Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Đức - Giải vùng - Play-offs 2026-2027 mới nhất
Group stage
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | FC Memmingen | 15 | 9 | 3 | 3 | 17 | 9 | 8 | 30 |
| 2 | TSV Buchbach | 15 | 8 | 4 | 3 | 27 | 20 | 7 | 28 |
| 3 | Unterhaching | 14 | 6 | 7 | 1 | 20 | 11 | 9 | 25 |
| 4 | TSV 1860 Munchen | 14 | 6 | 6 | 2 | 29 | 19 | 10 | 24 |
| 5 | FV Illertissen | 14 | 6 | 5 | 3 | 25 | 16 | 9 | 23 |
| 6 | SpVgg Bayreuth | 15 | 7 | 1 | 7 | 29 | 21 | 8 | 22 |
| 7 | DJK Vilzing | 14 | 5 | 6 | 3 | 22 | 21 | 1 | 21 |
| 8 | FC Augsburg II | 14 | 6 | 3 | 5 | 25 | 27 | -2 | 21 |
| 9 | VfB Eichstatt | 15 | 6 | 3 | 6 | 18 | 22 | -4 | 21 |
| 10 | Wacker Burghausen | 14 | 5 | 4 | 5 | 32 | 25 | 7 | 19 |
| 11 | Nurnberg (Youth) | 13 | 6 | 1 | 6 | 24 | 18 | 6 | 19 |
| 12 | Bayern Munchen (Youth) | 13 | 5 | 4 | 4 | 19 | 15 | 4 | 19 |
| 13 | SC Eltersdorf | 14 | 4 | 6 | 4 | 21 | 20 | 1 | 18 |
| 14 | TSV Schwaben Augsburg | 14 | 4 | 3 | 7 | 16 | 27 | -11 | 15 |
| 15 | Schweinfurt 05 FC | 14 | 3 | 5 | 6 | 18 | 29 | -11 | 14 |
| 16 | Greuther Furth (Youth) | 14 | 3 | 4 | 7 | 19 | 23 | -4 | 13 |
| 17 | SpVgg Ansbach | 14 | 3 | 3 | 8 | 12 | 28 | -16 | 12 |
| 18 | TSV Aubstadt | 14 | 2 | 4 | 8 | 17 | 24 | -7 | 10 |
| 19 | TSV Landsberg | 14 | 1 | 6 | 7 | 13 | 28 | -15 | 9 |
| South | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Freiberg | 12 | 7 | 5 | 0 | 31 | 12 | 19 | 26 |
| 2 | Vfr Aalen | 12 | 7 | 3 | 2 | 22 | 11 | 11 | 24 |
| 3 | VfR Mannheim | 12 | 6 | 5 | 1 | 20 | 9 | 11 | 23 |
| 4 | Stuttgarter Kickers | 12 | 7 | 2 | 3 | 22 | 16 | 6 | 23 |
| 5 | Kickers Offenbach | 12 | 6 | 2 | 4 | 22 | 16 | 6 | 20 |
| 6 | FC 08 Hombrug | 12 | 5 | 4 | 3 | 17 | 16 | 1 | 19 |
| 7 | SV Sandhausen | 12 | 5 | 4 | 3 | 20 | 21 | -1 | 19 |
| 8 | Eintracht Trier | 12 | 6 | 1 | 5 | 14 | 17 | -3 | 19 |
| 9 | SC Freiburg (Youth) | 11 | 4 | 4 | 3 | 20 | 15 | 5 | 16 |
| 10 | TSV Steinbach Haiger | 12 | 4 | 4 | 4 | 20 | 18 | 2 | 16 |
| 11 | Hessen Kassel | 12 | 4 | 2 | 6 | 20 | 24 | -4 | 14 |
| 12 | FSV Frankfurt | 12 | 3 | 4 | 5 | 19 | 21 | -2 | 13 |
| 13 | Eintracht Frankfurt (Youth) | 11 | 4 | 1 | 6 | 13 | 15 | -2 | 13 |
| 14 | FSV Mainz 05 (Youth) | 12 | 3 | 2 | 7 | 12 | 23 | -11 | 11 |
| 15 | Astoria Walldorf | 12 | 2 | 4 | 6 | 16 | 21 | -5 | 10 |
| 16 | Kaiserslautern (Youth) | 12 | 2 | 4 | 6 | 12 | 25 | -13 | 10 |
| 17 | SSV Ulm 1846 | 12 | 1 | 6 | 5 | 15 | 22 | -7 | 9 |
| 18 | SG Barockstadt | 12 | 1 | 3 | 8 | 14 | 27 | -13 | 6 |
| West | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Rot-Weiss Oberhausen | 13 | 10 | 1 | 2 | 32 | 13 | 19 | 31 |
| 2 | Borussia Dortmund (Youth) | 13 | 9 | 4 | 0 | 30 | 15 | 15 | 31 |
| 3 | Monchengladbach AM. | 13 | 8 | 2 | 3 | 29 | 15 | 14 | 26 |
| 4 | Gutersloh | 13 | 8 | 2 | 3 | 28 | 19 | 9 | 26 |
| 5 | Siegen Sportfreunde | 13 | 6 | 4 | 3 | 27 | 19 | 8 | 22 |
| 6 | FC Schalke 04 Youth | 12 | 6 | 1 | 5 | 26 | 22 | 4 | 19 |
| 7 | Bonner | 13 | 4 | 6 | 3 | 26 | 23 | 3 | 18 |
| 8 | SV Westfalia Rhynern | 13 | 5 | 3 | 5 | 21 | 24 | -3 | 18 |
| 9 | VfB Hilden | 13 | 5 | 3 | 5 | 18 | 23 | -5 | 18 |
| 10 | Koln Am | 12 | 5 | 2 | 5 | 23 | 22 | 1 | 17 |
| 11 | Bocholt FC | 13 | 4 | 4 | 5 | 26 | 29 | -3 | 16 |
| 12 | Bergisch Gladbach 09 | 13 | 5 | 1 | 7 | 21 | 29 | -8 | 16 |
| 13 | VfL Bochum (Youth) | 12 | 4 | 2 | 6 | 20 | 25 | -5 | 14 |
| 14 | SC Paderborn 07 II | 12 | 3 | 4 | 5 | 19 | 23 | -4 | 13 |
| 15 | Wattenscheid 09 | 13 | 3 | 3 | 7 | 19 | 25 | -6 | 12 |
| 16 | SV Rodinghausen | 13 | 2 | 3 | 8 | 22 | 29 | -7 | 9 |
| 17 | Wiedenbruck | 13 | 2 | 2 | 9 | 18 | 35 | -17 | 8 |
| 18 | Sportfreunde Lotte | 13 | 1 | 3 | 9 | 8 | 23 | -15 | 6 |
| North | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | ETSV Weiche Flensburg | 14 | 11 | 1 | 2 | 43 | 14 | 29 | 34 |
| 2 | Hannover 96 Am | 14 | 9 | 3 | 2 | 32 | 18 | 14 | 30 |
| 3 | SV Drochtersen/Assel | 14 | 9 | 1 | 4 | 43 | 21 | 22 | 28 |
| 4 | Oldenburg | 13 | 9 | 1 | 3 | 39 | 18 | 21 | 28 |
| 5 | Phonix Lubeck | 13 | 8 | 3 | 2 | 36 | 12 | 24 | 27 |
| 6 | FC Schoningen08 | 14 | 7 | 3 | 4 | 22 | 24 | -2 | 24 |
| 7 | SV Atlas Delmenhorst | 13 | 5 | 4 | 4 | 19 | 20 | -1 | 19 |
| 8 | Kickers Emden | 14 | 5 | 4 | 5 | 34 | 38 | -4 | 19 |
| 9 | VFB Lubeck | 14 | 4 | 6 | 4 | 20 | 23 | -3 | 18 |
| 10 | HSC Hannover | 14 | 4 | 5 | 5 | 22 | 30 | -8 | 17 |
| 11 | Eimsbutteler TV | 13 | 4 | 2 | 7 | 21 | 35 | -14 | 14 |
| 12 | Eintracht Norderstedt | 12 | 3 | 4 | 5 | 24 | 31 | -7 | 13 |
| 13 | Hamburger SV (Youth) | 13 | 4 | 1 | 8 | 19 | 28 | -9 | 13 |
| 14 | SSV Jeddeloh | 14 | 4 | 1 | 9 | 22 | 36 | -14 | 13 |
| 15 | Werder Bremen (Youth) | 13 | 3 | 3 | 7 | 18 | 23 | -5 | 12 |
| 16 | SV Todesfelde | 14 | 3 | 3 | 8 | 22 | 43 | -21 | 12 |
| 17 | St Pauli II | 13 | 3 | 1 | 9 | 24 | 29 | -5 | 10 |
| 18 | Bremer SV | 13 | 2 | 2 | 9 | 9 | 26 | -17 | 8 |
| Northeast | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Chemnitzer | 13 | 9 | 3 | 1 | 29 | 7 | 22 | 30 |
| 2 | Rot-Weiss Erfurt | 13 | 8 | 4 | 1 | 39 | 16 | 23 | 28 |
| 3 | Hallescher FC | 13 | 8 | 4 | 1 | 20 | 9 | 11 | 28 |
| 4 | Carl Zeiss Jena | 13 | 8 | 1 | 4 | 23 | 12 | 11 | 25 |
| 5 | Berliner FC Dynamo | 13 | 7 | 4 | 2 | 22 | 13 | 9 | 25 |
| 6 | VSG Altglienicke | 13 | 7 | 3 | 3 | 23 | 16 | 7 | 24 |
| 7 | Greifswalder FC | 13 | 6 | 4 | 3 | 26 | 20 | 6 | 22 |
| 8 | Erzgebirge Aue | 13 | 6 | 3 | 4 | 20 | 18 | 2 | 21 |
| 9 | Zwickau | 13 | 5 | 4 | 4 | 17 | 19 | -2 | 19 |
| 10 | FC Lokomotive Leipzig | 13 | 4 | 5 | 4 | 25 | 25 | 0 | 17 |
| 11 | Magdeburg Am | 13 | 5 | 1 | 7 | 25 | 27 | -2 | 16 |
| 12 | SV Babelsberg 03 | 13 | 3 | 4 | 6 | 14 | 23 | -9 | 13 |
| 13 | BFC Preussen | 13 | 2 | 5 | 6 | 16 | 21 | -5 | 11 |
| 14 | BSG Chemie Leipzig | 13 | 2 | 4 | 7 | 15 | 22 | -7 | 10 |
| 15 | Hertha BSC Berlin Youth | 13 | 2 | 4 | 7 | 10 | 23 | -13 | 10 |
| 16 | RSV Eintracht | 13 | 2 | 3 | 8 | 14 | 30 | -16 | 9 |
| 17 | SV Tasmania Berlin | 13 | 2 | 2 | 9 | 19 | 38 | -19 | 8 |
| 18 | FSV luckenwalde | 13 | 2 | 0 | 11 | 13 | 31 | -18 | 6 |
Trên bongdanetvn.net, trang này đặt bảng xếp hạng Regionalliga Đức ở ngay đầu trang để bạn nắm vị trí của từng đội trong một giải thuộc tầng dưới của bóng đá Đức. Mỗi dòng của bảng ứng với một đội, kèm các cột thường gặp như số trận, thắng, hòa, bại, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm, và bảng tự cập nhật khi dữ liệu trận đấu thay đổi. Phần nội dung bên dưới giải thích từng cột, cách phân định khi hai đội bằng điểm, ý nghĩa của vùng màu và cách đối chiếu bảng với các trang cùng giải, để bạn đọc bảng đúng ý nghĩa của nó thay vì chỉ nhìn thứ tự dòng.
Cách đọc bảng xếp hạng Regionalliga Đức
Bảng phía trên xếp các đội từ trên xuống theo thứ hạng hiện tại: dòng đầu thuộc đội đang dẫn điểm, dòng cuối thuộc đội đang ở cuối bảng. Khi tra bảng xếp hạng Regionalliga Đức, bạn nên đọc từ trái sang phải, bắt đầu bằng tên đội, tiếp đến số trận đã đá, rồi mới chuyển sang các cột kết quả và điểm. Thói quen này giúp tránh nhầm hai đội cùng điểm nhưng đã đá số trận khác nhau.
Các cột thường gặp, nếu bảng của trang hiển thị đủ:
- ST: số trận đội đã thi đấu.
- T, H, B: số trận thắng, hòa và bại.
- BT, BB: số bàn thắng ghi được và số bàn thua.
- HS: hiệu số, bằng BT trừ BB; số dương nghĩa là đội ghi nhiều bàn hơn số bàn để lọt lưới.
- Đ: tổng điểm, tính theo quy ước thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, bại 0 điểm.
- Phong độ: ký hiệu kết quả của vài trận gần đây, nếu trang có cột này.
Cột Đ quyết định thứ tự chính của bảng, còn HS và BT là hai cột bạn cần đến khi điểm bằng nhau. Nếu cột ST của hai đội khác nhau, đội đá ít trận hơn vẫn còn cơ hội cộng điểm, nên mọi so sánh thứ hạng cần đi kèm số trận. Cột phong độ, khi có, chỉ tóm tắt chuỗi kết quả gần đây và không thay được cột điểm.
Vì giải chia theo khu vực, cùng một con số ở cột Đ trên hai bảng khu vực khác nhau không so sánh trực tiếp được. Một đội nhiều điểm hơn ở khu vực này chưa chắc mạnh hơn đội ít điểm hơn ở khu vực khác, vì họ gặp những đối thủ khác nhau.
Bảng xếp hạng bóng đá Regionalliga Đức và cấu trúc giải
Regionalliga là cấp độ thứ tư trong hệ thống giải bóng đá Đức, nằm dưới 3. Liga, nơi nhiều câu lạc bộ bán chuyên và cả đội hai của một số câu lạc bộ lớn thi đấu. Vì vậy bảng xếp hạng bóng đá Regionalliga Đức trên trang này phản ánh cuộc đua ở tầng giữa bóng đá chuyên nghiệp và phong trào, chứ không phải ở các giải cấp cao hơn của nước Đức.
Giải được chia theo khu vực địa lý, mỗi khu vực do liên đoàn bóng đá khu vực tương ứng điều hành, thay vì dồn mọi đội vào một bảng toàn quốc. Một bảng xếp hạng chỉ có nghĩa khi bạn biết nó thuộc khu vực nào. Nếu trang có bộ chọn nhóm hoặc khu vực, hãy chọn trước rồi mới so các đội, vì hai đội ở hai khu vực khác nhau không gặp nhau trong giai đoạn tính điểm.
Trong mỗi bảng, các đội thường đá vòng tròn hai lượt, lượt đi và lượt về. Một trận tính điểm của giải thường kéo dài 90 phút cộng bù giờ và có thể kết thúc hòa, vì ở các trận giải thông thường không có hiệp phụ để phân định thắng thua. Số suất lên 3. Liga và số suất xuống cấp dưới thay đổi theo điều lệ mùa giải hiện hành, nên khi cần con số chính thức, bạn hãy đối chiếu với thông báo của liên đoàn khu vực.
Người quen tìm xếp hạng bóng đá theo từng giải thường muốn so nhiều bảng cùng lúc. Chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá tập hợp bảng của nhiều giải để bạn so sánh, còn trang này đi sâu vào một giải để bạn đọc từng cột mà không bị phân tâm.
Khi hai đội bằng điểm, thứ hạng được phân định ra sao
Cột điểm chỉ là tiêu chí đầu tiên. Khi hai đội có cùng số điểm, điều lệ giải quy định thứ tự các tiêu chí phụ, và thứ tự ấy có thể khác giữa giải này với giải khác, thậm chí khác giữa các mùa. Do đó bạn không nên tự suy thứ tự xếp hạng chỉ từ cột Đ; thứ tự dòng trên bảng đã là kết quả sau khi áp dụng điều lệ, dù bạn gọi nó là bxh bóng đá hay bảng điểm.
Các tiêu chí phụ thường gặp ở nhiều giải, không phải thứ tự cố định:
- Hiệu số bàn thắng bại trên toàn bộ các trận.
- Tổng số bàn thắng ghi được.
- Kết quả các trận đối đầu giữa những đội bằng điểm.
- Số trận thắng, hoặc tiêu chí cuối cùng do điều lệ quy định.
Với Regionalliga, nơi mỗi khu vực do một liên đoàn riêng điều hành, bạn nên kiểm tra điều lệ của chính liên đoàn đó trước khi kết luận đội nào đứng trên. Nếu dưới bảng có dòng chú thích về cách sắp thứ tự, đó là nơi cần đọc trước tiên khi hai dòng liền nhau có cùng số điểm.
Ví dụ minh họa: đọc hai dòng của bảng
Ví dụ minh họa dưới đây dùng số giả sử với Đội A và Đội B, không phải dữ liệu của đội nào có thật. Giả sử hai dòng của bảng như sau:
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội A | 10 | 6 | 2 | 2 | 18 | 9 | +9 | 20 |
| Đội B | 10 | 5 | 5 | 0 | 14 | 8 | +6 | 20 |
Bạn đọc hai dòng này theo ba bước:
- Kiểm tra ST: cả hai đội đã đá 10 trận, nên có thể so trực tiếp mà không cần quy đổi.
- Kiểm tra Đ: Đội A có 6 trận thắng và 2 trận hòa nên được 20 điểm; Đội B có 5 trận thắng và 5 trận hòa nên cũng được 20 điểm.
- Kiểm tra HS: Đội A hơn Đội B ba bàn, nên nếu điều lệ giả sử lấy hiệu số làm tiêu chí phụ đầu tiên thì Đội A xếp trên.
Nếu điều lệ lại xét kết quả đối đầu trước, bạn phải mở hai trận giữa A và B để biết đội nào hơn, và thứ tự trên bảng có thể đảo. Mỗi lần tra bxh Regionalliga để so hai đội liền kề, ba bước này vẫn là khung đọc; chỉ có tiêu chí nào được xét trước là phụ thuộc điều lệ.
Một tình huống khác cũng là ví dụ minh họa: giả sử Đội C có 18 điểm sau 8 trận, thấp hơn Đội A hai điểm nhưng ít hơn hai trận. Nếu Đội C thắng cả hai trận còn thiếu, họ sẽ có 24 điểm sau 10 trận, vượt mức 20 điểm của Đội A. Vì thế khoảng cách điểm trên bảng chỉ có ý nghĩa đầy đủ khi bạn nhìn cả chênh lệch số trận.
Vùng màu và ý nghĩa vị trí trên bảng
Nếu bảng ở đầu trang tô màu hoặc đánh dấu một số dòng, mỗi màu thường gắn với một ý nghĩa về vị trí: nhóm đầu bảng liên quan đến suất lên hạng hoặc vòng play-off lên hạng, nhóm cuối bảng liên quan đến nguy cơ xuống hạng. Chú giải màu thường nằm ngay dưới hoặc bên cạnh bảng, nên hãy đọc chú giải trước khi suy luận về một đội.
Số dòng được tô màu do điều lệ mùa giải hiện hành quyết định, nên cùng một màu có thể ứng với số vị trí khác nhau giữa các mùa. Ở Regionalliga, vì giải chia theo khu vực, việc đội đầu bảng của một khu vực lên 3. Liga bằng cách nào, trực tiếp hay qua play-off, cũng thuộc điều lệ ấy chứ không suy ra được từ riêng bảng.
Khi bảng không có vùng màu, bạn vẫn đọc được vị trí qua khoảng cách điểm giữa các dòng liền nhau. Hãy so khoảng cách ở hai ranh giới, nhóm đầu và nhóm cuối, để biết cuộc đua ở mỗi nhóm đang sát hay đã giãn.
Đối chiếu bảng với kết quả, lịch thi đấu và danh sách ghi bàn
Bảng chỉ tóm tắt; để hiểu vì sao một đội lên hay xuống, bạn cần nhìn vào từng trận. Trang kết quả Regionalliga liệt kê các trận đã kết thúc kèm tỷ số, nên bạn dùng nó để kiểm chứng các cột T, H, B và hiệu số của một đội.
Ngược lại, khi muốn biết một đội còn phải gặp ai, hãy mở lịch thi đấu Regionalliga, nơi xếp các trận chưa đá theo ngày giờ. So số trận còn lại với khoảng cách điểm trên bảng sẽ cho bạn thấy đội đó còn bao nhiêu dư địa để đổi vị trí. Nếu hai đội liền kề có số trận khác nhau, lịch cho biết đội nào còn trận chưa đá, còn trang kết quả cho biết những trận đã đá đã tác động thế nào đến hiệu số.
Cột BT cho biết tổng số bàn thắng của đội, còn cầu thủ nào ghi những bàn ấy thì xem ở trang thống kê bóng đá Regionalliga, nơi liệt kê danh sách cầu thủ ghi bàn của giải. Đặt hai trang cạnh nhau, bạn sẽ thấy bàn thắng của một đội dồn vào vài cầu thủ hay trải đều trong đội hình.
Một trình tự tra cứu gọn cho cả ba trang:
- Mở bảng để định vị đội trong khu vực của nó.
- Mở trang kết quả để kiểm chứng những con số vừa đọc.
- Mở lịch thi đấu để nhìn về phía trước, và danh sách ghi bàn khi cần biết ai tạo ra phần lớn bàn thắng.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng Regionalliga tại bongdanetvn.net
Trên bongdanetvn.net, bảng của Regionalliga nằm trong cùng một hệ thống với trang kết quả, lịch thi đấu, tỷ lệ kèo, phần phân tích trước trận và danh sách ghi bàn của giải, nên việc chuyển trang không làm đứt mạch tra cứu. Bốn mục dưới đây chỉ mô tả những chức năng bạn có thể tự kiểm chứng ngay trên trang.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đấu đổi, nên số trận, điểm và hiệu số của một đội thay đổi theo kết quả mới mà bạn không cần tự cộng lại. Vì Regionalliga chia theo khu vực, dòng của một đội chỉ xê dịch khi có trận trong cùng bảng khu vực, còn trận ở khu vực khác không ảnh hưởng đến thứ hạng của đội đó. Mỗi dòng luôn được sắp theo thứ hạng hiện tại, nên bạn không phải tự sắp xếp lại.
Đa dạng các loại dữ liệu
Ngoài bảng điểm, giải có các trang kết quả, lịch thi đấu, danh sách ghi bàn, phân tích trước trận và tỷ lệ kèo; mỗi trang trả lời một câu hỏi khác nhau: đội nào đứng ở đâu, điều gì đã xảy ra, trận nào sắp tới, ai ghi bàn. Với người cần xem thêm tỷ lệ của giải, trang kèo nhà cái Regionalliga hiển thị bảng tỷ lệ theo từng trận dưới dạng dữ liệu để đối chiếu; đây chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị, và quy ước tính kèo (thường là 90 phút cộng bù giờ, không tính hiệp phụ và luân lưu) được ghi ngay trên trang đó. Tỷ lệ chỉ là lớp thông tin bổ sung, còn thứ tự trên bảng xếp hạng chỉ dựa vào điểm và các tiêu chí của điều lệ.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Mỗi trang của Regionalliga trên bongdanetvn.net dùng cùng tên giải, nên bạn đi từ bảng sang trang khác bằng các liên kết trong bài này. Trước trận, chuyên mục nhận định Regionalliga là nơi tập hợp phần phân tích biên tập, tách riêng khỏi bảng và không làm thay đổi thứ tự dòng. Để xem bảng đúng cách, bạn có thể làm theo ba bước:
- Chọn bảng hoặc khu vực nếu trang có bộ chọn.
- Đọc cột Đ, rồi HS khi điểm bằng nhau.
- Mở trang kết quả hoặc lịch thi đấu khi cần kiểm chứng.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Dữ liệu cập nhật theo nguồn mà trang sử dụng, nên bảng có thể lệch chút ít so với bảng đăng trên website của liên đoàn khu vực hoặc trang khác, vì mỗi nơi ghi nhận kết quả vào thời điểm riêng. Bảng chỉ đúng tại thời điểm bạn xem; khi một trận bị hoãn hoặc xử theo điều lệ, số trận của các đội có thể tạm thời lệch nhau cho đến khi trận bù diễn ra. Khi có chênh lệch, hãy ưu tiên thông báo chính thức của liên đoàn khu vực và coi nội dung trang chỉ nhằm tham khảo.
Kết luận
Bảng xếp hạng Regionalliga Đức trên bongdanetvn.net cho bạn vị trí của từng đội trong khu vực của họ, cùng các cột cần thiết để hiểu vì sao đội đó đứng ở vị trí ấy. Khi hai dòng có cùng số điểm, hãy chuyển sang hiệu số và điều lệ; khi cần kiểm chứng, mở trang kết quả hoặc lịch thi đấu của cùng giải. Dùng đều đặn ba thao tác này, bạn sẽ đọc bảng gọn hơn và ít nhầm lẫn giữa các khu vực. Điều cần nhớ với một giải chia theo khu vực là luôn xác định bảng nào bạn đang xem trước khi so sánh hai đội với nhau.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Hạng 4 Đức
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Hạng 4 Đức Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
