 | 18 | 1 | 5 | 81 | 40 | 41 | 55 |
| 2 | Djerv 1919 | 24 | 16 | 5 | 3 | 62 | 31 | 31 | 53 |
| 3 | Fana | 24 | 14 | 2 | 8 | 68 | 46 | 22 | 44 |
| 4 | Vard Haugesund | 24 | 13 | 5 | 6 | 65 | 44 | 21 | 44 |
| 5 | Askoy FK | 24 | 12 | 7 | 5 | 41 | 32 | 9 | 43 |
| 6 | Brann 2 | 24 | 10 | 7 | 7 | 55 | 44 | 11 | 37 |
| 7 | Austevoll | 24 | 10 | 7 | 7 | 46 | 52 | -6 | 37 |
| 8 | Forde | 24 | 9 | 4 | 11 | 44 | 54 | -10 | 31 |
| 9 | Sogndal B | 24 | 9 | 3 | 12 | 62 | 54 | 8 | 30 |
| 10 | Stord IL | 24 | 6 | 9 | 9 | 49 | 62 | -13 | 27 |
| 11 | Varegg | 24 | 6 | 5 | 13 | 38 | 49 | -11 | 23 |
| 12 | Asane Fotball B | 24 | 5 | 7 | 12 | 42 | 58 | -16 | 22 |
| 13 | Gneist | 24 | 5 | 3 | 16 | 41 | 72 | -31 | 18 |
| 14 | Fyllingsdalen | 24 | 1 | 3 | 20 | 20 | 76 | -56 | 6 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Madla IL | 24 | 15 | 6 | 3 | 63 | 29 | 34 | 51 |
| 2 | Mandalskameratene | 24 | 14 | 4 | 6 | 58 | 37 | 21 | 46 |
| 3 | Flekkeroy IL | 24 | 12 | 3 | 9 | 46 | 39 | 7 | 39 |
| 4 | Varhaug | 24 | 11 | 6 | 7 | 46 | 40 | 6 | 39 |
| 5 | Vindbjart | 24 | 12 | 2 | 10 | 54 | 35 | 19 | 38 |
| 6 | Brodd | 24 | 11 | 3 | 10 | 48 | 42 | 6 | 36 |
| 7 | Viking B | 24 | 10 | 5 | 9 | 59 | 38 | 21 | 35 |
| 8 | Vag | 24 | 11 | 2 | 11 | 41 | 39 | 2 | 35 |
| 9 | Stabaek B | 24 | 10 | 3 | 11 | 51 | 54 | -3 | 33 |
| 10 | Odd Grenland 2 | 24 | 8 | 5 | 11 | 40 | 54 | -14 | 29 |
| 11 | Staal Jorpeland | 24 | 7 | 5 | 12 | 46 | 61 | -15 | 26 |
| 12 | Hinna | 24 | 7 | 5 | 12 | 46 | 69 | -23 | 26 |
| 13 | Haugesund 2 | 24 | 7 | 4 | 13 | 45 | 67 | -22 | 25 |
| 14 | Akra | 24 | 5 | 3 | 16 | 32 | 71 | -39 | 18 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Skedsmo | 24 | 17 | 2 | 5 | 56 | 32 | 24 | 53 |
| 2 | IF Floya | 24 | 15 | 3 | 6 | 67 | 35 | 32 | 48 |
| 3 | Harstad | 24 | 14 | 4 | 6 | 79 | 38 | 41 | 46 |
| 4 | Alta | 24 | 13 | 6 | 5 | 59 | 38 | 21 | 45 |
| 5 | Finnsnes | 24 | 12 | 4 | 8 | 45 | 38 | 7 | 40 |
| 6 | Kongsvinger IL B | 24 | 11 | 2 | 11 | 52 | 65 | -13 | 35 |
| 7 | Skjetten Fotball | 24 | 10 | 3 | 11 | 57 | 54 | 3 | 33 |
| 8 | Lillestrom B | 24 | 10 | 1 | 13 | 76 | 58 | 18 | 31 |
| 9 | Fauske-Sprint | 24 | 9 | 4 | 11 | 62 | 81 | -19 | 31 |
| 10 | Stromsgodset B | 24 | 9 | 3 | 12 | 52 | 53 | -1 | 30 |
| 11 | Tromso B | 24 | 7 | 6 | 11 | 43 | 42 | 1 | 27 |
| 12 | Skjervoy | 24 | 8 | 3 | 13 | 38 | 61 | -23 | 27 |
| 13 | Bossekop | 24 | 5 | 4 | 15 | 39 | 82 | -43 | 19 |
| 14 | Ulfstind | 24 | 4 | 3 | 17 | 38 | 86 | -48 | 15 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | FF Lillehammer | 24 | 19 | 2 | 3 | 89 | 32 | 57 | 59 |
| 2 | Elverum | 24 | 16 | 2 | 6 | 68 | 40 | 28 | 50 |
| 3 | Rade | 24 | 14 | 4 | 6 | 86 | 40 | 46 | 46 |
| 4 | Gjovik Lyn | 24 | 14 | 2 | 8 | 44 | 21 | 23 | 44 |
| 5 | Drobak-Frogn IL | 24 | 11 | 5 | 8 | 53 | 35 | 18 | 38 |
| 6 | Orn-Horten | 24 | 10 | 5 | 9 | 45 | 39 | 6 | 35 |
| 7 | Raelingen | 24 | 10 | 5 | 9 | 44 | 55 | -11 | 35 |
| 8 | FC Lyn Oslo B | 24 | 10 | 4 | 10 | 53 | 52 | 1 | 34 |
| 9 | Oppsal | 24 | 10 | 3 | 11 | 40 | 38 | 2 | 33 |
| 10 | Sandefjord B | 24 | 10 | 3 | 11 | 54 | 53 | 1 | 33 |
| 11 | Sparta Sarpsborg B | 24 | 9 | 5 | 10 | 58 | 54 | 4 | 32 |
| 12 | Fram Larvik | 24 | 7 | 5 | 12 | 43 | 53 | -10 | 26 |
| 13 | Brumunddal | 24 | 3 | 3 | 18 | 25 | 106 | -81 | 12 |
| 14 | Bjorkelangen | 24 | 1 | 0 | 23 | 17 | 101 | -84 | 3 |
Trang này tổng hợp bảng xếp hạng Hạng 4 Na Uy, giải đấu mang tên "Hạng 4" trong hệ thống bóng đá Na Uy, và đặt bảng dữ liệu ngay đầu trang để bạn tra cứu mà không phải cuộn. Mỗi dòng của bảng ứng với một đội, cho biết đội đã đá bao nhiêu trận, thắng, hòa, thua ra sao và đang đứng ở vị trí nào. Trên bongdanetvn.net, bảng tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi. Phần chữ bên dưới giải thích từng cột, cách phân định khi hai đội bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách nối bảng với các chuyên mục khác của cùng giải.
Cách đọc bảng xếp hạng Hạng 4 Na Uy ở đầu trang
Bảng sắp các đội từ vị trí cao xuống thấp, và con số ở cột đầu tiên là thứ hạng hiện tại của đội. Tên đội đứng ngay cạnh, rồi đến chuỗi cột số liệu mô tả thành tích. Để đọc đúng, bạn nên nhìn theo ba lớp: điểm quyết định thứ hạng, số trận cho biết các đội đã đá bằng nhau hay chưa, còn hiệu số bàn thắng bàn thua gợi ý sức tấn công và phòng ngự.
Một quy trình đọc gọn gồm ba bước:
- Nhìn cột ST trước, để biết đội nào đã đá ít trận hơn và có thể còn trận phải bù.
- So cột Đ giữa các đội liền kề; khoảng cách điểm chỉ có ý nghĩa khi số trận đã tương đương.
- Dùng cột HS và cột phong độ (nếu bảng có) để phân biệt hai đội cùng điểm hoặc đội đang đi lên.
Nếu muốn đặt Hạng 4 Na Uy cạnh các giải khác theo cùng bố cục, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá gom bảng của nhiều giải vào một nơi để bạn chuyển qua lại. Mỗi giải có điều lệ riêng, nên cùng một con số điểm ở hai giải có thể mang ý nghĩa khác nhau về vị trí.
Ý nghĩa các cột trong bảng xếp hạng bóng đá Hạng 4 Na Uy
Bảng xếp hạng bóng đá Hạng 4 Na Uy dùng bộ cột quen thuộc của bóng đá châu Âu. Bảng dưới đây liệt kê các ký hiệu thường gặp; nếu bảng ở đầu trang rút gọn hoặc đổi tên cột, bạn vẫn đối chiếu được theo nghĩa.
| Ký hiệu | Tên cột | Cách hiểu |
|---|---|---|
| ST | Số trận | Số trận đội đã thi đấu trong giải |
| T | Thắng | Số trận thắng, theo thông lệ được 3 điểm mỗi trận |
| H | Hòa | Số trận hòa, theo thông lệ được 1 điểm mỗi trận |
| B | Bại | Số trận thua, không có điểm |
| BT | Bàn thắng | Tổng số bàn đội ghi được |
| BB | Bàn bại | Tổng số bàn đội để lọt lưới |
| HS | Hiệu số | BT trừ BB; số dương cho thấy đội ghi nhiều hơn số bàn để thủng lưới |
| Đ | Điểm | Điểm tích lũy, căn cứ chính của thứ hạng |
| Phong độ | Chuỗi kết quả | Kết quả vài trận gần đây, nếu bảng có cột này |
Ba con số T, H và B luôn cộng lại bằng ST; nếu thấy lệch, hãy tải lại trang rồi xem cột nào chưa đổi kịp. Điểm cũng suy ra từ ba cột này theo công thức 3 nhân T cộng H, nên bạn tự kiểm được cột Đ chỉ trong vài giây.
Hai cột BT và BB kể câu chuyện về lối chơi. Đội có BT cao nhưng BB cũng cao thường tham gia nhiều trận có nhiều bàn, còn đội có BB thấp cho thấy hàng thủ ít bị xuyên phá. Cột HS gộp hai con số đó thành một chỉ số để so sánh, và cũng là cột hay được xét đầu tiên khi hai đội bằng điểm.
Với cột phong độ, hãy đọc chú giải ký hiệu thắng, hòa, thua của bảng trước khi suy luận, vì mỗi bảng có thể dùng màu hoặc chữ cái khác nhau.
Khi hai đội bằng điểm: cách phân định thứ hạng
Bảng chỉ hiển thị kết quả của việc phân định; quy tắc nằm trong điều lệ giải. Các giải châu Âu thường dùng hiệu số, tổng số bàn thắng và kết quả đối đầu, nhưng thứ tự áp dụng khác nhau giữa giải này với giải kia. Với Hạng 4 Na Uy, hãy xem điều lệ mùa giải hiện hành do ban tổ chức công bố để biết tiêu chí nào đứng trước, vì quy tắc xếp hạng có thể được điều chỉnh qua từng mùa.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 30 điểm. Đội A có hiệu số +12, Đội B có hiệu số +9. Nếu điều lệ đặt hiệu số lên trước, Đội A đứng trên Đội B. Nếu điều lệ đặt kết quả đối đầu lên trước và Đội B thắng cả hai lượt, thứ tự có thể đảo ngược, nên bạn không nên kết luận chỉ bằng cột HS.
Khi gặp hai đội cùng điểm, bạn có thể rà theo thứ tự sau:
- Xem cột ST để chắc chắn hai đội đã đá bằng số trận.
- So cột HS, rồi cột BT nếu hiệu số bằng nhau.
- Nếu vẫn bằng, đối chiếu điều lệ để biết có tính đối đầu hay không, rồi mở danh sách kết quả của hai đội.
Một điểm hay bị bỏ sót: trên bảng chia nhóm, hai đội ở hai nhóm khác nhau không cạnh tranh trực tiếp, nên không áp các tiêu chí này giữa hai bảng.
Vùng màu trên bảng và ý nghĩa lên hạng, xuống hạng
Nhiều bảng xếp hạng tô màu cạnh số thứ hạng để đánh dấu những nhóm đội có chung số phận: nhóm đầu thường gắn với suất lên hạng hoặc vòng play-off, nhóm cuối gắn với nguy cơ xuống hạng. Nếu dải màu xuất hiện, hãy đọc chú giải ở chân bảng, vì số suất lên hạng và xuống hạng ở các giải cấp thấp của Na Uy phụ thuộc điều lệ từng mùa và từng nhóm thi đấu. Cũng vì thế, bảng xếp hạng Hạng 4 Na Uy nên được đọc cùng chú giải thay vì chỉ nhìn vị trí.
Một cách dùng thực tế là đo khoảng cách điểm ở ranh giới vùng màu. Ví dụ minh họa: giả sử đội cuối vùng an toàn hơn đội đầu vùng xuống hạng 7 điểm, và mỗi đội còn hai trận. Mỗi đội tối đa kiếm thêm 6 điểm, nên khoảng cách 7 điểm không thể bị xóa hết và ranh giới trong trường hợp này đã ổn định.
Nếu giải chia thành nhiều nhóm theo khu vực, mỗi nhóm có bảng và vùng màu riêng. Đừng so điểm giữa hai nhóm, vì số đội và số trận mỗi nhóm có thể không bằng nhau.
Giới thiệu giải Hạng 4 Na Uy
Hạng 4 Na Uy là giải thi đấu trong nước của bóng đá Na Uy, đứng ở bậc thứ tư theo cách gọi của tên giải. Người tham gia là các câu lạc bộ, thường hoạt động ở quy mô địa phương hoặc khu vực, và giải được vận hành trong hệ thống liên đoàn bóng đá của nước này.
Các giải hạng dưới ở châu Âu hay chia đội theo vùng địa lý để giảm quãng đường di chuyển. Vì vậy, nếu Hạng 4 Na Uy trên trang gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm sẽ có một bảng riêng, và thứ hạng chỉ có nghĩa trong nhóm của đội đó.
Giải cấp thấp ít xuất hiện trong những tổng hợp xếp hạng bóng đá phổ biến, nên dữ liệu thường nằm rải rác ở nhiều nơi. Một trang gom bảng điểm, kết quả và lịch cùng tên giải giúp bạn tra cứu liền mạch, đặc biệt khi bạn theo dõi một đội cụ thể thay vì cả giải.
Thể thức chi tiết như số đội mỗi nhóm hay số vòng thay đổi theo mùa, nên trang không ghi con số cố định; bạn đối chiếu điều lệ của ban tổ chức khi cần.
Đối chiếu thứ hạng với kết quả và danh sách ghi bàn
Thứ hạng là kết quả tích lũy, nên muốn biết vì sao một đội lên hoặc xuống, bạn cần xem từng trận. Chuyên mục kết quả Hạng 4 Na Uy liệt kê các trận đã kết thúc kèm tỷ số chung cuộc, đủ để bạn cộng lại điểm của một đội và so với cột Đ trên bảng. Cách này cũng giúp phát hiện trường hợp một trận hoãn hoặc xử thua khiến số trận của hai đội lệch nhau.
Muốn biết bàn thắng của đội đến từ ai, hãy mở mục thống kê bóng đá của giải Hạng 4 Na Uy, nơi sắp các cầu thủ ghi bàn từ cao xuống thấp. Khi đối chiếu với cột BT, hãy nhớ rằng một bàn phản lưới nhà được cộng vào BT của đội hưởng lợi nhưng thường không thuộc số bàn của cầu thủ nào trong danh sách ghi bàn, nên tổng bàn của các cầu thủ trong đội có thể nhỏ hơn BT.
Chiều ngược lại cũng hữu ích: nếu cầu thủ của một đội đứng cao trong danh sách ghi bàn mà đội vẫn ở nửa dưới bảng, cột BB thường là nơi giải thích điều đó.
Dùng lịch thi đấu để biết đội còn những trận nào
Sau khi đọc bảng, bước tiếp theo là xem phần còn lại của hành trình. Chuyên mục lịch Hạng 4 Na Uy cho biết cặp đấu và giờ bóng lăn của các vòng sắp tới, nên bạn đếm được mỗi đội còn bao nhiêu trận và gặp đối thủ nào.
Một cách ghép bảng với lịch:
- Tìm đội bạn quan tâm trên bảng và ghi lại điểm cùng ST.
- Mở lịch, đếm số trận còn lại của đội đó và của đội liền kề.
- Cộng điểm hiện có với tối đa 3 điểm cho mỗi trận còn lại để ra mức điểm trần của từng đội.
Con số này chỉ là giới hạn khả dĩ, không phải dự đoán về kết quả.
Giờ trên lịch cần đổi theo múi giờ. Na Uy dùng giờ Trung Âu, nên giờ Việt Nam đi trước giờ Na Uy 6 tiếng khi Na Uy ở giờ mùa đông và đi trước 5 tiếng khi nước này chuyển sang giờ mùa hè. Ví dụ minh họa: giả sử một trận bắt đầu lúc 15:00 giờ Na Uy trong mùa đông, bạn sẽ thấy 21:00 theo giờ Việt Nam. Nếu trang đã hiển thị sẵn giờ Việt Nam, bạn không cần đổi.
Việc xem trận cần dùng kênh được cấp phép; bảng và lịch ở đây là dữ liệu tra cứu.
Ưu điểm xem BXH Hạng 4 Na Uy tại bongdanetvn.net
Tại bongdanetvn.net, BXH Hạng 4 Na Uy được trình bày như một công cụ tra cứu. Bốn phần dưới đây mô tả chức năng cụ thể mà bạn có thể tự kiểm chứng ngay trên trang.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu của một trận thay đổi. Sau khi một trận của Hạng 4 Na Uy kết thúc, các cột ST, Đ và HS của hai đội được tính lại mà bạn không phải nhập gì. Mỗi dòng giữ đúng thứ tự xếp hạng của bảng, từ vị trí cao xuống thấp.
Đa dạng các loại dữ liệu Hạng 4 Na Uy
Từ bảng, bạn đi tiếp sang kết quả từng trận, lịch thi đấu, thống kê ghi bàn và các chuyên mục khác của cùng giải mà không phải tìm lại tên giải. Riêng với dạng bảng này, hai lớp thông tin bổ sung là cột phong độ khi bảng có và vùng màu lên hạng, xuống hạng. Nếu giải chia nhóm theo khu vực, mỗi nhóm hiển thị một bảng riêng.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Ngoài bảng, chuyên mục nhận định Hạng 4 Na Uy tập hợp bài phân tích trước trận của giải, còn bảng ở đầu trang này không đưa dự đoán. Trang kèo Hạng 4 Na Uy hiển thị bảng tỷ lệ theo từng trận. Dữ liệu kèo chỉ để tham khảo, không phải khuyến nghị đặt cược, và thứ hạng trên bảng chỉ tính từ kết quả trận.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Dữ liệu cập nhật theo nguồn mà trang sử dụng, nên đôi khi có chênh lệch nhỏ so với một BXH bóng đá của đơn vị khác, đặc biệt ngay sau khi trận kết thúc. Bảng chỉ phản ánh tình trạng tại thời điểm bạn xem, và cách kiểm tra rõ ràng là cộng điểm từ trang kết quả như mô tả ở mục đối chiếu phía trên. Với giải cấp thấp, một trận bị hoãn hoặc xử lý sau có thể làm số trận của các đội khác nhau trong thời gian ngắn.
Kết luận
Đọc đúng bảng xếp hạng Hạng 4 Na Uy nghĩa là xem điểm, số trận và hiệu số cùng lúc, rồi đối chiếu với tiêu chí phân định và vùng màu mà điều lệ quy định. Những thao tác đã nêu, gồm kiểm tra ST trước khi so điểm, cộng lại điểm từ danh sách kết quả và đếm số trận còn lại trong lịch, giúp bạn tự kiểm chứng bảng thay vì chỉ tin vào một con số. Khi cần xem tiếp, bạn có thể quay lại bongdanetvn.net để chuyển sang kết quả, lịch thi đấu hoặc thống kê ghi bàn của cùng giải. Bảng và các chuyên mục đi kèm là công cụ tra cứu; cách diễn giải số liệu vẫn do bạn quyết định, và với giải cấp thấp, việc đọc kỹ chú giải của bảng thường hữu ích hơn việc nhìn thứ hạng một cách đơn lẻ.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Hạng 3 Na Uy
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Hạng 3 Na Uy Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
