Bảng xếp hạng bóng đá German Junioren Bundesliga 2026-2027 mới nhất
Group stage
| Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Werder Bremen U19 | 7 | 5 | 1 | 1 | 19 | 10 | 9 | 16 |
| 2 | Hamburger SV U19 | 7 | 5 | 0 | 2 | 19 | 12 | 7 | 15 |
| 3 | MagdeburgU19 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 9 | 3 | 13 |
| 4 | St. Pauli U19 | 7 | 3 | 1 | 3 | 12 | 13 | -1 | 10 |
| 5 | Berliner AK 07 U19 | 8 | 3 | 0 | 5 | 13 | 19 | -6 | 9 |
| 6 | Hansa Rostock U19 | 8 | 1 | 2 | 5 | 20 | 25 | -5 | 5 |
| 7 | Holstein Kiel U19 | 7 | 1 | 1 | 5 | 12 | 19 | -7 | 4 |
| Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Union Berlin U19 | 8 | 7 | 1 | 0 | 24 | 7 | 17 | 22 |
| 2 | Hallescher FC U19 | 7 | 4 | 1 | 2 | 16 | 13 | 3 | 13 |
| 3 | Energie Cottbus U19 | 7 | 4 | 0 | 3 | 16 | 9 | 7 | 12 |
| 4 | Carl Zeiss Jena U19 | 8 | 3 | 1 | 4 | 10 | 15 | -5 | 10 |
| 5 | Eintracht Braunschweig U19 | 8 | 3 | 1 | 4 | 9 | 21 | -12 | 10 |
| 6 | Hertha Berlin U19 | 7 | 3 | 0 | 4 | 15 | 12 | 3 | 9 |
| 7 | SV Babelsberg 03 U19 | 7 | 2 | 0 | 5 | 15 | 19 | -4 | 6 |
| 8 | Chemnitzer U19 | 6 | 1 | 0 | 5 | 12 | 21 | -9 | 3 |
| Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | RB LeipzigU19 | 8 | 7 | 0 | 1 | 27 | 10 | 17 | 21 |
| 2 | Eintracht Frankfurt U19 | 7 | 5 | 1 | 1 | 25 | 9 | 16 | 16 |
| 3 | Nurnberg U19 | 7 | 3 | 1 | 3 | 16 | 13 | 3 | 10 |
| 4 | Dynamo Dresden U19 | 8 | 3 | 0 | 5 | 17 | 19 | -2 | 9 |
| 5 | Greuther Furth U19 | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 13 | -5 | 7 |
| 6 | Erzgebirge Aue U19 | 7 | 2 | 0 | 5 | 9 | 23 | -14 | 6 |
| 7 | Rot-Weiss Erfurt U19 | 7 | 1 | 1 | 5 | 8 | 23 | -15 | 4 |
| Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bayern Munchen U19 | 7 | 5 | 0 | 2 | 23 | 12 | 11 | 15 |
| 2 | VfB Stuttgart U19 | 7 | 4 | 2 | 1 | 22 | 15 | 7 | 14 |
| 3 | TSV 1860 Munchen U19 | 7 | 3 | 2 | 2 | 17 | 14 | 3 | 11 |
| 4 | Ingolstadt U19 | 7 | 3 | 0 | 4 | 12 | 14 | -2 | 9 |
| 5 | SpVgg Unterhaching U19 | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 12 | -3 | 8 |
| 6 | Jahn Regensburg U19 | 7 | 2 | 1 | 4 | 10 | 15 | -5 | 7 |
| 7 | SGV Freiberg U19 | 6 | 1 | 1 | 4 | 7 | 18 | -11 | 4 |
| Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | SC Freiburg U19 | 8 | 5 | 3 | 0 | 16 | 8 | 8 | 18 |
| 2 | FC Heidenheim U19 | 8 | 5 | 2 | 1 | 23 | 10 | 13 | 17 |
| 3 | Hoffenheim U19 | 8 | 4 | 2 | 2 | 25 | 11 | 14 | 14 |
| 4 | Karlsruher SC U19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 10 | 15 | -5 | 12 |
| 5 | SV Sandhausen U19 | 8 | 2 | 2 | 4 | 15 | 26 | -11 | 8 |
| 6 | Augsburg U19 | 8 | 2 | 1 | 5 | 9 | 13 | -4 | 7 |
| 7 | Stuttgarter Kickers Sv U19 | 8 | 1 | 3 | 4 | 16 | 29 | -13 | 6 |
| 8 | SSV Ulm U19 | 8 | 1 | 2 | 5 | 11 | 13 | -2 | 5 |
| Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Koln U19 | 7 | 6 | 1 | 0 | 24 | 4 | 20 | 19 |
| 2 | FSV Mainz 05 U19 | 7 | 3 | 3 | 1 | 16 | 10 | 6 | 12 |
| 3 | SV Darmstadt U19 | 7 | 3 | 1 | 3 | 15 | 16 | -1 | 10 |
| 4 | Kaiserslautern U19 | 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 8 | 1 | 8 |
| 5 | Fortuna Koln U19 | 7 | 1 | 3 | 3 | 9 | 13 | -4 | 6 |
| 6 | SV Wehen Wiesbaden U19 | 7 | 2 | 0 | 5 | 9 | 22 | -13 | 6 |
| 7 | FSV Frankfurt U19 | 7 | 1 | 2 | 4 | 11 | 20 | -9 | 5 |
| Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bayer Leverkusen U19 | 7 | 7 | 0 | 0 | 24 | 7 | 17 | 21 |
| 2 | Viktoria koln U19 | 8 | 5 | 1 | 2 | 40 | 18 | 22 | 16 |
| 3 | Monchengladbach U19 | 7 | 4 | 1 | 2 | 19 | 14 | 5 | 13 |
| 4 | VfL Bochum U19 | 7 | 4 | 0 | 3 | 23 | 14 | 9 | 12 |
| 5 | SV Elversberg U19 | 7 | 2 | 1 | 4 | 8 | 22 | -14 | 7 |
| 6 | Alemannia Aachen U19 | 6 | 1 | 1 | 4 | 10 | 17 | -7 | 4 |
| 7 | Saarbrucken U19 | 8 | 0 | 0 | 8 | 5 | 37 | -32 | 0 |
| Group H | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Borussia Dortmund U19 | 7 | 5 | 2 | 0 | 20 | 7 | 13 | 17 |
| 2 | MSV Duisburg U19 | 7 | 5 | 2 | 0 | 14 | 3 | 11 | 17 |
| 3 | Fortuna Dusseldorf U19 | 7 | 2 | 3 | 2 | 10 | 10 | 0 | 9 |
| 4 | Schalke 04 U19 | 7 | 2 | 3 | 2 | 5 | 5 | 0 | 9 |
| 5 | Rot-Weiss Essen U19 | 7 | 2 | 2 | 3 | 13 | 17 | -4 | 8 |
| 6 | VfL Osnabruck U19 | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 10 | -4 | 5 |
| 7 | RW Oberhausen U19 | 7 | 0 | 0 | 7 | 8 | 24 | -16 | 0 |
| Group I | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Hannover 96 U19 | 7 | 6 | 0 | 1 | 22 | 10 | 12 | 18 |
| 2 | VfL Wolfsburg U19 | 7 | 5 | 0 | 2 | 25 | 8 | 17 | 15 |
| 3 | Arminia Bielefeld U19 | 7 | 5 | 0 | 2 | 19 | 8 | 11 | 15 |
| 4 | Preuben Munster U19 | 6 | 5 | 0 | 1 | 18 | 8 | 10 | 15 |
| 5 | SV Meppen U19 | 7 | 2 | 0 | 5 | 8 | 19 | -11 | 6 |
| 6 | Paderborn U19 | 7 | 1 | 0 | 6 | 9 | 20 | -11 | 3 |
| 7 | TSV Havelse U19 | 7 | 0 | 0 | 7 | 2 | 30 | -28 | 0 |
Trang này tập hợp bảng xếp hạng German Junioren Bundesliga, giải bóng đá trẻ của Đức, để bạn tra thứ hạng các đội trẻ mà không phải mở nhiều nguồn rời rạc. Trên bongdanetvn.net, bảng ở đầu trang liệt kê từng đội theo thứ tự điểm, kèm các cột thống kê trận đấu và hiệu số. Phần bên dưới giải thích từng cột, cách phân định khi bằng điểm và ý nghĩa vùng màu, rồi chỉ cách đối chiếu bảng với các trang cùng giải. Bạn có thể đọc tuần tự hoặc nhảy tới mục cần dùng.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá German Junioren Bundesliga
Mỗi dòng của bảng ứng với một đội, và vị trí dòng cho biết đội đứng ở đâu trong nhóm đang hiển thị. Đội nhiều điểm nằm phía trên, đội ít điểm nằm phía dưới, còn trường hợp bằng điểm do tiêu chí phụ quyết định. Chữ Junioren trong tiếng Đức chỉ các cầu thủ trẻ, nên các đội trên bảng thường là đội trẻ của những câu lạc bộ tại Đức.
Khi cần tra nhanh một đội, bạn có thể làm theo ba bước sau:
- Tìm tên đội ở cột đầu bảng, hoặc kéo xuống tới vị trí bạn quan tâm.
- Đọc cột điểm cùng cột số trận, vì hai đội bằng điểm nhưng đá số trận khác nhau đang ở hai hoàn cảnh khác nhau.
- Nhìn tiếp hiệu số bàn thắng và phong độ, nếu bảng có cột này, để biết xu hướng gần đây của đội.
Nếu trang cho phép chọn nhóm hoặc hạng đấu, hãy xác nhận nhãn nhóm phía trên bảng trước khi đọc, vì đội đứng đầu nhóm này chưa chắc ngang tầm đội đứng đầu nhóm khác.
Để so một giải với giải khác, bạn mở chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá, nơi tập hợp bảng của nhiều giải để chọn. Ba bước trên áp dụng cho bảng xếp hạng bóng đá German Junioren Bundesliga cũng như bảng của các giải khác, chỉ khác ở số đội và cách chia nhóm. Nhiều người gõ ngắn thành bxh bóng đá khi tìm trên điện thoại, và kết quả vẫn là cùng một loại bảng.
Ý nghĩa các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ
Ký hiệu cột khá giống nhau giữa các giải, nhưng bảng của giải trẻ có thể thêm hoặc bớt một vài cột. Bảng dưới đây gom các cột thường gặp, kèm cách dùng khi bạn theo dõi một đội cụ thể.
| Cột | Viết tắt của | Cách dùng khi đọc bảng |
|---|---|---|
| ST | Số trận | Cho biết đội đã thi đấu bao nhiêu trận; cần xem trước khi so điểm giữa hai đội |
| T | Thắng | Số trận thắng, thường mỗi trận mang về 3 điểm |
| H | Hòa | Số trận hòa, thường mỗi trận mang về 1 điểm |
| B | Bại (thua) | Số trận thua, không có điểm |
| BT | Bàn thắng | Tổng số bàn đội ghi được, phản ánh sức tấn công |
| BB | Bàn bại (bàn thua) | Tổng số bàn đội để lọt lưới, phản ánh khả năng phòng ngự |
| HS | Hiệu số | BT trừ BB, có thể âm; thường dùng làm tiêu chí phụ khi bằng điểm |
| Đ | Điểm | Cột quyết định thứ tự chính của bảng |
| Phong độ | Chuỗi kết quả gần đây (nếu có) | Cho thấy xu hướng ngắn hạn, không tính vào điểm |
Ba ký hiệu dễ gây nhầm là B, BT và BB: B là số trận thua, còn BT và BB là số bàn. Nếu bảng dùng ký hiệu khác với bảng trên, chú thích đi kèm sẽ cho biết nghĩa của từng ký hiệu.
Với quy ước 3 điểm cho trận thắng và 1 điểm cho trận hòa, cột Đ bằng T nhân 3 rồi cộng H, còn ST bằng T cộng H cộng B. Hai phép tính này giúp bạn tự kiểm tra một dòng có bị đọc lệch cột hay không; nếu kết quả không khớp, hãy nghĩ tới việc đội bị trừ điểm hoặc bảng đang tính theo quy ước khác.
Cột phong độ, khi có, thường hiển thị chuỗi kết quả vài trận gần đây bằng các chữ T, H, B hoặc ô màu. Cột này không ảnh hưởng thứ tự xếp hạng, nhưng cho thấy đội đang đi lên hay đi xuống trong quãng ngắn, điều mà tổng điểm không thể hiện.
BT và BB nói về cả đội chứ không phải từng cầu thủ. Muốn biết ai ghi nhiều bàn, bạn mở trang top ghi bàn German Junioren Bundesliga, nơi xếp cầu thủ theo số bàn ghi được.
Thể thức và cách tính điểm của giải trẻ
Quy ước tính điểm phổ biến trong bóng đá là 3 điểm cho trận thắng, 1 điểm cho trận hòa và không điểm cho trận thua, và bảng ở đầu trang xếp đội theo quy ước này. Điểm lấy từ kết quả chung cuộc của từng trận trong giờ thi đấu chính thức, nên mỗi đội nhận 1 điểm sau một trận hòa ở giai đoạn tính điểm, trừ khi điều lệ mùa giải hiện hành quy định khác.
Để biết vì sao một đội vừa tăng hoặc mất điểm, bạn mở trang kết quả German Junioren Bundesliga, nơi ghi tỷ số chung cuộc của từng trận. Trận bị hoãn hoặc hủy chưa được tính vào cột ST cho đến khi diễn ra hoặc có quyết định của ban tổ chức.
Giải trẻ cấp quốc gia thường chia đội thành nhiều nhóm theo khu vực địa lý. Nếu bảng ở đây chia theo nhóm, mỗi nhóm có thứ hạng riêng và bạn chỉ nên so trực tiếp các đội trong cùng nhóm. Vòng loại trực tiếp để xác định nhà vô địch toàn quốc, nếu giải có, thường được ghi ở phần riêng chứ không cộng vào bảng tính điểm; hiệp phụ hay loạt sút luân lưu ở vòng đó cũng theo điều lệ từng mùa.
Khi hai đội bằng điểm
Bằng điểm là tình huống thường gặp ở khoảng giữa bảng, nơi các đội cách nhau rất ít. Tiêu chí phụ khác nhau giữa các giải và các mùa: có điều lệ xét hiệu số bàn thắng trước, có điều lệ xét kết quả đối đầu trực tiếp trước, rồi mới đến tổng số bàn thắng. Vì vậy, cách chắc chắn là đối chiếu thứ tự trên bảng với điều lệ mùa giải hiện hành do ban tổ chức công bố.
Ví dụ minh họa với số liệu giả sử: Đội A và Đội B cùng có 30 điểm sau cùng số trận. Đội A có hiệu số +12, Đội B có hiệu số +8. Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A đứng trên Đội B; nếu điều lệ xét đối đầu trước và Đội B từng thắng Đội A, thứ tự có thể đảo ngược.
Khi thấy thứ tự khác với dự tính của bạn, hãy kiểm tra theo trình tự sau:
- Nhìn cột HS của hai đội: hiệu số cao hơn thường được xếp trên nếu điều lệ xét hiệu số trước.
- Nhìn cột BT: nhiều bàn thắng hơn là tiêu chí kế tiếp ở nhiều điều lệ.
- Tìm chú thích dưới bảng, nếu trang có, để biết giải đang dùng tiêu chí nào, kể cả kết quả đối đầu trực tiếp.
Vùng màu trên bảng xếp hạng
Nếu bảng có vùng màu, mỗi màu đánh dấu một nhóm vị trí mang ý nghĩa riêng theo điều lệ, chẳng hạn vị trí đủ điều kiện vào giai đoạn tiếp theo hoặc vị trí có nguy cơ rớt hạng. Với giải trẻ, ý nghĩa cụ thể phụ thuộc cấu trúc của từng nhóm, nên bạn không nên áp nguyên cách hiểu từ giải của đội một.
Chú thích màu, khi trang hiển thị, thường nằm ngay dưới bảng. Hãy đọc chú thích trước khi kết luận một đội đang an toàn hay đang gặp nguy hiểm, vì hai đội cách nhau một dòng có thể thuộc hai dải màu khác nhau chỉ vì lệch một điểm.
Để dùng các dải màu hiệu quả, bạn có thể làm như sau:
- Xác định ranh giới của dải màu mà đội bạn quan tâm đang nằm ở dòng nào.
- Tính khoảng cách điểm giữa đội đó và dòng sát ranh giới.
- Đối chiếu khoảng cách với số trận còn lại ở trang lịch trước khi rút ra nhận xét.
Màu của một đội chỉ đúng tại thời điểm bạn xem, vì sau mỗi trận kết thúc, đội có thể chuyển sang dải màu khác.
Đối chiếu bảng với lịch thi đấu còn lại
Vị trí trên bảng chỉ nói lên những gì đã xảy ra; để hình dung phần còn lại, bạn cần biết mỗi đội còn đá bao nhiêu trận và gặp ai. Trang lịch thi đấu German Junioren Bundesliga liệt kê giờ bóng lăn theo từng vòng, nên bạn có thể mở song song hai trang trong hai tab.
Quy trình đối chiếu gợi ý:
- Ở bảng, ghi lại ST và Đ của hai đội bạn muốn so sánh.
- Ở trang lịch, đếm số trận còn lại của từng đội và xem họ có gặp nhau hay không.
- Quay về bảng, cộng thêm điểm tối đa có thể giành được, bằng số trận còn lại nhân 3, để biết khoảng cách hiện tại còn ý nghĩa đến đâu.
Ví dụ minh họa với số liệu giả sử: Đội A có 30 điểm sau 14 trận, Đội B có 28 điểm sau 12 trận. Đội A hơn 2 điểm nhưng đã đá nhiều hơn 2 trận; nếu Đội B thắng cả hai trận còn thiếu, Đội B sẽ có 34 điểm và vượt Đội A.
Giờ trên lịch có thể theo múi giờ khác với giờ Việt Nam, vì vậy hãy xem trang đang dùng múi giờ nào trước khi sắp xếp thời gian theo dõi. Đội đá ít trận hơn thường nằm thấp hơn so với tiềm năng điểm của họ, nên đừng so hai đội khi ST chênh lệch nhiều.
Giới thiệu German Junioren Bundesliga
German Junioren Bundesliga là hệ thống giải bóng đá trẻ cấp quốc gia của Đức, nơi đội trẻ của các câu lạc bộ thi đấu thường xuyên với nhau dưới sự quản lý của Liên đoàn Bóng đá Đức (DFB) cùng các liên đoàn khu vực. Giải dành cho cầu thủ ở lứa tuổi thiếu niên và thanh niên, là chặng đệm giữa đào tạo trẻ và bóng đá chuyên nghiệp.
Vì lực lượng thay đổi theo lứa tuổi, thành tích của một đội trẻ biến động nhiều hơn so với đội một: cầu thủ lên đội một hoặc hết tuổi thi đấu có thể làm đội hình đổi theo từng mùa. Do đó, bạn nên coi thứ hạng trên bảng như bức tranh của đội hình đang thi đấu, không phải của cả câu lạc bộ.
Trong cách gọi thường ngày, người xem hay rút gọn thành Junioren Bundesliga. Bảng ở đây chỉ gồm đội trẻ, nên đừng nhầm với bảng Bundesliga dành cho đội một của bóng đá Đức, vốn là một giải khác.
Giải trẻ thường ít được nhắc tới trên mặt báo hơn giải người lớn, vì vậy bảng là cách gọn để nắm vị thế của một đội, rồi kết hợp lịch thi đấu và kết quả để thấy chi tiết.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng German Junioren Bundesliga tại bongdanetvn.net
Với bongdanetvn.net, bảng xếp hạng được đặt ở đầu trang để bạn xem số liệu trước rồi mới đọc giải thích. Bốn mô tả dưới đây nêu những chức năng bạn có thể tự kiểm chứng khi mở trang.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi, nên các cột ST, Đ và HS khớp với kết quả đã ghi nhận trên hệ thống. Nếu bảng chia nhóm theo khu vực, mỗi nhóm có thứ tự riêng, vì thế bạn cần chọn đúng nhóm trước khi đọc. Bảng chỉ phản ánh thời điểm bạn mở trang, nên hãy tải lại nếu đã để trang mở từ lâu.
Đa dạng các loại dữ liệu bảng xếp hạng
Một bảng được đọc theo nhiều lớp: cột Đ để xếp hạng, cột BT và BB để so sức tấn công với khả năng phòng ngự, cột phong độ để xem xu hướng ngắn hạn. Nếu trang có thêm cách xem riêng sân nhà và sân khách, bạn có thể thấy đội trẻ nào phụ thuộc nhiều vào lợi thế sân bãi. Cách chia này chỉ có khi trang hiển thị, nên hãy nhìn các tab phía trên bảng trước.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Bên cạnh bảng này, bongdanetvn.net có các trang cùng giải để bạn đi từ thứ hạng sang chi tiết từng trận. Trang kèo bóng đá German Junioren Bundesliga trình bày mức chấp và tài xỉu của từng trận dưới dạng số liệu tham khảo, không phải khuyến nghị. Khi cần góc nhìn trước trận, chuyên mục nhận định German Junioren Bundesliga nằm riêng, còn bảng xếp hạng ở đây chỉ nêu số liệu đã ghi nhận và không chứa dự đoán.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Số liệu trên bảng là kết quả tổng hợp từ các trận đã ghi nhận, và dữ liệu cập nhật theo nguồn nên có thể lệch giữa các trang khi một trận vừa kết thúc. Với bongdanetvn.net, nguyên tắc sử dụng khá đơn giản: bảng là công cụ tra cứu, còn quyết định cuối về thứ hạng thuộc về công bố của ban tổ chức. Ở giải trẻ, các điều chỉnh như xử thua hay trừ điểm, nếu xảy ra, được áp dụng sau quyết định chính thức, nên cột Đ có thể đổi dù chưa có trận mới.
Kết luận
Với bảng xếp hạng German Junioren Bundesliga ở đầu trang, bạn đọc được thứ hạng các đội trẻ qua điểm, hiệu số và phong độ, còn phần giải thích bên dưới giúp hiểu từng cột, cách phân định khi bằng điểm và ý nghĩa các dải màu. Khi đã nắm vị trí của một đội, bạn có thể sang lịch thi đấu, kết quả hoặc danh sách ghi bàn cùng giải bằng các liên kết trong bài, vì mỗi trang bổ sung một lớp thông tin mà bảng không chứa.
Bảng thay đổi sau mỗi vòng, vì vậy bạn nên quay lại để đọc thứ tự mới thay vì dựa vào ghi nhớ cũ. Muốn tra thêm các chuyên mục bóng đá khác, bạn bắt đầu từ bongdanetvn.net rồi chọn giải cần xem. Nếu chỉ nhớ một thao tác, hãy nhìn số trận trước khi so điểm, vì đó là cách ngăn việc hiểu sai bảng thường gặp.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga Trẻ Đức
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Bundesliga Trẻ Đức Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
