Bảng xếp hạng bóng đá Giải U20 CONCACAF 2026 mới nhất
Group stage
| Qualifi 1 Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | El Salvador U20 | 5 | 4 | 0 | 1 | 16 | 3 | 13 | 12 |
| 2 | Suriname U20 | 5 | 4 | 0 | 1 | 16 | 4 | 12 | 12 |
| 3 | Belize U20 | 5 | 3 | 0 | 2 | 10 | 17 | -7 | 9 |
| 4 | French Saint-Martin U20 | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | -4 | 4 |
| 5 | French Guiana U20 | 5 | 1 | 1 | 3 | 5 | 10 | -5 | 4 |
| 6 | Grenada U20 | 5 | 1 | 0 | 4 | 3 | 12 | -9 | 3 |
| Qualifi 1 Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Jamaica U20 | 5 | 5 | 0 | 0 | 28 | 0 | 28 | 15 |
| 2 | Puerto Rico U20 | 5 | 4 | 0 | 1 | 12 | 2 | 10 | 12 |
| 3 | Bonaire U20 | 5 | 2 | 1 | 2 | 6 | 11 | -5 | 7 |
| 4 | Turks Caicos Islands (U20) | 5 | 2 | 0 | 3 | 4 | 14 | -10 | 6 |
| 5 | Saint Kitts and Nevis U20 | 5 | 1 | 1 | 3 | 5 | 12 | -7 | 4 |
| 6 | Cayman Islands U20 | 5 | 0 | 0 | 5 | 3 | 19 | -16 | 0 |
| Qualifi 1 Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Antigua Barbuda U20 | 4 | 4 | 0 | 0 | 5 | 0 | 5 | 12 |
| 2 | Dominican Republic U20 | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 1 | 10 | 9 |
| 3 | British Virgin Islands U20 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 8 | -4 | 4 |
| 4 | St Lucia U20 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 8 | -4 | 3 |
| 5 | Dominica U20 | 4 | 0 | 1 | 3 | 2 | 9 | -7 | 1 |
| Qualifi 1 Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Haiti U20 | 4 | 4 | 0 | 0 | 16 | 1 | 15 | 12 |
| 2 | Curacao U20 | 4 | 3 | 0 | 1 | 13 | 4 | 9 | 9 |
| 3 | st Vincent the Grenadine U20 | 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 10 | -1 | 6 |
| 4 | Guyana U20 | 4 | 1 | 0 | 3 | 7 | 9 | -2 | 3 |
| 5 | Anguilla U20 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 21 | -21 | 0 |
| Qualifi 1 Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Costa Rica U20 | 4 | 3 | 1 | 0 | 21 | 3 | 18 | 10 |
| 2 | Bermuda U20 | 4 | 2 | 2 | 0 | 9 | 5 | 4 | 8 |
| 3 | Trinidad and Tobago U20 | 4 | 2 | 1 | 1 | 11 | 6 | 5 | 7 |
| 4 | Barbados U20 | 4 | 0 | 1 | 3 | 2 | 11 | -9 | 1 |
| 5 | The Saint Martin U20 | 4 | 0 | 1 | 3 | 1 | 19 | -18 | 1 |
| Qualifi 1 Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Canada U20 | 4 | 3 | 0 | 1 | 24 | 1 | 23 | 9 |
| 2 | NicaraguaU20 | 4 | 3 | 0 | 1 | 12 | 5 | 7 | 9 |
| 3 | ArubaU20 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | 2 | 7 |
| 4 | Martinique U20 | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 14 | -7 | 4 |
| 5 | US Virgin Islands U20 | 4 | 0 | 0 | 4 | 4 | 29 | -25 | 0 |
| Group stage Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Mỹ U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 0 | 11 | 9 |
| 2 | Haiti U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | -1 | 6 |
| 3 | Cuba U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 8 | -3 | 3 |
| 4 | El Salvador U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | -7 | 0 |
| Group stage Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Mexico U20 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 0 | 9 | 9 |
| 2 | Costa Rica U20 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 3 | 2 | 6 |
| 3 | Guatemala U20 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 5 | -1 | 3 |
| 4 | Antigua Barbuda U20 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 11 | -10 | 0 |
| Group stage Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Canada U20 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 3 | 3 | 5 |
| 2 | Jamaica U20 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 5 | 1 | 5 |
| 3 | Panama U20 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 5 | 1 | 4 |
| 4 | Honduras U20 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | -5 | 1 |
Trang này tổng hợp bảng xếp hạng U20 Concacaf, giải đấu của các đội tuyển nam lứa dưới 20 tuổi thuộc khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe. Bảng ở đầu trang xếp các đội theo thứ hạng, kèm những cột số liệu như số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm, rồi tự làm mới khi dữ liệu đổi. Phần nội dung bên dưới của bongdanetvn.net giải thích từng cột, cách phân thứ hạng khi hai đội bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách đối chiếu bảng với các trang khác của cùng giải.
Cách đọc bảng xếp hạng U20 Concacaf
Mỗi hàng trong bảng ứng với một đội tuyển, và thứ tự từ trên xuống dưới là thứ hạng theo điều lệ của giải. Nếu giải chia các đội thành nhiều nhóm, mỗi nhóm có tiêu đề riêng (bảng A, bảng B hoặc tên tương đương) và thứ hạng chỉ có ý nghĩa trong phạm vi nhóm đó. Cách gọi tắt BXH bóng đá mà bạn hay gặp trên các trang tra cứu cũng chỉ loại bảng này.
Các cột thường gặp, đọc từ trái sang phải:
- ST: số trận đội đã thi đấu.
- T, H, B: số trận thắng, hòa và thua.
- BT, BB: số bàn thắng ghi được và số bàn thua phải nhận.
- HS: hiệu số bàn thắng bại, bằng BT trừ BB.
- Đ: tổng điểm, thường tính ba điểm cho trận thắng, một điểm cho trận hòa và không điểm cho trận thua.
- Phong độ: chuỗi ký hiệu thắng, hòa, thua của vài trận vừa qua, nếu bảng có cột này.
Hai đội cùng điểm nhưng khác ST không ở cùng hoàn cảnh, vì đội đá ít trận hơn vẫn còn trận chưa đấu để cộng điểm. Khi điểm bằng nhau, HS và BT là hai chỉ số bạn nên xem tiếp; thứ tự áp dụng cụ thể do điều lệ quy định và được bàn kỹ ở mục về trường hợp bằng điểm bên dưới. Muốn so cách trình bày với giải khác, bạn mở chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá, nơi gom bảng của nhiều giải về cùng một trang.
Bảng xếp hạng bóng đá U20 Concacaf trong thể thức của giải
Giải có tên tiếng Anh là Concacaf U-20 Championship, thường được gọi là Giải vô địch U20 Concacaf. Cấu trúc điển hình gồm giai đoạn tính điểm, trong đó các đội gặp nhau theo bảng, rồi đến các vòng loại trực tiếp. Số đội, số bảng và cách chọn đội đi tiếp thay đổi theo điều lệ từng kỳ, nên bạn cần xem quy định do ban tổ chức công bố cho kỳ giải mình theo dõi.
Bảng xếp hạng bóng đá U20 Concacaf phía trên phục vụ chủ yếu cho giai đoạn tính điểm: kết quả từng trận được cộng dồn để xác định đội nào đi tiếp. Trận ở giai đoạn này được ghi theo tỷ số khi hết thời gian thi đấu chính thức. Hiệp phụ và loạt sút luân lưu, nếu có, thuộc về các trận loại trực tiếp và áp dụng theo điều lệ từng kỳ; mỗi giải quy định một kiểu, nên đừng suy từ giải bạn đã quen.
Thể thức còn quyết định cách hiểu cột Đ. Ba điểm cho trận thắng là quy ước phổ biến, nhưng nếu điều lệ của kỳ giải dùng cách tính khác thì bảng theo điều lệ đó. Khi kỳ giải đã bước sang loại trực tiếp, hãy chuyển sang trang kết quả để biết cặp đấu nào đã có đội đi tiếp, vì bảng điểm khó mô tả các cặp đấu đơn lẻ.
Giải đấu của các đội tuyển trẻ khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe
Giải U20 Concacaf do Liên đoàn Bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe (Concacaf) tổ chức, dành cho đội tuyển quốc gia nam lứa dưới 20 tuổi của các thành viên trong khu vực. Khu vực này trải từ Bắc Mỹ qua các nước Trung Mỹ đến các đảo Caribe, nên bảng thường có cả tên đội quen thuộc lẫn tên ít gặp. Cầu thủ phải đáp ứng quy định độ tuổi do ban tổ chức đặt ra, vì thế đội hình đổi nhiều giữa các kỳ và thứ hạng của kỳ này không nói được nhiều về kỳ sau.
Giải còn đóng vai trò vòng loại khu vực cho giải vô địch thế giới U20 do FIFA tổ chức, nên nhiều người xem bảng để biết đội nào đang ở vùng đi tiếp. Số suất dự giải thế giới và cách xét thuộc điều lệ từng kỳ. Người dùng thường gõ gọn là BXH U20 Concacaf khi cần tra thứ hạng, và bảng ở đầu trang trả lời đúng nhu cầu đó.
Khác với xếp hạng bóng đá cấp đội tuyển do FIFA công bố, bảng ở trang này chỉ tính trong phạm vi một giải. Nó tổng hợp những trận đã đấu trong giải chứ không phản ánh sức mạnh dài hạn của một nền bóng đá.
Theo dõi lịch thi đấu và nơi xem diễn biến
Bảng thứ hạng chỉ cho biết kết quả tích lũy, không cho biết khi nào đội đá trận kế tiếp. Thông tin đó nằm ở trang lịch thi đấu U20 Concacaf, nơi các trận được liệt kê theo vòng cùng giờ bóng lăn theo múi giờ ghi trên trang. Giờ ở khu vực Bắc, Trung Mỹ chênh nhiều so với Việt Nam, nên trận thường rơi ngoài khung giờ quen thuộc của người xem trong nước; hãy kiểm tra múi giờ trước khi hẹn.
Về nơi xem, kênh phát sóng của từng trận phụ thuộc đơn vị nắm bản quyền ở mỗi thị trường và không cố định giữa các kỳ giải. Nếu trang lịch có cột kênh, bạn đọc thông tin ở đó; nếu không, thông báo của ban tổ chức Concacaf là nơi nên đối chiếu. Khi trận kết thúc, quay lại bảng phía trên để thấy ST và Đ của hai đội thay đổi.
Khi hai đội bằng điểm: tiêu chí phân thứ hạng
Tình huống này khiến người đọc bảng dễ nhầm. Điều lệ mỗi kỳ giải liệt kê các tiêu chí theo thứ tự ưu tiên. Các giải bóng đá thường xét một số tiêu chí như kết quả đối đầu giữa các đội bằng điểm, hiệu số bàn thắng bại, tổng số bàn thắng, chỉ số kỷ luật và cuối cùng là bốc thăm. Thứ tự ưu tiên khác nhau giữa các giải, nên bảng chỉ hữu ích khi bạn đối chiếu với điều lệ của kỳ giải đang xem.
Ví dụ minh họa với Đội A và Đội B, mọi con số đều là giả sử: cả hai đã đá cùng số trận và cùng có sáu điểm, Đội A có hiệu số cộng ba, Đội B có hiệu số cộng một. Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A đứng trên. Nếu điều lệ xét kết quả đối đầu trước và Đội B từng thắng Đội A, thứ tự đảo ngược dù hiệu số của Đội B thấp hơn.
Khi gặp hai đội cùng điểm, bạn có thể làm theo các bước sau:
- So cột Đ và cột ST để chắc hai đội đã đá cùng số trận.
- Nhìn cột HS, rồi cột BT, để biết đội nào có lợi thế về số bàn.
- Mở trang kết quả để tra trận đối đầu trực tiếp giữa hai đội, nếu họ đã gặp nhau.
- Đọc điều lệ để biết tiêu chí nào được xét trước, vì ba bước trên chỉ cho dữ kiện, chưa cho thứ tự.
Nếu thứ tự trên bảng có vẻ ngược với hiệu số, rất có thể một tiêu chí khác như đối đầu đã được áp dụng.
Vùng màu và ký hiệu trên bảng
Nếu bảng có vùng tô màu, mỗi màu thường đánh dấu một nhóm hàng có cùng kết cục, ví dụ các đội đi tiếp vào vòng sau hoặc các đội giành suất dự giải thế giới lứa U20. Chú thích màu nằm cạnh bảng; hãy đọc chú thích thay vì đoán theo màu quen từ giải khác. Số hàng được tô phụ thuộc điều lệ từng kỳ, nên không suy ra từ kỳ trước.
Khi tra xếp hạng U20 Concacaf để biết đội nào đang ở vùng đi tiếp, hãy xem cột ST trước. Một đội nằm trong vùng màu chưa chắc đã giữ được suất nếu còn nhiều trận phải đá, vì vị trí còn phụ thuộc kết quả của chính đội đó và của các đối thủ cùng nhóm. Ngược lại, đội đứng dưới vùng màu vẫn còn cơ hội khi số trận chưa đấu của họ nhiều hơn các đội phía trên.
Nếu bảng hiển thị cờ hoặc tên viết gọn, tên tiếng Việt của các đội Caribe và Trung Mỹ có thể khác cách gọi quen. Khi cần đối chiếu với trang của Concacaf, bạn so theo tên tiếng Anh.
Đối chiếu bảng với kết quả và danh sách ghi bàn
Bảng xếp hạng là bản tóm tắt; muốn biết vì sao một đội đứng ở vị trí hiện tại, bạn cần quay về từng trận. Trang kết quả U20 Concacaf liệt kê các trận đã kết thúc với tỷ số chung cuộc, kèm trạng thái hiệp phụ hoặc luân lưu nếu trận có. Cộng BT và BB của các trận đó theo từng đội sẽ ra đúng hai cột tương ứng trên bảng, nên đây là cách kiểm tra nhanh.
Với bàn thắng của cá nhân, danh sách top ghi bàn U20 Concacaf cho biết ai ghi bao nhiêu bàn. Tổng bàn của các cầu thủ trong một đội có thể thấp hơn cột BT của đội, vì theo quy ước phổ biến, bàn phản lưới nhà được tính cho đội hưởng lợi nhưng không thuộc về cầu thủ nào trong danh sách ghi bàn.
Cuối cùng, chuyên mục kèo U20 Concacaf trình bày bảng tỷ lệ của cùng giải như dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị. Bảng thứ hạng không dùng để suy ra tỷ lệ, và tỷ lệ cũng không thay được số liệu thật trong bảng. Đối chiếu qua lại giữa các trang sẽ giúp bạn nhận ra một con số lệch nhanh hơn khi chỉ nhìn một nơi.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng giải U20 Concacaf tại bongdanetvn.net
Trên bongdanetvn.net, bảng xếp hạng giải U20 Concacaf nằm ở đầu trang, còn phần giải thích đi sau để bạn đọc số liệu trước rồi tra cách hiểu khi cần. Các mục dưới đây mô tả những gì bảng và trang này làm được, không so sánh với nơi khác.
Bảng tự làm mới khi có kết quả
Khi một trận kết thúc, các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ của hai đội liên quan thay đổi cùng lúc, và vị trí của đội trong nhóm có thể đổi theo. Bảng tự làm mới khi dữ liệu đổi nên bạn không phải tính lại điểm bằng tay. Dữ liệu cập nhật theo nguồn mà hệ thống nhận, vì vậy thời điểm hiển thị có thể lệch đôi chút so với diễn biến thực tế của trận.
Nhiều loại dữ liệu cho cùng một giải
Cùng một giải, bạn có bảng thứ hạng, kết quả, lịch thi đấu, danh sách ghi bàn và bảng tỷ lệ, mỗi loại trả lời một câu hỏi khác nhau. Với giải lứa trẻ chia giai đoạn tính điểm và loại trực tiếp, bảng điểm phục vụ phần đầu, còn trang kết quả thể hiện trạng thái hiệp phụ hoặc luân lưu của các trận loại trực tiếp nếu có. Cách chia này giữ cho mỗi trang gọn, thay vì dồn mọi cột vào một bảng.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Trước một trận, chuyên mục nhận định U20 Concacaf dành cho thông tin về từng cặp đấu, tách khỏi bảng thứ hạng vốn chỉ phản ánh những gì đã diễn ra. Từ bảng, bạn có thể đi sang trang kết quả, lịch thi đấu hoặc danh sách ghi bàn của giải mà vẫn giữ cùng một bối cảnh.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Số liệu trên bảng là dữ liệu tham khảo và có thể khác giữa các nguồn, do thời điểm làm mới hoặc do kết quả được điều chỉnh theo quyết định của ban tổ chức. Để kiểm tra, bạn đối chiếu ST và Đ của một đội với danh sách kết quả của chính đội đó; nếu khớp mà vẫn nghi ngờ thứ tự, hãy xem điều lệ. Bảng không kèm đánh giá thắng thua của đội nào.
Câu hỏi thường gặp
Vì sao số trận của các đội không bằng nhau?
Lịch thi đấu thường so le: có đội đã đá nhiều trận, có đội còn trận chưa diễn ra, hoặc một trận bị hoãn rồi xếp lại. Điểm chỉ so sánh trực tiếp được khi ST bằng nhau. Với các đội khác ST, hãy xem còn bao nhiêu trận chưa đấu rồi nhân với số điểm tối đa mỗi trận theo điều lệ để hình dung mức điểm có thể đạt.
Bảng có tính các trận loại trực tiếp không?
Bảng mô tả giai đoạn tính điểm, nơi mọi đội đều có số trận thắng, hòa, thua. Trận loại trực tiếp chỉ có đội đi tiếp và đội bị loại, nên thường được theo dõi ở trang kết quả hoặc lịch. Nếu trang hiển thị riêng nhánh đấu loại trực tiếp, nhánh đó mới là nơi xem hành trình của từng đội.
Xem bảng trên điện thoại có được không?
Bảng có nhiều cột nên trên màn hình hẹp bạn có thể cần cuộn ngang hoặc xoay màn hình để thấy cột Đ và cột phong độ, nếu giao diện hỗ trợ. Trên bongdanetvn.net, hai cột nên xem trước là ST và Đ; các cột còn lại dùng để phân thứ hạng khi hai đội bằng điểm.
Số liệu khác với công bố của ban tổ chức thì xem bên nào?
Công bố chính thức của Concacaf về điều lệ và kết quả là căn cứ cuối cùng. Bảng ở đây phục vụ tra cứu và có thể lệch khi kết quả được điều chỉnh sau trận hoặc khi dữ liệu chưa kịp làm mới. Bạn so cột ST, cột Đ và tỷ số từng trận; nếu chỉ lệch ở thời điểm hiển thị, lần làm mới sau thường sẽ khớp.
Kết luận
Trang này giúp bạn đọc bảng xếp hạng U20 Concacaf theo từng cột, hiểu vì sao hai đội bằng điểm có thể đứng khác thứ tự và đối chiếu thứ hạng với kết quả, lịch thi đấu, danh sách ghi bàn của cùng giải. Trên bongdanetvn.net, bảng tự làm mới khi dữ liệu đổi, còn phần hướng dẫn đứng yên để bạn quay lại tra mỗi khi gặp một dòng khó hiểu. Lần tới nhìn vào một hàng trong bảng, hãy đọc ST trước, vì con số đó quyết định điểm của hai đội có so sánh được hay không. Với giải lứa trẻ, đội hình đổi nhiều giữa các kỳ, nên mỗi lần theo dõi là một bảng mới cần đọc lại từ đầu.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Giải U20 CONCACAF
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Giải U20 CONCACAF Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
