Bảng xếp hạng bóng đá Finland - Kakkonen Lohko 2026 mới nhất
Group stage
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Kiffen Helsinki | 18 | 12 | 3 | 3 | 41 | 24 | 17 | 39 |
| 2 | PEPO Lappeenranta | 18 | 11 | 4 | 3 | 36 | 23 | 13 | 37 |
| 3 | Atlantis | 18 | 10 | 2 | 6 | 62 | 44 | 18 | 32 |
| 4 | HIFK | 18 | 7 | 6 | 5 | 39 | 33 | 6 | 27 |
| 5 | HPS | 18 | 7 | 4 | 7 | 39 | 41 | -2 | 25 |
| 6 | PPJ Akatemia | 18 | 5 | 8 | 5 | 33 | 31 | 2 | 23 |
| 7 | Lahden Reipas | 18 | 7 | 2 | 9 | 35 | 35 | 0 | 23 |
| 8 | Puiu | 18 | 4 | 4 | 10 | 26 | 38 | -12 | 16 |
| 9 | Mypa | 18 | 4 | 3 | 11 | 20 | 39 | -19 | 15 |
| 10 | Union Plaani | 18 | 4 | 2 | 12 | 19 | 42 | -23 | 14 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Honka Espoo | 18 | 13 | 4 | 1 | 56 | 17 | 39 | 43 |
| 2 | Aifk Turku | 18 | 12 | 3 | 3 | 38 | 18 | 20 | 39 |
| 3 | EPS Espoo | 18 | 10 | 2 | 6 | 39 | 26 | 13 | 32 |
| 4 | HJS Akatemia | 18 | 9 | 4 | 5 | 30 | 24 | 6 | 31 |
| 5 | Ilves Tampere II | 18 | 8 | 6 | 4 | 51 | 30 | 21 | 30 |
| 6 | P-Iirot | 18 | 8 | 3 | 7 | 30 | 25 | 5 | 27 |
| 7 | GrIFK Kauniainen | 18 | 7 | 3 | 8 | 23 | 31 | -8 | 24 |
| 8 | EBK | 18 | 4 | 3 | 11 | 27 | 43 | -16 | 15 |
| 9 | MuSa | 18 | 3 | 3 | 12 | 19 | 55 | -36 | 12 |
| 10 | NJS | 18 | 0 | 1 | 17 | 10 | 54 | -44 | 1 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Huima/Urho | 18 | 11 | 3 | 4 | 50 | 26 | 24 | 36 |
| 2 | GBK Kokkola | 18 | 10 | 2 | 6 | 43 | 33 | 10 | 32 |
| 3 | Jakobstads Bollklubb | 18 | 10 | 1 | 7 | 37 | 24 | 13 | 31 |
| 4 | VPS Vaasa-J | 18 | 7 | 4 | 7 | 47 | 36 | 11 | 25 |
| 5 | FF Jaro II | 18 | 8 | 1 | 9 | 33 | 54 | -21 | 25 |
| 6 | Narpes Kraft | 18 | 7 | 2 | 9 | 50 | 45 | 5 | 23 |
| 7 | TP47 Tornio | 18 | 6 | 5 | 7 | 28 | 35 | -7 | 23 |
| 8 | FC Vaajakoski | 18 | 6 | 3 | 9 | 34 | 44 | -10 | 21 |
| 9 | JS Hercules | 18 | 6 | 3 | 9 | 31 | 42 | -11 | 21 |
| 10 | SJK Akatemia B | 18 | 5 | 4 | 9 | 27 | 41 | -14 | 19 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tampere United | 22 | 13 | 5 | 4 | 47 | 18 | 29 | 44 |
| 2 | RoPS Rovaniemi | 22 | 11 | 7 | 4 | 47 | 32 | 15 | 40 |
| 3 | SalPa | 22 | 10 | 6 | 6 | 41 | 35 | 6 | 36 |
| 4 | PK Keski Uusimaa | 22 | 9 | 8 | 5 | 40 | 30 | 10 | 35 |
| 5 | OLS Oulu | 22 | 9 | 7 | 6 | 43 | 35 | 8 | 34 |
| 6 | Jazz Pori | 22 | 9 | 6 | 7 | 32 | 29 | 3 | 33 |
| 7 | Jyvaskyla JK | 22 | 8 | 7 | 7 | 51 | 42 | 9 | 31 |
| 8 | Vantaa | 22 | 7 | 10 | 5 | 38 | 31 | 7 | 31 |
| 9 | TPV Tampere | 22 | 6 | 6 | 10 | 30 | 40 | -10 | 24 |
| 10 | Inter Turku II | 22 | 5 | 5 | 12 | 32 | 51 | -19 | 20 |
| 11 | KuPS (Youth) | 22 | 3 | 6 | 13 | 37 | 51 | -14 | 15 |
| 12 | KPV | 22 | 4 | 3 | 15 | 24 | 68 | -44 | 15 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Kiffen Helsinki | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 9 | 1 | 51 |
| 2 | PEPO Lappeenranta | 5 | 1 | 3 | 1 | 7 | 7 | 0 | 43 |
| 3 | Atlantis | 5 | 2 | 1 | 2 | 9 | 7 | 2 | 39 |
| 4 | HIFK | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 5 | 3 | 34 |
| 5 | PPJ Akatemia | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 10 | 0 | 30 |
| 6 | HPS | 5 | 0 | 2 | 3 | 6 | 12 | -6 | 27 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Lahden Reipas | 6 | 2 | 2 | 2 | 12 | 7 | 5 | 31 |
| 2 | Union Plaani | 6 | 4 | 1 | 1 | 17 | 13 | 4 | 27 |
| 3 | Puiu | 6 | 2 | 3 | 1 | 10 | 7 | 3 | 25 |
| 4 | Mypa | 6 | 1 | 0 | 5 | 10 | 22 | -12 | 18 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Honka Espoo | 5 | 3 | 1 | 1 | 10 | 4 | 6 | 53 |
| 2 | Aifk Turku | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 6 | -1 | 46 |
| 3 | Ilves Tampere II | 5 | 4 | 0 | 1 | 14 | 3 | 11 | 42 |
| 4 | EPS Espoo | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 6 | -2 | 36 |
| 5 | P-Iirot | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 12 | -4 | 34 |
| 6 | HJS Akatemia | 5 | 1 | 0 | 4 | 8 | 18 | -10 | 34 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | GrIFK Kauniainen | 6 | 1 | 3 | 2 | 12 | 11 | 1 | 30 |
| 2 | MuSa | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 10 | 1 | 23 |
| 3 | EBK | 6 | 1 | 3 | 2 | 7 | 7 | 0 | 21 |
| 4 | NJS | 6 | 3 | 0 | 3 | 12 | 14 | -2 | 10 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Huima/Urho | 5 | 3 | 1 | 1 | 20 | 6 | 14 | 46 |
| 2 | GBK Kokkola | 5 | 3 | 1 | 1 | 19 | 11 | 8 | 42 |
| 3 | Jakobstads Bollklubb | 5 | 3 | 1 | 1 | 11 | 5 | 6 | 41 |
| 4 | VPS Vaasa-J | 5 | 2 | 0 | 3 | 11 | 19 | -8 | 31 |
| 5 | Narpes Kraft | 5 | 2 | 0 | 3 | 9 | 16 | -7 | 29 |
| 6 | FF Jaro II | 5 | 0 | 1 | 4 | 4 | 17 | -13 | 26 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | TP47 Tornio | 6 | 3 | 0 | 3 | 10 | 12 | -2 | 32 |
| 2 | SJK Akatemia B | 6 | 4 | 0 | 2 | 18 | 9 | 9 | 31 |
| 3 | JS Hercules | 6 | 3 | 1 | 2 | 14 | 11 | 3 | 31 |
| 4 | FC Vaajakoski | 6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 15 | -10 | 25 |
| Bảng X | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tampere United | 5 | 3 | 1 | 1 | 13 | 9 | 4 | 54 |
| 2 | SalPa | 5 | 4 | 0 | 1 | 18 | 12 | 6 | 48 |
| 3 | RoPS Rovaniemi | 5 | 2 | 2 | 1 | 12 | 7 | 5 | 48 |
| 4 | OLS Oulu | 5 | 2 | 1 | 2 | 9 | 6 | 3 | 41 |
| 5 | PK Keski Uusimaa | 5 | 1 | 0 | 4 | 7 | 17 | -10 | 38 |
| 6 | Jyvaskyla JK | 5 | 1 | 0 | 4 | 11 | 19 | -8 | 34 |
| Bảng Y | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Vantaa | 5 | 5 | 0 | 0 | 10 | 3 | 7 | 46 |
| 2 | Jazz Pori | 5 | 2 | 1 | 2 | 9 | 11 | -2 | 40 |
| 3 | Inter Turku II | 5 | 3 | 1 | 1 | 14 | 4 | 10 | 30 |
| 4 | TPV Tampere | 5 | 2 | 0 | 3 | 10 | 10 | 0 | 30 |
| 5 | KPV | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 12 | -8 | 19 |
| 6 | KuPS (Youth) | 5 | 0 | 1 | 4 | 7 | 14 | -7 | 16 |
Trang này là chuyên mục bảng xếp hạng Kakkonen Lohko, nơi các đội trong cùng một nhóm thi đấu được sắp theo điểm số và những chỉ số đi kèm. Trên bongdanetvn.net, bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi, còn phần bài viết bên dưới giúp bạn hiểu từng cột, từng ký hiệu và cách đối chiếu thứ hạng với các loại dữ liệu khác của giải. Bạn có thể đọc lần lượt từ trên xuống hoặc chỉ mở đúng mục cần tra, chẳng hạn cách phân định khi hai đội bằng điểm hay ý nghĩa của các vùng màu.
Bảng xếp hạng Kakkonen Lohko hiển thị những gì
Mỗi dòng của bảng ở đầu trang ứng với một đội, xếp từ trên xuống theo thứ hạng hiện tại. Bên phải tên đội là các cột số liệu: số trận đã đá, số trận thắng, hòa, thua, số bàn ghi được, số bàn để thủng lưới, rồi đến hiệu số và tổng điểm. Chỉ cần đọc một dòng, bạn nắm được cả vị trí lẫn đà thi đấu của đội đó mà không phải mở từng trận.
Tên Kakkonen Lohko gồm hai phần. Kakkonen là tên một cấp giải trong hệ thống giải của Phần Lan, còn "lohko" trong tiếng Phần Lan nghĩa là nhóm hoặc bảng. Vì vậy trang này gom thứ hạng của những đội thuộc cùng một nhóm; nếu trang hiển thị nhiều nhóm, mỗi nhóm có bảng riêng và điểm số chỉ so sánh được giữa các đội cùng nhóm.
Khi cần xem giải khác, bạn mở trang bảng xếp hạng bóng đá, nơi tập hợp bảng của nhiều giải để chuyển qua lại. Thứ hạng ở mỗi giải chỉ phản ánh đúng phạm vi giải đó, nên đừng đặt điểm số của nhóm này cạnh nhóm khác khi hai nhóm có số trận hay đối thủ không giống nhau.
Đọc các cột của bảng xếp hạng bóng đá Finland Kakkonen Lohko
Bảng thường dùng ký hiệu viết tắt để vừa khít màn hình, đặc biệt là trên điện thoại. Bảng dưới đây giải thích từng cột; cột nào chưa thấy ở đầu trang thì nghĩa là trang chưa hiển thị cột đó.
| Cột | Ý nghĩa | Cách dùng khi đọc |
|---|---|---|
| Hạng | Vị trí hiện tại của đội trong nhóm | Làm điểm xuất phát, không đọc riêng lẻ |
| ST | Số trận đã đá | So trước tiên khi hai đội gần điểm nhau |
| T / H / B | Số trận thắng, hòa, bại | Cho thấy điểm đến từ thắng nhiều hay hòa nhiều |
| BT | Bàn thắng ghi được | Phản ánh sức tấn công |
| BB | Bàn thua | Phản ánh khả năng phòng ngự |
| HS | Hiệu số bàn thắng bại (BT trừ BB) | Thường dùng khi hai đội bằng điểm |
| Đ | Tổng điểm | Cột quyết định thứ hạng chính |
| Phong độ | Chuỗi kết quả vài trận gần đây, nếu bảng có | Xem chú thích để biết trận mới nằm ở đầu hay cuối |
Hãy đọc cột ST trước cột Đ. Hai đội cùng điểm nhưng một đội đã đá ít trận hơn thì đội đó còn trận chưa đá, nên khoảng cách thật giữa họ khác với những gì con số thể hiện.
Nên nhìn BT và BB cùng nhau thay vì chỉ nhìn hiệu số. Giả sử (ví dụ minh họa) Đội A ghi 20 bàn, thủng lưới 15 và Đội B ghi 8 bàn, thủng lưới 3: cả hai cùng hiệu số cộng 5, nhưng một đội chơi cởi mở còn đội kia chặt chẽ hơn hẳn.
Ở bảng xếp hạng bóng đá Finland Kakkonen Lohko, cột phong độ nếu có sẽ liệt kê kết quả vài trận gần đây bằng các chữ cái hoặc ô màu. Hãy xem chú thích để biết trận mới nằm ở đầu hay cuối dãy trước khi kết luận một đội đang đi lên hay đi xuống.
Thể thức và cách tính điểm
Trong xếp hạng bóng đá theo thể thức vòng tròn, điểm thường tính theo quy ước ba điểm cho trận thắng, một điểm cho trận hòa và không điểm cho trận thua. Cột Đ là kết quả cộng dồn của quy ước đó, nên bạn tự kiểm tra được: lấy ba nhân số trận thắng rồi cộng số trận hòa. Nếu con số không khớp, thường có điều chỉnh riêng như trừ điểm theo quyết định kỷ luật của ban tổ chức.
Kết quả dùng để tính điểm là kết quả chung cuộc của trận trong giai đoạn tính điểm. Nếu giải có thêm vòng loại trực tiếp, cách phân định thắng thua ở đó, kể cả hiệp phụ hay sút luân lưu, theo điều lệ mùa giải hiện hành, và hai vòng khác nhau có thể áp dụng hai cách khác nhau.
Trận bị hoãn chưa được tính cho tới khi đá xong, vì vậy cột ST của các đội trong cùng nhóm có thể chênh nhau. Trận bị hủy hoặc xử thua được tính theo quyết định của ban tổ chức, và khi đó điểm thay đổi mà không đi kèm một tỷ số thực tế.
Khi hai đội bằng điểm
Khi hai đội cùng số điểm, thứ hạng được quyết định bằng các tiêu chí phụ, và những tiêu chí này khác nhau giữa các giải. Một số điều lệ ưu tiên kết quả đối đầu trực tiếp, số khác xét hiệu số bàn thắng bại trước rồi mới tới tổng số bàn thắng; có giải còn dùng thẻ phạt hoặc bốc thăm ở bước cuối. Thứ tự áp dụng cho nhóm này nằm trong điều lệ của ban tổ chức, bài viết không khẳng định thay.
Giả sử (ví dụ minh họa) Đội A và Đội B cùng có 30 điểm. Đội A có hiệu số cộng 12, Đội B cộng 9, còn hai lượt đối đầu Đội B thắng một và hòa một. Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A đứng trên; nếu điều lệ xét đối đầu trước, Đội B đứng trên. Cùng một bộ số liệu nhưng cho hai thứ tự khác nhau.
Khi thấy thứ hạng chưa khớp với kỳ vọng, bạn có thể kiểm tra lần lượt:
- Xác nhận hai đội thật sự bằng nhau ở cột Đ.
- So cột ST để biết đội nào còn trận chưa đá.
- So cột HS rồi đến cột BT, hai chỉ số có sẵn trên bảng.
- Nếu cả ba còn bằng nhau, tiêu chí quyết định nằm ngoài bảng, thường là kết quả đối đầu; hãy tra hai trận giữa họ ở trang kết quả của giải.
Nếu một đội bị trừ điểm sau trận, cột Đ đã phản ánh việc trừ đó nên thứ hạng vẫn theo điểm hiện có, bạn không cần tự cộng lại.
Vùng màu trên bảng
Nhiều bảng xếp hạng, hay còn gọi tắt là bxh bóng đá, tô màu nền ở nhóm đầu và nhóm cuối để báo hiệu vị trí liên quan đến thăng hạng, xuống hạng hoặc trận play-off. Nếu bảng ở đầu trang có tô màu, hãy tìm chú thích đi kèm, vì cùng một màu có thể mang ý nghĩa khác nhau giữa các giải.
Với giải chia nhóm như Kakkonen Lohko, suất đi tiếp có thể được xét riêng trong từng nhóm, hoặc so sánh các đội cùng thứ hạng giữa những nhóm với nhau, tùy điều lệ từng mùa. Vì thế một đội đứng nhì ở nhóm này chưa chắc nhận kết cục giống đội đứng nhì ở nhóm khác, và bài viết không gắn màu nào với một kết cục cố định.
Vùng màu mô tả vị trí hiện tại chứ chưa phải kết quả cuối cùng: đội đang ở vùng nguy hiểm vẫn có thể thoát nếu còn nhiều trận phía trước. Hãy đặt cột ST cạnh số trận còn lại ở trang lịch để đánh giá cho đúng.
Đối chiếu bảng với lịch còn lại và kết quả
Thứ hạng chỉ có nghĩa đầy đủ khi bạn biết mỗi đội còn phải gặp ai. Trang lịch thi đấu Kakkonen Lohko liệt kê các trận sắp diễn ra theo từng vòng, nhờ đó bạn đếm được số trận còn lại của từng đội rồi đặt cạnh cột ST.
Giả sử (ví dụ minh họa) Đội A hơn Đội B hai điểm nhưng Đội B còn hai trận chưa đá. Nếu Đội B thắng cả hai, họ vượt lên bốn điểm, dù bảng hiện chưa cho thấy điều đó. Cách nghĩ này giúp bạn tránh kết luận vội chỉ từ khoảng cách điểm.
Khi một đội bất ngờ tụt hạng, trang kết quả Kakkonen Lohko cho bạn tỷ số chung cuộc của từng trận đã đá để truy ra trận nào làm thứ hạng đổi. Đây cũng là nơi tra hai lượt đối đầu khi hai đội bằng điểm.
Muốn biết cầu thủ nào đóng góp nhiều bàn thắng cho một đội, bạn mở trang thống kê bóng đá Kakkonen Lohko, nơi xếp cầu thủ theo số bàn ghi được. Tổng bàn thắng của đội ở cột BT còn gồm cả bàn do đối phương đá phản lưới, nên con số của đội có thể lớn hơn tổng bàn của các cầu thủ trong danh sách.
Với người đọc quan tâm đến tỷ lệ, trang kèo Kakkonen Lohko hiển thị tỷ lệ kèo của từng trận ở dạng thông tin, và các con số ấy chỉ đúng tại thời điểm bạn xem. Thứ hạng ở bảng chỉ nên giúp bạn hiểu bối cảnh của trận, không phải lời khuyên cho bất kỳ quyết định nào.
Giới thiệu giải Finland Kakkonen Lohko
Finland Kakkonen Lohko là cách trang gọi giải Kakkonen của Phần Lan khi dữ liệu được chia theo từng nhóm thi đấu. Giải nằm trong hệ thống bóng đá Phần Lan ở tầng dưới giải đỉnh cao quốc gia, dành cho các câu lạc bộ và do hiệp hội bóng đá Phần Lan (Suomen Palloliitto) tổ chức.
Số đội mỗi nhóm, số lượt gặp nhau, suất thăng hạng và xuống hạng đều nằm trong điều lệ của từng mùa, nên bài này không nêu con số cụ thể. Bảng ở đầu trang chỉ cho bạn kết quả của những quy định đó: đội nào đang đứng ở đâu và cách nhau bao nhiêu điểm.
Khi cần căn cứ chính thức như điều lệ hay quyết định kỷ luật, nguồn có thẩm quyền là hiệp hội tổ chức giải. Bảng trên trang là bản tổng hợp để tra nhanh, không thay thế văn bản của ban tổ chức.
Ưu điểm xem thứ hạng Kakkonen Lohko tại bongdanetvn.net
Phần này mô tả những gì có trên trang bongdanetvn.net, không so sánh với nơi khác. Mọi mục dưới đây đều là chức năng bạn tự kiểm tra được bằng cách mở bảng ở đầu trang và các chuyên mục đi kèm.
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Khi một trận trong nhóm kết thúc, dòng của hai đội liên quan đổi ở các cột ST, T, H, B, BT, BB, HS và Đ, còn thứ hạng của những đội xung quanh có thể dịch lên hoặc xuống. Bảng trên bongdanetvn.net làm việc đó tự động nên bạn không phải tự tính lại điểm hay hiệu số. Với giải chia nhóm, thay đổi chỉ diễn ra trong phạm vi nhóm có trận vừa kết thúc.
Đa dạng các loại dữ liệu của giải
Một giải có nhiều lớp dữ liệu, mỗi lớp trả lời một câu hỏi riêng: bảng thứ hạng cho biết ai đang ở đâu, kết quả cho biết trận đã kết thúc ra sao, lịch cho biết trận nào sắp đá, danh sách ghi bàn cho biết cầu thủ nào nổi bật. Ở Kakkonen Lohko, mỗi nhóm có số trận và đối thủ riêng nên việc tách các lớp này thành từng chuyên mục giúp bạn tra đúng nhóm mình cần.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Ngoài bảng này, giải có các chuyên mục riêng cho kết quả, lịch thi đấu, tỷ lệ kèo và thống kê ghi bàn, đã được dẫn ở mục đối chiếu phía trên. Chuyên mục nhận định Kakkonen Lohko dành cho bài phân tích trước trận và nằm tách khỏi bảng thứ hạng. Bảng ở đầu trang không đưa ra dự đoán nào, nó chỉ cho thấy tình hình các đội theo những số liệu đã diễn ra.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Dữ liệu cập nhật theo nguồn mà trang sử dụng, vì vậy thứ hạng có thể lệch ít nhiều so với nơi khác ngay sau khi một trận kết thúc hoặc khi ban tổ chức điều chỉnh kết quả. Trận chưa có thông tin sẽ chưa vào bảng, còn quyết định kỷ luật chỉ thể hiện khi dữ liệu nguồn đổi. Khi cần căn cứ chính thức, hãy đối chiếu với thông báo của hiệp hội tổ chức giải; nội dung trên trang chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị.
Kết luận
Với bảng xếp hạng Kakkonen Lohko ở đầu trang, bạn có điểm xuất phát để theo dõi vị trí các đội trong nhóm, còn những phần trên giúp các cột, quy ước điểm, tiêu chí khi bằng điểm và vùng màu trở thành thông tin đọc được thay vì chuỗi ký hiệu. Phần lớn thắc mắc về thứ hạng quy về ba câu hỏi: đội đã đá bao nhiêu trận, điểm đến từ đâu và tiêu chí phụ nào đang áp dụng. Từ thứ hạng, bạn đi tiếp sang lịch, kết quả hoặc thống kê ghi bàn của cùng giải bằng các liên kết đã nêu trong bài. Các giải khác và những chuyên mục còn lại nằm ở bongdanetvn.net. Khi đọc bất kỳ bảng nào, hãy nhìn cột ST trước rồi mới tới cột điểm: thói quen nhỏ này tránh được nhiều kết luận vội.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Hạng 3 Phần Lan
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Hạng 3 Phần Lan Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
