Bảng xếp hạng bóng đá Giải Futsal UEFA 2020-2022 mới nhất
Group stage
| Qualifi 1 Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bosnia-Herzegovina | 3 | 3 | 0 | 0 | 22 | 10 | 12 | 9 |
| 2 | Síp Indoor Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 14 | 9 | 5 | 6 |
| 3 | Thụy Sỹ Indoor Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 12 | -4 | 3 |
| 4 | Gibraltar Indoor Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 16 | -13 | 0 |
| Qualifi 1 Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bỉ Indoor Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 17 | 6 | 11 | 9 |
| 2 | Armenia Indoor Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 8 | -1 | 4 |
| 3 | Montenegro Indoor Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 11 | 10 | 1 | 3 |
| 4 | Scotland Futsal | 3 | 0 | 1 | 2 | 7 | 18 | -11 | 1 |
| Qualifi 1 Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ba Lan Indoor Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 22 | 2 | 20 | 9 |
| 2 | Hy Lạp Indoor Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 9 | -2 | 4 |
| 3 | Thụy Điển Indoor Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 9 | 14 | -5 | 3 |
| 4 | Malta Indoor Soccer | 3 | 0 | 1 | 2 | 5 | 18 | -13 | 1 |
| Qualifi 1 Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Albania Indoor Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 3 | 5 | 6 |
| 2 | San Marino Indoor Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 5 | -1 | 4 |
| 3 | Bulgaria Indoor Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 6 | -2 | 4 |
| 4 | Andorra Indoor Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | -2 | 3 |
| Qualifi 1 Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Hungary Indoor Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 14 | 3 | 11 | 9 |
| 2 | Lithuania Indoor Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 7 | 2 | 6 |
| 3 | Thổ Nhĩ Kỳ Indoor Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 8 | -2 | 3 |
| 4 | Northern Ireland Futsal | 3 | 0 | 0 | 3 | 5 | 16 | -11 | 0 |
| Qualifi 1 Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Georgia Indoor Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 18 | 4 | 14 | 9 |
| 2 | Germany Futsal | 3 | 2 | 0 | 1 | 13 | 10 | 3 | 6 |
| 3 | Kosovo Futsal Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 9 | 16 | -7 | 3 |
| 4 | Austria Futsal | 3 | 0 | 0 | 3 | 7 | 17 | -10 | 0 |
| Qualifi 1 Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Đan Mạch Indoor Soccer | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 4 | 2 | 4 |
| 2 | Estonia Indoor Soccer | 2 | 1 | 0 | 1 | 8 | 5 | 3 | 3 |
| 3 | Latvia Indoor Soccer | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 8 | -5 | 1 |
| Qualifi 1 Group H | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Israel Indoor Soccer | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 2 | 3 | 4 |
| 2 | Moldova Indoor Soccer | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 |
| 3 | Anh Futsal | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | -3 | 1 |
| Qualifi 1 Group I | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Na Uy Futsal | 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 3 | 6 | 6 |
| 2 | Bắc Macedonia Indoor Soccer | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 3 |
| 3 | Xứ Wales Indoor Soccer | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 8 | -6 | 0 |
| Groups(Pre) Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Croatia Indoor Soccer | 6 | 6 | 0 | 0 | 28 | 6 | 22 | 18 |
| 2 | Ukraine Indoor Soccer | 6 | 3 | 0 | 3 | 29 | 21 | 8 | 9 |
| 3 | Đan Mạch Indoor Soccer | 6 | 2 | 0 | 4 | 14 | 25 | -11 | 6 |
| 4 | Albania Indoor Soccer | 6 | 1 | 0 | 5 | 8 | 27 | -19 | 3 |
| Groups(Pre) Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nga Indoor Soccer | 6 | 6 | 0 | 0 | 26 | 5 | 21 | 18 |
| 2 | Georgia Indoor Soccer | 6 | 3 | 1 | 2 | 15 | 15 | 0 | 10 |
| 3 | Pháp Indoor Soccer | 6 | 1 | 2 | 3 | 18 | 20 | -2 | 5 |
| 4 | Armenia Indoor Soccer | 6 | 0 | 1 | 5 | 9 | 28 | -19 | 1 |
| Groups(Pre) Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Azerbaijan Indoor Soccer | 6 | 5 | 1 | 0 | 22 | 6 | 16 | 16 |
| 2 | Slovakia Indoor Soccer | 6 | 3 | 2 | 1 | 21 | 9 | 12 | 11 |
| 3 | Moldova Indoor Soccer | 6 | 1 | 2 | 3 | 14 | 22 | -8 | 5 |
| 4 | Hy Lạp Indoor Soccer | 6 | 0 | 1 | 5 | 4 | 24 | -20 | 1 |
| Groups(Pre) Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bosnia-Herzegovina | 6 | 5 | 0 | 1 | 18 | 10 | 8 | 15 |
| 2 | Serbia Indoor Soccer | 6 | 2 | 3 | 1 | 18 | 13 | 5 | 9 |
| 3 | Romania Indoor Soccer | 6 | 1 | 3 | 2 | 19 | 17 | 2 | 6 |
| 4 | Bắc Macedonia Indoor Soccer | 6 | 0 | 2 | 4 | 8 | 23 | -15 | 2 |
| Groups(Pre) Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Kazakhstan Indoor Soccer | 6 | 6 | 0 | 0 | 30 | 5 | 25 | 18 |
| 2 | Belarus Indoor Soccer | 6 | 3 | 0 | 3 | 26 | 15 | 11 | 9 |
| 3 | Hungary Indoor Soccer | 6 | 2 | 0 | 4 | 12 | 25 | -13 | 6 |
| 4 | Israel Indoor Soccer | 6 | 1 | 0 | 5 | 9 | 32 | -23 | 3 |
| Groups(Pre) Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tây Ban Nha Indoor Soccer | 6 | 6 | 0 | 0 | 46 | 3 | 43 | 18 |
| 2 | Slovenia Indoor Soccer | 6 | 4 | 0 | 2 | 31 | 10 | 21 | 12 |
| 3 | Latvia Indoor Soccer | 6 | 2 | 0 | 4 | 12 | 28 | -16 | 6 |
| 4 | Thụy Sỹ Indoor Soccer | 6 | 0 | 0 | 6 | 5 | 53 | -48 | 0 |
| Groups(Pre) Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ý Indoor Soccer | 6 | 5 | 0 | 1 | 24 | 12 | 12 | 15 |
| 2 | Phần Lan Indoor Soccer | 6 | 3 | 1 | 2 | 20 | 18 | 2 | 10 |
| 3 | Bỉ Indoor Soccer | 6 | 2 | 1 | 3 | 20 | 20 | 0 | 7 |
| 4 | Montenegro Indoor Soccer | 6 | 1 | 0 | 5 | 8 | 22 | -14 | 3 |
| Groups(Pre) Group H | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bồ Đào Nha Indoor Soccer | 6 | 4 | 2 | 0 | 24 | 7 | 17 | 14 |
| 2 | Ba Lan Indoor Soccer | 6 | 3 | 2 | 1 | 20 | 14 | 6 | 11 |
| 3 | Séc Indoor Soccer | 6 | 2 | 2 | 2 | 22 | 19 | 3 | 8 |
| 4 | Na Uy Futsal | 6 | 0 | 0 | 6 | 2 | 28 | -26 | 0 |
| Group stage Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bồ Đào Nha Indoor Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 3 | 6 | 9 |
| 2 | Ukraine Indoor Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 5 | 3 | 3 |
| 3 | Hà Lan Futsal | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 9 | -3 | 3 |
| 4 | Serbia Indoor Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 12 | -6 | 3 |
| Group stage Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Kazakhstan Indoor Soccer | 3 | 2 | 1 | 0 | 14 | 7 | 7 | 7 |
| 2 | Phần Lan Indoor Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 10 | -3 | 4 |
| 3 | Slovenia Indoor Soccer | 3 | 0 | 2 | 1 | 7 | 8 | -1 | 2 |
| 4 | Ý Indoor Soccer | 3 | 0 | 2 | 1 | 6 | 9 | -3 | 2 |
| Group stage Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nga Indoor Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 16 | 2 | 14 | 9 |
| 2 | Slovakia Indoor Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 12 | -4 | 4 |
| 3 | Croatia Indoor Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 10 | -4 | 3 |
| 4 | Ba Lan Indoor Soccer | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 10 | -6 | 1 |
| Group stage Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tây Ban Nha Indoor Soccer | 3 | 2 | 1 | 0 | 15 | 3 | 12 | 7 |
| 2 | Georgia Indoor Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 11 | -6 | 6 |
| 3 | Azerbaijan Indoor Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 7 | 1 | 4 |
| 4 | Bosnia-Herzegovina | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 11 | -7 | 0 |
Trang này là bảng xếp hạng futsal UEFA: mỗi đội chiếm một dòng và được sắp theo điểm cùng các chỉ số phụ. Trên bongdanetvn.net, bảng nằm ở đầu trang và tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi, vì thế phần nội dung bên dưới chỉ giải thích cách đọc chứ không nêu thứ hạng hay điểm số cụ thể. Bạn sẽ đi qua ý nghĩa từng cột, cách phân định khi hai đội bằng điểm, những điểm riêng của futsal và cách đối chiếu bảng với các trang khác của cùng giải.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá giải futsal UEFA
Bảng ở đầu trang xếp các đội từ trên xuống dưới theo thứ hạng hiện có. Cột đầu ghi vị trí, tiếp theo là tên đội, rồi đến nhóm chỉ số về số trận, kết quả, bàn thắng và điểm. Nhiều giải futsal chia đội thành các bảng nhỏ ở giai đoạn tính điểm, nên nếu trang hiển thị nhiều bảng, hãy tìm đúng bảng chứa đội bạn quan tâm trước khi so vị trí.
Một cách quét bảng gọn gàng gồm ba bước:
- Tìm dòng của đội bạn quan tâm, đọc vị trí và cột điểm (Đ).
- Nhìn cột ST để biết đội đã đá mấy trận, vì hai đội cùng điểm nhưng khác số trận không ở thế như nhau.
- Xem HS, BT và BB để hiểu điểm số đó đến từ lối chơi thiên về tấn công hay phòng ngự.
Chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá đặt bảng của từng giải ở các trang riêng, còn trang này tập trung vào futsal UEFA. Cách đọc ở đây áp dụng được cho bảng của giải khác, chỉ khác ở số đội và số bảng.
Ý nghĩa các cột trong bảng
Ký hiệu trong bxh bóng đá khá giống nhau giữa các giải, nên khi đã quen một bảng thì bảng khác cũng dễ đọc. Bảng dưới liệt kê các cột thường gặp và cách dùng chúng khi xem giải futsal UEFA; cột nào trang không hiển thị thì bạn bỏ qua dòng tương ứng.
| Cột | Nghĩa | Cách dùng khi đọc |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đấu | Dùng để so sánh các đội ở cùng mốc trận |
| T | Số trận thắng | Nhiều trận thắng thường kéo theo điểm cao |
| H | Số trận hòa | Cho biết đội có hay để mất điểm |
| B | Số trận bại | Cho biết đội đã thua bao nhiêu trận |
| BT | Bàn thắng ghi được | Phản ánh sức tấn công của cả đội |
| BB | Bàn thua | Phản ánh khả năng phòng ngự |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Thường dùng khi hai đội bằng điểm |
| Đ | Điểm | Thường ba điểm cho trận thắng, một cho trận hòa, theo điều lệ |
| Phong độ | Dãy kết quả gần đây, nếu bảng có | Cho thấy đà của đội trước khi bạn so thứ hạng |
Ví dụ minh họa với số giả sử: dòng của Đội A ghi ST 4, T 3, H 0, B 1, BT 18, BB 9, HS +9 và Đ 9. Đội thắng ba trong bốn trận nên có chín điểm, ghi 18 bàn và thủng lưới 9 bàn nên hiệu số là cộng chín. Nếu Đội B cũng có chín điểm nhưng mới đá ba trận, Đội B ở thế thuận lợi hơn vì còn thêm một trận để cộng điểm.
Có hai phép kiểm tra tay: ST bằng T cộng H cộng B, và HS bằng BT trừ BB. Nếu một dòng không khớp, hãy tải lại trang để bảng làm mới trước khi kết luận gì.
Giải futsal UEFA và cách bảng tính điểm
UEFA là tổ chức quản lý bóng đá châu Âu, và các giải futsal do UEFA tổ chức gồm cả giải cho câu lạc bộ lẫn giải cho đội tuyển quốc gia. Tên đội ở cột thứ hai cho bạn biết bảng đang thuộc loại nào.
Futsal là bộ môn bóng đá trong nhà, mỗi đội có năm cầu thủ trên sân kể cả thủ môn, nhưng cách tính điểm vẫn quen thuộc: thắng, hòa, bại cho ra số điểm theo điều lệ, thường là ba, một và không. Điểm chỉ phản ánh kết quả chứ không phản ánh cách đạt được, nên thắng 1-0 và thắng 8-0 cùng được ba điểm, còn khác biệt nằm ở cột HS. Nhiều giải đặt giai đoạn tính điểm theo bảng trước giai đoạn loại trực tiếp. Bảng xếp hạng bóng đá giải futsal UEFA ở trên chỉ phản ánh giai đoạn tính điểm; các cặp loại trực tiếp, nếu giải có, được theo dõi ở trang kết quả.
Người quen xem xếp hạng bóng đá của các giải 11 người sẽ thấy cách trình bày tương tự, chỉ khác về quy mô sân và nhịp độ trận. Số lượt đấu, cách chia bảng và cách chọn đội đi tiếp thay đổi giữa các giải, nên điều lệ hiện hành của từng giải luôn là căn cứ sau cùng.
Khi hai đội bằng điểm
Giai đoạn tính điểm của futsal có nhiều trận ghi bàn dồn dập, nên hai đội cùng điểm là tình huống dễ gặp. Thứ tự lúc này do điều lệ quy định chứ không phải do bảng tự chọn. Một số điều lệ xét thành tích đối đầu giữa các đội bằng điểm trước rồi mới đến hiệu số toàn bảng; điều lệ khác làm ngược lại, và sau đó có thể còn tiêu chí về bàn thắng ghi được hoặc kỷ luật. Thứ tự các tiêu chí này theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 6 điểm. Nếu điều lệ xét đối đầu trước và Đội A từng thắng Đội B, Đội A đứng trên dù HS toàn bảng thấp hơn. Nếu điều lệ xét HS toàn bảng trước, Đội B có thể được xếp cao hơn.
Khi thấy hai dòng liền nhau có cùng điểm, bạn làm như sau:
- Xác nhận hai đội cùng số ở cột Đ.
- So cột HS, rồi xem kết quả trận trực tiếp giữa hai đội nếu giải xét đối đầu.
- Nếu thứ tự trên bảng không khớp với thứ tự suy ra từ HS, nhiều khả năng điều lệ đang ưu tiên tiêu chí khác; hãy đối chiếu điều lệ của giải.
Khi có ba đội trở lên bằng điểm, một số điều lệ chỉ xét các trận giữa đúng những đội đó để lập một bảng phụ, rồi mới quay lại hiệu số toàn bảng nếu vẫn chưa phân định. Bảng phụ này thường không hiển thị trên trang, nên bạn có thể tự dựng từ trang kết quả bằng cách giữ lại các trận giữa ba đội, rồi cộng điểm và hiệu số của riêng nhóm. Vì vậy, đừng chốt thứ hạng chỉ bằng một cột HS khi điểm đã bằng nhau.
Ý nghĩa vùng màu trên bảng
Nếu bảng tô nền một số dòng, mỗi màu gắn với một ngưỡng của giải, thường là vùng đi tiếp ở đầu bảng và vùng dừng bước ở cuối bảng. Chú giải màu, khi trang có, cho biết nghĩa từng màu nên bạn đọc chú giải trước khi suy luận. Ở giải chia nhiều bảng nhỏ, điều lệ còn có thể so sánh đội cùng hạng giữa các bảng, vì vậy màu chỉ cho biết vị trí hiện tại chứ chưa phải tấm vé đã chắc chắn.
Để ước lượng khả năng đi tiếp, lấy số trận mỗi đội còn phải đá nhân với điểm của một trận thắng, thường là ba, để biết điểm tối đa có thể cộng thêm. Ví dụ minh họa: giả sử Đội A hơn Đội B ba điểm và cả hai còn một trận. Nếu ở hai trận khác nhau Đội B thắng còn Đội A thua, hai đội sẽ bằng điểm, nên khoảng cách ba điểm chưa đủ để kết luận. Số trận còn lại của mỗi đội xem ở trang lịch của giải.
Điểm riêng của futsal khi đọc bảng
Futsal chơi trên sân nhỏ, mỗi đội năm người và được thay người liên tục, nên nhịp độ và cách ghi bàn khác bóng đá 11 người. Vài điểm dưới đây ảnh hưởng trực tiếp tới cách bạn đọc các cột:
- Hiệu số dao động rộng: so với bảng xếp hạng bóng đá châu Âu của các giải 11 người, HS trong futsal có thể đổi nhiều chỉ sau một trận, nên hai đội hơn kém vài điểm vẫn dễ đổi chỗ.
- BT và BB nên đọc cùng ST: đội đá ít trận hơn có số bàn thấp hơn mà chưa chắc kém hơn.
- Lỗi tích lũy và thẻ phạt không có cột riêng trong bảng điểm; chúng chỉ tác động gián tiếp qua kết quả, hoặc qua tiêu chí kỷ luật nếu điều lệ dùng đến khi bằng điểm.
- Một số đội đẩy thủ môn lên tham gia tấn công khi cần bàn thắng, nên tỷ số cuối trận đôi khi biến động mạnh ở những phút cuối.
- Hiệp phụ và loạt sút luân lưu chỉ liên quan tới giai đoạn loại trực tiếp, nơi cách phân định thắng thua theo điều lệ từng mùa; bảng tính điểm không ghi các tình huống này.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A đã đá bốn trận với HS cộng chín, còn Đội B mới đá hai trận với HS cộng sáu. Bình quân mỗi trận Đội B đang cao hơn, nên so HS thô giữa hai đội ở số trận khác nhau dễ gây hiểu nhầm; chia HS cho ST sẽ cho cái nhìn công bằng hơn. Trong futsal, hãy xem HS như một tín hiệu cần kiểm tra thêm chứ không phải kết luận.
Đối chiếu bảng với kết quả, lịch thi đấu và thống kê
Trên bongdanetvn.net, bảng xếp hạng giải futsal UEFA chỉ cho biết vị trí hiện có, còn lý do đằng sau mỗi lần đổi chỗ nằm ở các trang khác của cùng giải.
Khi điểm hoặc HS của một đội đổi, trang kết quả futsal UEFA liệt kê các trận đã kết thúc kèm tỷ số chung cuộc, để bạn dò lại trận nào làm bảng thay đổi.
Muốn biết mỗi đội còn bao nhiêu trận, mở trang lịch thi đấu futsal UEFA và đếm các trận chưa diễn ra của đội đó. Nếu lịch hiển thị giờ theo nơi tổ chức, bạn đổi sang giờ Việt Nam trước khi sắp xếp thời gian xem, vì độ lệch múi giờ thay đổi theo mùa ở châu Âu.
Thứ hạng của đội và thành tích cá nhân là hai câu chuyện khác nhau: cột BT đo sức ghi bàn của cả đội, còn danh sách top ghi bàn futsal UEFA cho bạn so sánh từng cầu thủ.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A tụt một bậc sau một vòng. Bạn mở trang kết quả, thấy Đội A thua một trận và đội ngay dưới thắng đậm; sang trang lịch, bạn thấy hai đội còn gặp nhau ở lượt sau. Từ đó bạn hiểu thứ hạng này chưa ổn định và trận đối đầu sắp tới mới là điểm quyết định.
Thứ tự gợi ý khi cần giải thích một thứ hạng là bảng, rồi kết quả, rồi lịch: bảng nói đội đang ở đâu, kết quả nói vì sao, lịch nói đội còn đường nào để đi.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng futsal UEFA tại bongdanetvn.net
Mục này mô tả những gì bảng và các trang đi kèm cung cấp, để bạn biết nên mong đợi gì khi dùng chuyên mục. Mọi mô tả đều nói về chức năng, không so sánh với trang khác.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Trên bongdanetvn.net, bảng được thiết kế để tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi: sau một trận có tỷ số chung cuộc, cột ST tăng, điểm và HS của hai đội đổi, rồi các dòng được sắp lại. Ở giải có bảng nhỏ gồm ít đội, một trận thắng đậm đủ khiến hai đội đổi chỗ, nên vị trí có thể khác giữa hai lần bạn mở trang. Bảng luôn phản ánh trạng thái tại thời điểm bạn xem.
Các loại dữ liệu hiển thị trong bảng
Ngoài các cột số trận, bàn thắng và điểm, bảng có thể kèm cột phong độ và vùng màu đi tiếp nếu giải có. Với giải chia nhiều bảng nhỏ, mỗi bảng có thứ hạng riêng nên bạn xem đúng bảng của đội mình. Người dùng hay gọi tắt là BXH futsal UEFA, và các cột trên trang cũng dùng ký hiệu rút gọn như ST, HS, Đ để bảng gọn gàng.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Cùng giải futsal UEFA, ngoài kết quả, lịch thi đấu và danh sách ghi bàn đã nhắc ở trên, còn có hai chuyên mục khác. Trang tỷ lệ kèo futsal UEFA hiển thị các mức kèo theo từng trận, dành cho người từ 18 tuổi trở lên và chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị. Mỗi trang giữ tên giải trong đường dẫn nên bạn chuyển qua lại mà không phải chọn lại giải. Chuyên mục nhận định futsal UEFA gom các bài phân tích trước trận, tách riêng khỏi bảng này nên bảng không đưa ra dự đoán kết quả.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Dữ liệu cập nhật theo nguồn cung cấp, nên thứ tự hoặc số liệu có thể lệch giữa các trang khi một trận vừa có kết quả hoặc khi điều lệ xử lý tiêu chí phụ khác nhau. Khi nhiều trận diễn ra sát nhau ở giai đoạn tính điểm, hai dòng trong bảng có thể được làm mới lệch nhau trong chốc lát. Bảng chỉ có giá trị tham khảo và không thay thế công bố của ban tổ chức giải; khi có tranh luận về một thứ hạng, điều lệ là căn cứ.
Kết luận
Bảng xếp hạng futsal UEFA ở đầu trang giúp bạn đi từ vị trí, số trận và điểm đến hiệu số cùng các tiêu chí phụ khi hai đội bằng điểm. Khi bảng chưa đủ để giải thích một thứ hạng, bạn chuyển sang kết quả, lịch và thống kê của cùng giải, hoặc quay về trang chủ bongdanetvn.net để chọn giải khác. Các phần trên nói về chức năng và cách đọc nên vẫn dùng được khi số liệu trong bảng đã thay đổi nhiều lần.
Một thói quen đáng giữ là nhìn cột ST trước cột Đ, vì thứ hạng chỉ có nghĩa so sánh khi các đội đã đá số trận gần nhau. Với futsal, nơi một trận có thể đổi hiệu số rất nhiều, thói quen nhỏ này tránh được nhiều lần hiểu nhầm.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Giải Futsal UEFA
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Giải Futsal UEFA Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
