Bảng xếp hạng bóng đá Hạng 2 Nga B 2026 mới nhất
Group stage
| Bảng B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | FC Sevastopol | 26 | 20 | 3 | 3 | 52 | 20 | 32 | 63 |
| 2 | Shahter Taganrog | 27 | 17 | 5 | 5 | 50 | 25 | 25 | 56 |
| 3 | FK Rostov-2 | 26 | 15 | 6 | 5 | 48 | 23 | 25 | 51 |
| 4 | FK Pobeda Junior | 26 | 14 | 3 | 9 | 49 | 37 | 12 | 45 |
| 5 | Rubin Yalta | 26 | 12 | 7 | 7 | 39 | 27 | 12 | 43 |
| 6 | Kyzyltash Bakhchysarai | 26 | 12 | 5 | 9 | 45 | 35 | 10 | 41 |
| 7 | Druzhba Maykop | 26 | 11 | 7 | 8 | 32 | 30 | 2 | 40 |
| 8 | Nart Cherkessk | 26 | 12 | 4 | 10 | 36 | 25 | 11 | 40 |
| 9 | Spartak Nalchik | 26 | 10 | 7 | 9 | 37 | 30 | 7 | 37 |
| 10 | Luhansk | 26 | 8 | 6 | 12 | 36 | 37 | -1 | 30 |
| 11 | FK Astrakhan | 26 | 6 | 7 | 13 | 26 | 39 | -13 | 25 |
| 12 | Izberbash | 26 | 7 | 3 | 16 | 23 | 64 | -41 | 24 |
| 13 | FK Chayka 2 | 27 | 6 | 2 | 19 | 29 | 62 | -33 | 20 |
| 14 | FK Angusht Nazran | 26 | 5 | 4 | 17 | 14 | 34 | -20 | 19 |
| 15 | Dinamo Makhachkala B | 26 | 4 | 5 | 17 | 22 | 50 | -28 | 17 |
| 16 | PSK Dinskoy Rayon | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Bảng C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | FC Murom | 26 | 18 | 3 | 5 | 48 | 18 | 30 | 57 |
| 2 | Dinamo Saint Petersburg | 26 | 15 | 8 | 3 | 44 | 15 | 29 | 53 |
| 3 | Chertanovo Moscow | 26 | 15 | 6 | 5 | 48 | 23 | 25 | 51 |
| 4 | Luki Energiya | 26 | 13 | 8 | 5 | 39 | 25 | 14 | 47 |
| 5 | Baltika-BFU Kaliningrad | 27 | 14 | 4 | 9 | 49 | 34 | 15 | 46 |
| 6 | FK Kosmos Dolgoprudny | 26 | 12 | 4 | 10 | 36 | 36 | 0 | 40 |
| 7 | FC Tver | 27 | 11 | 5 | 11 | 44 | 38 | 6 | 38 |
| 8 | Torpedo Vladimir | 26 | 10 | 6 | 10 | 27 | 31 | -4 | 36 |
| 9 | Sheksna Cherepovets | 26 | 9 | 4 | 13 | 29 | 40 | -11 | 31 |
| 10 | Zvezda Sint Petersburg | 26 | 7 | 9 | 10 | 36 | 46 | -10 | 30 |
| 11 | Spartak Moscow II | 26 | 7 | 7 | 12 | 30 | 35 | -5 | 28 |
| 12 | Dynamo Vologda | 26 | 7 | 6 | 13 | 31 | 34 | -3 | 27 |
| 13 | FK Yenisey-2 Krasnoyarsk | 26 | 6 | 4 | 16 | 30 | 55 | -25 | 22 |
| 14 | FC Iskra Smolensk | 26 | 5 | 7 | 14 | 25 | 51 | -26 | 22 |
| 15 | Irkutsk | 26 | 3 | 7 | 16 | 11 | 46 | -35 | 16 |
| Bảng D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | FK Spartak Tambov | 28 | 20 | 5 | 3 | 47 | 14 | 33 | 65 |
| 2 | FK Volna Nizhegorodskaya | 28 | 20 | 4 | 4 | 50 | 17 | 33 | 64 |
| 3 | FK Ryazan | 28 | 16 | 9 | 3 | 48 | 15 | 33 | 57 |
| 4 | Salyut-Energia Belgorod | 28 | 17 | 4 | 7 | 55 | 26 | 29 | 55 |
| 5 | Metallurg Lipetsk | 28 | 16 | 6 | 6 | 53 | 28 | 25 | 54 |
| 6 | Saturn Moscow | 28 | 15 | 6 | 7 | 53 | 39 | 14 | 51 |
| 7 | FK Shumbrat Saransk | 28 | 13 | 6 | 9 | 46 | 36 | 10 | 45 |
| 8 | Rodina Moskva III | 28 | 13 | 4 | 11 | 51 | 44 | 7 | 43 |
| 9 | Avangard | 28 | 8 | 9 | 11 | 32 | 43 | -11 | 33 |
| 10 | Strogino Moscow | 28 | 9 | 4 | 15 | 35 | 50 | -15 | 31 |
| 11 | FK Oryol | 28 | 8 | 6 | 14 | 29 | 45 | -16 | 30 |
| 12 | SKA Khabarovsk II | 28 | 8 | 3 | 17 | 37 | 52 | -15 | 27 |
| 13 | Zenit Penza | 28 | 7 | 5 | 16 | 25 | 49 | -24 | 26 |
| 14 | Rotor Volgograd B | 28 | 5 | 4 | 19 | 18 | 41 | -23 | 19 |
| 15 | Arsenal Tula II | 28 | 3 | 10 | 15 | 21 | 50 | -29 | 19 |
| 16 | Kvant Obninsk | 28 | 1 | 5 | 22 | 27 | 78 | -51 | 8 |
| Bảng E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Khimik Dzerzhinsk | 22 | 18 | 2 | 2 | 57 | 16 | 41 | 56 |
| 2 | KDV Tomsk | 22 | 17 | 2 | 3 | 40 | 20 | 20 | 53 |
| 3 | Pobeda Nizhniy Novgorod | 22 | 13 | 4 | 5 | 51 | 33 | 18 | 43 |
| 4 | Akron Togliatti B | 22 | 10 | 2 | 10 | 46 | 34 | 12 | 32 |
| 5 | Krylia Sovetov II | 22 | 6 | 9 | 7 | 25 | 26 | -1 | 27 |
| 6 | Dinamo Barnaul | 22 | 7 | 5 | 10 | 31 | 50 | -19 | 26 |
| 7 | FK Orenburg-2 | 22 | 6 | 8 | 8 | 31 | 35 | -4 | 26 |
| 8 | FK Zenit Izhevsk | 22 | 5 | 8 | 9 | 30 | 32 | -2 | 23 |
| 9 | FK Ural-2 | 22 | 5 | 7 | 10 | 34 | 44 | -10 | 22 |
| 10 | Rubin Kazan B | 22 | 4 | 8 | 10 | 25 | 35 | -10 | 20 |
| 11 | Nosta Novotroitsk | 22 | 4 | 6 | 12 | 20 | 48 | -28 | 18 |
| 12 | Chelyabinsk B | 22 | 4 | 5 | 13 | 19 | 36 | -17 | 17 |
| Bảng H | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Khimik Dzerzhinsk | 8 | 6 | 0 | 2 | 18 | 7 | 11 | 18 |
| 2 | Akron Togliatti B | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 11 | 5 | 16 |
| 3 | KDV Tomsk | 8 | 4 | 0 | 4 | 9 | 12 | -3 | 12 |
| 4 | Dinamo Barnaul | 8 | 3 | 2 | 3 | 9 | 11 | -2 | 11 |
| 5 | Pobeda Nizhniy Novgorod | 8 | 2 | 1 | 5 | 10 | 17 | -7 | 7 |
| 6 | Krylia Sovetov II | 8 | 2 | 0 | 6 | 8 | 12 | -4 | 6 |
| Bảng I | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nosta Novotroitsk | 8 | 5 | 1 | 2 | 11 | 6 | 5 | 16 |
| 2 | FK Zenit Izhevsk | 8 | 5 | 0 | 3 | 12 | 10 | 2 | 15 |
| 3 | Rubin Kazan B | 8 | 4 | 1 | 3 | 13 | 11 | 2 | 13 |
| 4 | FK Orenburg-2 | 8 | 3 | 3 | 2 | 13 | 11 | 2 | 12 |
| 5 | Chelyabinsk B | 8 | 2 | 1 | 5 | 5 | 11 | -6 | 7 |
| 6 | FK Ural-2 | 8 | 1 | 2 | 5 | 9 | 14 | -5 | 5 |
Trang bảng xếp hạng bóng đá Hạng 2 Nga B trên bongdanetvn.net gom thứ hạng của các đội trong giải vào một bảng điểm ở đầu trang. Mỗi dòng ứng với một đội, cho biết đội đã đá bao nhiêu trận, thắng, hòa, thua, ghi và để lọt bao nhiêu bàn, rồi quy ra điểm để xếp thứ tự. Bảng tự làm mới khi kết quả trận đổi, nên bạn không phải nhập lại số liệu. Phần bên dưới giải thích từng cột, cách phân định khi bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách ghép bảng với các trang kết quả, lịch thi đấu của cùng giải.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá Hạng 2 Nga B
Bảng phía trên xếp các đội từ trên xuống dưới theo thứ hạng hiện tại, nên dòng đầu tiên là đội đứng đầu bảng theo cách tính điểm của giải. Bạn đọc từ trái sang phải: số thứ tự, tên đội, rồi nhóm cột thống kê thành tích. Với một giải ở cấp độ hạng hai như Hạng 2 Nga B, chỉ cần nhìn ba cột điểm, số trận và hiệu số là đã nắm được đội nào đang thuận lợi.
Nếu bảng có đủ các cột thông dụng, ý nghĩa của chúng như sau.
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Cách dùng khi đọc |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đá | Đội có ST thấp hơn là đội còn trận phải đá |
| T | Số trận thắng | Cho thấy điểm số đến từ đâu |
| H | Số trận hòa | Nhiều trận hòa khiến điểm tăng chậm hơn |
| B | Số trận thua | Ít thua nhưng hòa nhiều vẫn có thể cách xa nhóm đầu |
| BT | Bàn thắng ghi được | Phản ánh sức tấn công |
| BB | Bàn thua | Phản ánh hàng phòng ngự |
| HS | Hiệu số bàn thắng bại, tức BT trừ BB | Thường dùng để phân định khi bằng điểm |
| Đ | Điểm | Cột quyết định thứ hạng chính |
| Phong độ | Chuỗi kết quả các trận gần đây | Ký hiệu nhỏ cho biết thắng, hòa hay thua |
Công thức tính điểm phổ biến là thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua không có điểm, tức Đ bằng 3 lần T cộng H. Nếu một đội có con số lệch so với công thức này, nguyên nhân có thể là quyết định trừ điểm của ban tổ chức, và bạn nên xem thông báo của giải.
Muốn đặt thứ hạng của một đội trong bức tranh rộng hơn, trang chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá tập hợp bảng điểm của nhiều giải để bạn chuyển qua lại. Mẹo đọc nhanh là nhìn cột ST trước rồi mới so cột Đ, vì hai con số này chỉ có nghĩa khi đi cùng nhau.
Ba nhóm dữ liệu trên bảng và cách khai thác
Nhóm thành tích gồm ST, T, H, B. Chúng cho biết con đường dẫn tới số điểm: đội thắng nhiều và thua ít thường có tỷ lệ thắng cao, còn đội hòa nhiều tích điểm chậm hơn nhưng ít rủi ro. Lấy T chia cho ST là cách tính tỷ lệ thắng mà không cần công cụ nào.
Nhóm bàn thắng gồm BT, BB, HS. Khi BT và BB cùng ở mức cao, các trận của đội thường cởi mở; khi cả hai thấp, đội thiên về sự chắc chắn ở hàng phòng ngự. Chia BT cho ST sẽ ra số bàn trung bình mỗi trận, chỉ số hữu ích để so hai đội đã đá số trận khác nhau.
Nhóm điểm và phong độ gồm cột Đ và chuỗi kết quả gần đây nếu bảng có. Trong xếp hạng bóng đá, điểm trung bình mỗi trận, tức Đ chia ST, giúp so sánh công bằng hơn điểm cộng dồn. Ví dụ minh họa: giả sử Đội A có 24 điểm sau 12 trận, Đội B có 27 điểm sau 15 trận; Đội B nhiều điểm hơn nhưng trung bình chỉ 1,8 điểm mỗi trận, thấp hơn mức 2,0 của Đội A.
Để tự tính các chỉ số trung bình trên, bạn làm theo các bước sau:
- Ghi lại ST và Đ của đội muốn xem.
- Chia Đ cho ST để ra điểm trung bình mỗi trận.
- Chia BT cho ST, rồi chia BB cho ST, để biết sức tấn công và độ vững của hàng thủ.
- Lặp lại với đội cần so và đặt hai kết quả cạnh nhau.
Các chỉ số trung bình chỉ mang tính tham khảo khi đội mới đá ít trận, vì vài kết quả có thể kéo con số lên xuống mạnh.
Thứ tự xếp hạng khi các đội bằng điểm
Cột điểm quyết định thứ hạng chính, nhưng hai hay nhiều đội có thể cùng số điểm, đặc biệt ở khu vực giữa bảng. Khi đó điều lệ giải áp dụng tiêu chí xếp hạng phụ. Một số giải xét kết quả đối đầu trực tiếp trước, một số khác xét hiệu số bàn thắng bại trước, sau đó đến tổng số bàn thắng và các tiêu chí còn lại, nên thứ tự cụ thể của Hạng 2 Nga B phải theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Vì vậy, bạn đừng vội cho rằng bảng sai khi một đội có hiệu số thấp hơn lại đứng trên đối thủ cùng điểm. Nguyên nhân thường là tiêu chí đối đầu được xét trước hiệu số, và cột HS chỉ phát huy tác dụng ở bước sau.
Trận hoãn hoặc hủy cũng làm thay đổi cách đọc. Hai đội cùng điểm nhưng khác ST nghĩa là một đội còn trận chưa đá, và việc so thứ hạng lúc này chỉ mang tính tạm thời. Nếu ban tổ chức xử thắng thua cho một trận, các cột T, H, B và Đ của hai đội liên quan sẽ đổi theo.
Ví dụ minh họa: hai đội bằng điểm thì đội nào đứng trên
Giả sử Đội A và Đội B cùng có 30 điểm sau cùng số trận. Đội A có hiệu số +9, Đội B có hiệu số +4, và hai đội đã hòa nhau ở trận đối đầu. Đây là ví dụ minh họa, không phải số liệu của đội nào trong giải.
Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A đứng trên Đội B vì +9 lớn hơn +4. Nếu điều lệ xét đối đầu trước, trận hòa khiến tiêu chí này chưa phân định, và giải chuyển sang tiêu chí kế tiếp, thường là hiệu số hoặc tổng số bàn thắng, nên Đội A vẫn đứng trên. Thứ tự chỉ đảo khi Đội B thắng ở trận đối đầu, lúc đó cách xét đối đầu trước sẽ đưa Đội B lên.
Gặp hai đội cùng điểm trên bảng, bạn có thể làm theo ba bước:
- So cột ST để chắc chắn hai đội đã đá số trận bằng nhau.
- So cột HS, rồi cột BT nếu hiệu số cũng giống nhau.
- Mở trang kết quả để xem lại trận đối đầu khi điều lệ xét tiêu chí này trước.
Quy trình này mất vài giây và cho bạn câu trả lời trước khi nghi ngờ số liệu.
Ý nghĩa vùng màu và ký hiệu trên bảng
Nhiều bảng xếp hạng tô màu nền ở một số dòng để đánh dấu vị trí có ý nghĩa đặc biệt. Nếu bảng ở đầu trang có vùng màu, phần chú thích nằm cạnh hoặc bên dưới bảng cho biết mỗi màu ứng với điều gì, chẳng hạn nhóm đầu bảng được thăng hạng hoặc dự vòng play-off, nhóm cuối bị xuống hạng.
Số suất thăng hạng, xuống hạng và play-off thay đổi theo điều lệ từng mùa, nên bài viết này không nêu con số cụ thể. Bạn hãy dựa vào chú thích đi kèm bảng và thông báo của ban tổ chức giải.
Cột phong độ, nếu có, hiển thị chuỗi ký hiệu cho các trận gần đây của mỗi đội, thường là chữ hoặc ô màu cho thắng, hòa, thua. Chuỗi này bổ sung cho cột điểm: hai đội bằng điểm nhưng một đội có chuỗi thắng liên tiếp cho thấy xu hướng đi lên, dù xu hướng không quyết định thứ hạng.
Trên màn hình điện thoại, chú thích màu đôi khi nằm dưới cùng của bảng. Hãy cuộn hết bảng trước khi kết luận về ý nghĩa của một màu.
Giới thiệu giải Hạng 2 Nga B
Hạng 2 Nga B là tên gọi mà trang dùng cho một giải đấu cấp câu lạc bộ của bóng đá Nga. Theo cách đặt tên này, chữ "Hạng 2" chỉ cấp độ thi đấu, còn chữ "B" phân biệt nhóm hoặc bảng với các nhóm khác cùng cấp.
Nếu giải chia thành nhiều nhóm, mỗi nhóm có bảng xếp hạng riêng, và bạn không đem điểm của đội ở nhóm B so với đội ở nhóm khác. Số trận mỗi đội đã đá cũng có thể khác nhau giữa các nhóm, vì mỗi nhóm có số đội và lịch riêng.
Thông tin chi tiết như đơn vị tổ chức, số đội và thể thức từng mùa nên đối chiếu với thông báo của ban tổ chức, vì các chi tiết này có thể thay đổi. Bảng điểm trên trang là điểm xuất phát gọn để nắm vị trí từng đội, còn quy định chi tiết nằm ở điều lệ.
Khi so Hạng 2 Nga B với giải khác trên chuyên mục bxh bóng đá, bạn nên lưu ý rằng cùng một số điểm ở hai giải có ý nghĩa khác nhau, vì số trận trong một mùa và số đội mỗi bảng có thể không giống nhau. Vì thế, bảng này phù hợp để so các đội trong cùng nhóm, còn so giữa các giải khác nhau nên dựa vào điểm trung bình mỗi trận.
Đối chiếu bảng với kết quả, lịch thi đấu và danh sách ghi bàn
Bảng điểm chỉ cho biết kết quả cộng dồn, còn lý do đứng sau mỗi con số nằm ở từng trận. Khi một đội lên hoặc xuống thứ hạng, bạn mở trang kết quả Hạng 2 Nga B, nơi liệt kê các trận đã kết thúc cùng tỷ số chung cuộc, rồi đối chiếu với cột BT và BB trên bảng.
Để biết một đội còn bao nhiêu cơ hội gom điểm, trang lịch thi đấu Hạng 2 Nga B liệt kê các trận sắp diễn ra theo từng vòng. Kết hợp với cột ST, bạn nhận ra đội nào còn nhiều trận phải đá và đội nào đã hoàn tất phần lớn lịch.
Nếu muốn biết cầu thủ nào góp công vào cột BT của một đội, trang top ghi bàn Hạng 2 Nga B thường sắp danh sách theo số bàn thắng. Khi đọc danh sách, bạn nên phân biệt bàn thắng với kiến tạo và kiểm tra xem bảng có tính bàn phạt đền hay không, vì cách thống kê khác nhau giữa các nguồn.
Một quy trình thường dùng khi theo dõi khoảng cách điểm giữa các đội:
- Tìm đội trên bảng và ghi lại ST, Đ.
- Mở trang lịch thi đấu để đếm số trận còn lại.
- Mở trang kết quả để xem chuỗi trận gần đây.
- Quay lại bảng và so khoảng cách điểm với đội kế trên và kế dưới.
Cả ba trang đều đúng với thời điểm bạn mở, nên hãy xem chúng trong cùng một lượt với bxh Hạng 2 Nga B để số liệu khớp nhau.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng Hạng 2 Nga B tại bongdanetvn.net
Những điểm dưới đây mô tả chức năng của bảng xếp hạng Hạng 2 Nga B trên bongdanetvn.net, và bạn có thể kiểm chứng từng điểm khi mở trang.
Bảng tự cập nhật theo từng trận
Mỗi dòng của bảng ứng với một đội, và các cột thành tích cùng điểm số tự đổi khi một trận của giải có kết quả. Thứ tự dòng được sắp lại theo điểm rồi theo tiêu chí phụ, nên bạn không phải tự tính khi hai đội bằng điểm. Nếu giải chia nhóm như Hạng 2 Nga B, bảng chỉ gồm các đội thuộc nhóm B.
Đa dạng các loại dữ liệu của giải
Trên cùng một dòng, bảng gộp nhiều lớp thông tin: thành tích tổng (ST, T, H, B), hiệu suất ghi bàn (BT, BB, HS), điểm số (Đ) và, nếu có, chuỗi phong độ cùng vùng màu. Bạn đọc được một đội theo nhiều góc mà không phải mở thêm trang. Với giải hạng hai như Hạng 2 Nga B, cột hiệu số giúp tách các đội có điểm gần nhau.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Chuyên mục tỷ lệ kèo Hạng 2 Nga B hiển thị bảng tỷ lệ theo từng trận của giải và chỉ mang tính thông tin. Chuyên mục nhận định Hạng 2 Nga B đăng bài phân tích trước trận, còn bảng ở trang này không đưa dự đoán. Nhờ cách chia theo giải, bạn đi từ thứ hạng sang trận đấu cụ thể mà không phải gõ lại tên giải.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Trên bongdanetvn.net, dữ liệu cập nhật theo nguồn mà trang tổng hợp, nên số liệu có thể lệch vài phút hoặc khác cách ghi so với trang khác, đặc biệt ngay sau khi một trận kết thúc. Bảng chỉ đúng tại thời điểm bạn xem, và mọi con số chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị. Nếu thấy ST của hai đội ở Hạng 2 Nga B chênh nhau, hãy mở trang lịch thi đấu để biết đội nào còn trận chưa đá trước khi cho rằng dữ liệu bị thiếu.
Kết luận
Trang bảng xếp hạng bóng đá Hạng 2 Nga B giúp bạn nắm thứ hạng, thành tích và khoảng cách điểm giữa các đội trong cùng một bảng, với ý nghĩa từng cột được giải thích ở các mục trên. Khi cần chi tiết hơn, bạn đi tiếp sang kết quả, lịch thi đấu hoặc danh sách ghi bàn của chính giải này. Từ trang chủ bongdanetvn.net, bạn cũng chuyển sang giải khác rồi quay lại bảng này bất cứ lúc nào cần đối chiếu một thứ hạng. Cách đọc theo thứ tự ST, Đ, HS, rồi mới đến vùng màu giúp bạn tránh những kết luận vội từ một con số đơn lẻ. Còn khi hai đội bằng điểm, hãy xem tiêu chí phụ của điều lệ trước khi kết luận ai đứng trên.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Hạng 2 Nga B
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Hạng 2 Nga B Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
