Bảng xếp hạng bóng đá Giải U-19 AFC 2019-2020 mới nhất
Group stage
| Qual. Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Iraq U19 | 4 | 2 | 2 | 0 | 10 | 5 | 5 | 8 |
| 2 | Kuwait U19 | 4 | 2 | 2 | 0 | 9 | 5 | 4 | 8 |
| 3 | Palestine U19 | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 7 | 3 | 7 |
| 4 | Oman U19 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 7 | -3 | 4 |
| 5 | Pakistan U19 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 11 | -9 | 0 |
| Qual. Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Qatar U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | 7 | 7 |
| 2 | Yemen U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | 4 | 7 |
| 3 | Turkmenistan U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 8 | -2 | 3 |
| 4 | Sri Lanka(U19) | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 12 | -9 | 0 |
| Qual. Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tajikistan U19 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 0 | 11 | 9 |
| 2 | Lebanon U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | 1 | 4 |
| 3 | Syria U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 0 | 4 |
| 4 | Maldives U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 14 | -12 | 0 |
| Qual. Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Iran U19 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 0 | 9 | 9 |
| 2 | Kyrgyzstan U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 4 |
| 3 | UAE U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 3 |
| 4 | Nepal U19 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 8 | -8 | 1 |
| Qual. Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bahrain U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 1 | 7 | 7 |
| 2 | Jordan U19 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 2 | 3 | 5 |
| 3 | Bhutan U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 8 | -6 | 3 |
| 4 | Bangladesh U19 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | -4 | 1 |
| Qual. Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ả Rập Xê Út U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 1 | 5 | 7 |
| 2 | Uzbekistan U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 1 | 4 | 7 |
| 3 | Afghanistan U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | 0 | 3 |
| 4 | Ấn Độ U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 9 | -9 | 0 |
| Qual. Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Malaysia U19 | 4 | 4 | 0 | 0 | 27 | 4 | 23 | 12 |
| 2 | Cambodia U19 | 4 | 3 | 0 | 1 | 18 | 6 | 12 | 9 |
| 3 | Thái Lan U19 | 4 | 2 | 0 | 2 | 31 | 3 | 28 | 6 |
| 4 | Brunei Darussalam U19 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 26 | -22 | 3 |
| 5 | Northern Mariana Island U19 | 4 | 0 | 0 | 4 | 3 | 44 | -41 | 0 |
| Qual. Group H | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Úc U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 13 | 2 | 11 | 7 |
| 2 | Laos U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | 7 | 7 |
| 3 | Đài Loan U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 9 | 7 | 2 | 3 |
| 4 | Ma Cao U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 20 | -20 | 0 |
| Qual. Group I | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | South Korea U19 | 3 | 3 | 0 | 0 | 18 | 1 | 17 | 9 |
| 2 | Trung Quốc U19 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 4 | 1 | 6 |
| 3 | Myanmar U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 5 | 3 | 3 |
| 4 | Singapore U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 21 | -21 | 0 |
| Qual. Group J | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nhật Bản U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 19 | 0 | 19 | 7 |
| 2 | Việt Nam U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 1 | 6 | 7 |
| 3 | Mongolia U19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 15 | -11 | 3 |
| 4 | Guam Island U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 18 | -14 | 0 |
| Qual. Group K | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Indonesia U19 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 2 | 6 | 7 |
| 2 | North Korea U19 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 2 | 4 | 5 |
| 3 | Hồng Kông U19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 6 | -3 | 4 |
| 4 | Timor Leste U19 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 9 | -7 | 0 |
Trang này tập trung vào bảng xếp hạng U19 AFC, nơi mỗi dòng ứng với một đội tuyển trẻ tham dự giải do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức. Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đổi, còn phần nội dung bên dưới giải thích từng cột, cách phân hạng khi các đội bằng điểm và những trang liên quan trên bongdanetvn.net. Mục đích của phần này là giúp bạn đọc đúng từng con số trên bảng, không nhằm nhận xét đội nào mạnh hay yếu. Bạn có thể đọc lần lượt từ trên xuống, hoặc nhảy thẳng tới mục cần dùng nhờ các tiêu đề.
Bảng xếp hạng giải U19 AFC cho bạn biết điều gì
Bảng ở đầu trang gom kết quả của các trận đã kết thúc thành một thứ tự xếp hạng. Đội có nhiều điểm hơn đứng trên, và mỗi dòng mô tả thành tích của một đội qua số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua và điểm. Khi giải chia nhiều bảng đấu ở giai đoạn đầu, các đội cùng nhóm nằm trong một khối riêng. So hai đội khác bảng chỉ mang tính tương đối vì họ không gặp cùng đối thủ.
Nếu cần một mặt bằng chung giữa nhiều giải, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá tập hợp bảng điểm của các giải theo cùng cách trình bày. Nhờ vậy bạn chuyển giữa giải này và giải khác mà không phải làm quen lại các cột. Vì AFC tổ chức giải, nhiều người tìm nó cùng nhóm với bảng xếp hạng bóng đá châu Á, còn trang này chỉ gói gọn trong một giải trẻ.
Một lưu ý khi đọc: thứ tự trên bảng chỉ đúng tại thời điểm bạn đang xem, nên hai đội có số trận khác nhau chưa thể so điểm một cách trọn vẹn. Cột số trận là chỗ cần nhìn đầu tiên trước khi kết luận đội nào đứng trên.
Đọc từng cột: ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ
Mỗi ký hiệu trên bảng là cách viết tắt quen thuộc của bảng điểm bóng đá. Bảng dưới đây giải nghĩa từng cột và cho biết bạn nên dùng nó vào việc gì.
| Cột | Ý nghĩa | Dùng để làm gì |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đá | Kiểm tra hai đội đã đá bằng nhau chưa trước khi so điểm |
| T | Số trận thắng | Xem điểm của đội đến từ bao nhiêu chiến thắng |
| H | Số trận hòa | Nhận ra đội hay chia điểm |
| B | Số trận bại | Đối chiếu với cột thắng để thấy thành tích tổng |
| BT | Bàn thắng ghi được | Đọc hiệu suất tấn công |
| BB | Bàn thua | Đọc khả năng giữ sạch lưới |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Thường dùng làm tiêu chí phụ khi bằng điểm |
| Đ | Điểm | Căn cứ chính để xếp thứ tự |
| Phong độ (nếu bảng có) | Chuỗi kết quả các trận gần đây | Nhìn xu hướng ngắn hạn của đội |
Bạn có thể tự kiểm bảng bằng ba phép tính nhanh:
- ST bằng T cộng H cộng B.
- Đ bằng 3 nhân T cộng H, theo quy ước thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm.
- HS bằng BT trừ BB.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A thắng hai trận, hòa một trận và thua một trận. Khi đó ST của Đội A là 4 và Đ là 7. Nếu Đội A ghi 5 bàn và thủng lưới 3 bàn thì HS là +2. Nhiều người gọi bảng này là BXH bóng đá hoặc BXH U19 AFC cho gọn. Dù gọi thế nào, ba phép tính trên vẫn đúng với mọi dòng.
Các nhóm thông tin trên bảng
Bảng ở đầu trang chia thông tin thành vài nhóm để bạn đọc theo mục đích:
- Thành tích chung: ST, T, H, B và Đ, cho biết một đội đã gom được bao nhiêu điểm.
- Hiệu suất bàn thắng: BT, BB và HS, cho biết đội ghi và nhận bàn như thế nào.
- Phong độ: chuỗi kết quả gần đây, khi bảng có cột này.
- Nhóm hoặc bảng đấu: tên khối mà đội thuộc về, khi giải chia bảng.
Giải trẻ cấp đội tuyển quốc gia thường có hai chặng là vòng loại theo khu vực và vòng chung kết. Bảng hiển thị chặng nào còn tùy dữ liệu hiện có của giải, vì vậy hãy xem tên nhóm hoặc tiêu đề phía trên bảng để biết mình đang đọc chặng nào.
Ở chặng loại trực tiếp, thắng thua quyết định ngay nên không còn bảng điểm, và thông tin lúc đó nằm ở trang kết quả. Các đội tuyển trẻ chỉ đá vài trận mỗi chặng, nên chênh lệch một bàn thắng cũng có thể đổi thứ tự. Vì thế bạn không nên xem bảng như thước đo sức mạnh lâu dài của một đội.
Thể thức và quy ước tính điểm
Quy ước phổ biến của thể thức vòng tròn là thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm, và cột Đ trên bảng dùng cách tính này. Trong giai đoạn bảng, các đội cùng nhóm thường gặp nhau một lượt, nên mỗi đội chỉ đá vài trận. Số lượt và số đội mỗi bảng do điều lệ của từng kỳ giải quy định.
Sau giai đoạn tính điểm, giải chuyển sang loại trực tiếp. Từ chặng này bảng điểm không còn là công cụ chính vì đội thua bị loại ngay. Cách phân định khi hòa sau thời gian thi đấu chính thức được áp dụng theo điều lệ mùa giải hiện hành. Để biết điểm của một đội đến từ những trận nào, bạn mở kết quả U19 AFC, nơi liệt kê tỷ số chung cuộc từng trận, rồi đối chiếu với cột BT và BB trên bảng.
Điểm trên bảng cũng có thể đổi mà không có bàn thắng tương ứng, khi ban tổ chức xử thắng thua theo điều lệ hoặc điều chỉnh sau khiếu nại. Trường hợp này hiếm. Nếu thấy điểm khác với phép tính từ kết quả, hãy xem thông báo của AFC.
Khi hai đội bằng điểm: tiêu chí xếp hạng
Giai đoạn bảng có ít trận nên việc hai hoặc ba đội cùng điểm xảy ra thường xuyên, và lúc đó cột Đ không đủ để xếp thứ tự. Tiêu chí phụ do điều lệ từng kỳ quy định. Ở nhiều giải do AFC tổ chức, trình tự thường gồm các bước dưới đây, nhưng bạn nên đối chiếu điều lệ mùa giải hiện hành:
- Điểm trong các trận đối đầu giữa những đội bằng điểm.
- Hiệu số bàn thắng bại trong các trận đối đầu đó.
- Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu đó.
- Hiệu số và số bàn thắng chung toàn bảng.
- Điểm kỷ luật dựa trên thẻ phạt.
- Bốc thăm, khi mọi tiêu chí trước đều bằng nhau.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 6 điểm. Đội B có hiệu số chung +4, Đội A có hiệu số chung +2, nhưng trong trận gặp nhau Đội A đã thắng. Nếu điều lệ xét đối đầu trước, Đội A đứng trên Đội B dù hiệu số thấp hơn. Nếu điều lệ xét hiệu số chung trước, thứ tự sẽ ngược lại.
Nguyên tắc xếp hạng bóng đá theo vòng tròn là so điểm trước, tiêu chí phụ sau. Bảng thường không có cột riêng cho kết quả đối đầu. Vì vậy khi thấy hai đội bằng điểm mà đội có HS cao hơn lại đứng dưới, hãy mở trang kết quả để kiểm tra trận đối đầu của họ.
Ý nghĩa vùng màu trên bảng
Một số bảng tô màu cho các dòng đầu hoặc cuối để người xem nhận ra ranh giới quan trọng. Nếu bảng ở đầu trang có tô màu, chú thích đi kèm là căn cứ để hiểu từng màu. Bạn không nên đoán ý nghĩa theo thói quen ở giải khác, vì mỗi giải đặt ngưỡng riêng.
Trong giải trẻ có giai đoạn bảng rồi loại trực tiếp, một màu thường đánh dấu các đội đi tiếp, màu còn lại đánh dấu nhóm bị loại. Khi điều lệ cho phép một số đội xếp dưới nhóm đầu bảng đi tiếp theo thành tích so giữa các bảng, có thể xuất hiện thêm một sắc màu cho vị trí chờ so sánh. Hãy đọc đúng chú thích của bảng, không suy ra từ số điểm.
Cần nhớ rằng màu chỉ thể hiện vị trí ở thời điểm xem. Một dòng mang màu đi tiếp chưa phải suất chắc chắn nếu các đội phía sau còn trận chưa đá.
Giờ thi đấu và nơi theo dõi
Thứ hạng chính thức chốt sau khi trận kết thúc, nên muốn biết lúc nào bảng đổi, bạn cần biết giờ bóng lăn. Giờ của giải thường tính theo múi giờ nước chủ nhà, trong khi người xem ở Việt Nam đọc theo giờ GMT+7. Hãy xem ghi chú múi giờ trên trang lịch (nếu có) để tránh lệch giờ. Trang lịch thi đấu U19 AFC liệt kê trận theo từng vòng kèm giờ bóng lăn, và bạn có thể lọc theo đội nếu trang hỗ trợ.
Kênh phát sóng của từng trận xem ở trang lịch thi đấu, khi trang có cột này. Nơi xem hợp pháp phụ thuộc đơn vị đang giữ bản quyền ở mỗi quốc gia, nên bạn nên chọn kênh chính thức của đơn vị đó. Một trận có thể dời giờ hoặc hoãn, và bảng chỉ thay đổi khi kết quả được ghi nhận.
Đối chiếu bảng với lịch còn lại và danh sách ghi bàn
Bảng điểm trả lời câu hỏi đội đang ở đâu. Hai trang đi kèm trả lời câu hỏi đội còn phải đá gì và ai đang ghi bàn. Bạn có thể ghép ba nguồn thông tin theo các bước sau:
- Đọc cột ST của đội cần xem để biết đội đã đá bao nhiêu trận.
- Mở trang lịch ở mục trên và đếm số trận đội còn phải đá.
- Tính điểm tối đa bằng công thức Đ hiện tại cộng 3 nhân số trận còn lại, rồi so với điểm của đội đứng trên.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A có 4 điểm và còn 2 trận chưa đá, điểm tối đa của Đội A là 10. Nếu Đội B ở nhóm trên đã có 11 điểm, Đội A không thể bắt kịp Đội B về điểm, kể cả khi thắng toàn bộ.
Về phía bàn thắng, trang top ghi bàn U19 AFC tổng hợp danh sách cầu thủ ghi bàn của giải. Danh sách này giúp bạn đối chiếu với cột BT của từng đội. Một đội có BT cao thường có cầu thủ nằm trong danh sách đó, còn đội ghi ít bàn nhưng thắng sát nút vẫn có thể có điểm cao. Hai trang trả lời hai câu hỏi khác nhau nên không thay thế nhau.
Giải U19 AFC trong hệ thống bóng đá trẻ châu Á
U19 AFC là giải bóng đá trẻ cấp đội tuyển quốc gia do Liên đoàn bóng đá châu Á tổ chức, nên đối tượng tham dự là các đội tuyển thuộc quốc gia và vùng lãnh thổ thành viên AFC, không phải câu lạc bộ. Trong cách gọi của người dùng, bạn có thể gặp "U19 châu Á", "giải U-19 AFC" hoặc cách viết khác. Bảng trên trang gắn với đúng giải này, bất kể cách gọi.
Giải thường gồm vòng loại theo khu vực và vòng chung kết, trong đó vòng chung kết có giai đoạn tính điểm rồi tới loại trực tiếp. Với các đội trẻ, thành tích ở giải còn gắn với cơ hội dự đấu trường trẻ cấp thế giới theo điều lệ từng kỳ. Vì vậy một vị trí trên bảng có thể mang ý nghĩa vượt quá thứ hạng đơn thuần. Tên giải và độ tuổi áp dụng có thể điều chỉnh giữa các kỳ theo quyết định của AFC. Khi cần biết chính xác tên và lứa tuổi hiện hành, bạn nên xem thông báo chính thức của giải.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng U19 AFC tại bongdanetvn.net
Bảng tự làm mới khi dữ liệu đổi
Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đổi, nên bạn không cần nạp lại từng dòng. Với giải chia bảng, các đội của từng bảng đấu nằm trong khối riêng, và thứ tự trong khối thay đổi theo điểm cùng tiêu chí phụ. Tại bongdanetvn.net, cột phong độ (nếu hiển thị) giúp nhìn nhanh chuỗi kết quả gần đây của đội. Dữ liệu cập nhật theo nguồn mà hệ thống nhận, nên có thể lệch nhỏ so với trang khác.
Các lớp dữ liệu trong một bảng
Bảng của bongdanetvn.net gói nhiều lớp trong một khung gọn. Cột điểm cho thứ tự, cột BT, BB và HS cho hiệu suất bàn thắng, cột phong độ (nếu có) cho chuỗi kết quả, và vùng màu kèm chú thích cho ranh giới đi tiếp. Với giải có giai đoạn bảng, mỗi bảng đấu hiển thị thành khối riêng, còn ở chặng loại trực tiếp thông tin chuyển sang trang kết quả.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Cùng giải này, mỗi loại dữ liệu có một trang riêng nên bảng chỉ làm nhiệm vụ xếp hạng. Phần phân tích trước trận nằm ở chuyên mục nhận định U19 AFC, còn bảng không đưa dự đoán vào. Với bạn đọc quan tâm tỷ lệ, tỷ lệ kèo U19 AFC là trang tách riêng, chỉ trình bày số liệu để tham khảo và không phải khuyến nghị cho bất kỳ lựa chọn nào.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Mỗi cột trên bảng dùng ký hiệu rút gọn quen thuộc, và bạn có thể tự kiểm lại điểm bằng các phép tính ở mục đọc cột. Dữ liệu có thể khác giữa các nguồn, đặc biệt khi ban tổ chức xử lý khiếu nại hoặc điều chỉnh kết quả, nên khi thấy chênh lệch hãy đối chiếu với thông báo của AFC. Nếu trang có ghi chú về tiêu chí xếp hạng, ghi chú đó là căn cứ để giải thích thứ tự các dòng.
Kết luận
Bảng xếp hạng U19 AFC ở đầu trang cho bạn bức tranh theo từng đội: bao nhiêu điểm, đá mấy trận, ghi và thủng lưới ra sao. Phần giải thích ở trên giúp bạn đọc từng cột, hiểu vì sao hai đội cùng điểm vẫn đứng cách nhau, và biết nên mở trang kết quả, lịch thi đấu hay danh sách ghi bàn khi bảng chưa đủ để trả lời câu hỏi của mình. Khi muốn xem một giải khác, bạn quay về trang chủ bongdanetvn.net rồi chọn chuyên mục tương ứng. Đọc bảng cùng số trận đã đá và số trận còn lại của mỗi đội cũng là cách đơn giản để phát hiện mình đang so điểm của hai đội có số trận khác nhau.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Giải U-19 AFC
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Giải U-19 AFC Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
