Bảng xếp hạng bóng đá Cúp U23 châu Á AFC 2025-2026 mới nhất
Group stage
| Qual. Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Jordan U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 19 | 1 | 18 | 9 |
| 2 | Turkmenistan U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 3 | 5 | 6 |
| 3 | Bhutan U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 14 | -11 | 3 |
| 4 | Đài Bắc Trung Hoa U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 14 | -12 | 0 |
| Qual. Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nhật Bản U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 2 | 9 | 9 |
| 2 | Kuwait U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | -4 | 4 |
| 3 | Afghanistan U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 3 |
| 4 | Myanmar U23 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | -2 | 1 |
| Qual. Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Việt Nam U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 0 | 4 | 9 |
| 2 | Yemen U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 | 1 | 6 |
| 3 | Bangladesh U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 3 |
| 4 | Singapore U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | -5 | 0 |
| Qual. Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Úc U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 20 | 0 | 20 | 7 |
| 2 | Trung Quốc U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 12 | 1 | 11 | 7 |
| 3 | Timor Leste U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 7 | 8 | -1 | 3 |
| 4 | Northern Mariana Island U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 30 | -30 | 0 |
| Qual. Group E | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Kyrgyzstan U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | 7 | 7 |
| 2 | Uzbekistan U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 3 | 5 | 7 |
| 3 | Palestine U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 7 | 4 | 3 | 3 |
| 4 | Sri LankaU23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 15 | -15 | 0 |
| Qual. Group F | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Thái Lan U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | 7 | 7 |
| 2 | Lebanon U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | 4 | 7 |
| 3 | Malaysia U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 3 | 5 | 3 |
| 4 | Mongolia U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 16 | -16 | 0 |
| Qual. Group G | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Iraq U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 1 | 8 | 7 |
| 2 | Cambodia U23 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5 |
| 3 | Oman U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 |
| 4 | Pakistan U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 10 | -9 | 0 |
| Qual. Group H | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Qatar U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 17 | 2 | 15 | 9 |
| 2 | Ấn Độ U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 2 | 7 | 6 |
| 3 | Bahrain U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 11 | 4 | 7 | 3 |
| 4 | Brunei U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 29 | -29 | 0 |
| Qual. Group I | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Iran U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 2 | 11 | 9 |
| 2 | UAE U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 17 | 3 | 14 | 6 |
| 3 | Hồng Kông U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 6 | -5 | 3 |
| 4 | Guam U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 20 | -20 | 0 |
| Qual. Group J | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Hàn Quốc U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 0 | 13 | 9 |
| 2 | Indonesia U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 1 | 4 | 4 |
| 3 | Laos U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 8 | -5 | 4 |
| 4 | Ma Cao U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 13 | -12 | 0 |
| Qual. Group K | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Syria U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 3 | 4 | 9 |
| 2 | Philippines U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 2 | 4 | 6 |
| 3 | Tajikistan U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 2 | 2 | 3 |
| 4 | Nepal U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 12 | -10 | 0 |
| Group stage Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Việt Nam U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 1 | 4 | 9 |
| 2 | Jordan U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 6 |
| 3 | Ả Rập Xê Út U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | -1 | 3 |
| 4 | Kyrgyzstan U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | -3 | 0 |
| Group stage Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Nhật Bản U23 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 0 | 10 | 9 |
| 2 | UAE U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | -1 | 4 |
| 3 | Syria U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | -4 | 4 |
| 4 | Qatar U23 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | -5 | 0 |
| Group stage Group C | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Uzbekistan U23 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 2 | 3 | 7 |
| 2 | Hàn Quốc U23 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 0 | 4 |
| 3 | Lebanon U23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | -2 | 3 |
| 4 | Iran U23 | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 2 |
| Group stage Group D | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Úc U23 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | 1 | 6 |
| 2 | Trung Quốc U23 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5 |
| 3 | Iraq U23 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | -1 | 2 |
| 4 | Thái Lan U23 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | -1 | 2 |
Bảng xếp hạng U23 Châu Á ở đầu trang tổng hợp thứ tự các đội tuyển tham dự Cúp U23 Châu Á do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức. Mỗi dòng ứng với một đội, kèm số trận, thắng, hòa, thua, bàn thắng, bàn thua, hiệu số và điểm. Trên bongdanetvn.net, bảng tự cập nhật khi dữ liệu trận đấu thay đổi, nên bạn không phải tự cộng điểm hay so hiệu số bằng tay. Phần bài viết bên dưới giải thích từng cột, cách phân định khi hai đội bằng điểm, cách đối chiếu bảng với lịch thi đấu và kết quả, cùng những tính năng bạn có thể dùng ngay trên trang.
Cách đọc bảng xếp hạng U23 Châu Á
Bảng phía trên dùng các ký hiệu viết tắt quen thuộc của bóng đá, nên bạn đọc từ trái sang phải là nắm được thành tích của một đội. Với bảng xếp hạng U23 Châu Á, thứ tự trước hết do cột điểm quyết định, vì vậy hãy nhìn cột đó đầu tiên rồi mới xét các cột còn lại.
| Cột | Ý nghĩa | Cách dùng khi đọc bảng |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đấu | Chỉ so sánh hai đội có ý nghĩa khi xét cả số trận, vì đội đá ít trận hơn còn trận để cộng điểm |
| T | Số trận thắng | Mỗi trận thắng mang về 3 điểm |
| H | Số trận hòa | Mỗi trận hòa mang về 1 điểm |
| B | Số trận thua | Trận thua không có điểm |
| BT | Bàn thắng ghi được | Cho thấy sức tấn công của đội |
| BB | Bàn thua | Cho thấy khả năng phòng ngự |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Thường là tiêu chí phụ khi hai đội bằng điểm |
| Đ | Điểm | Cột quyết định thứ tự trong bảng |
| Phong độ | Chuỗi kết quả gần đây của đội, nếu bảng có cột này | Chỉ để theo dõi xu hướng, không tham gia xếp hạng |
Mỗi dòng có thể kiểm lại nhanh bằng hai phép tính: ST bằng T cộng H cộng B, còn Đ bằng ba lần T cộng H. Nếu một dòng không khớp, thường là trận vừa kết thúc chưa được ghi đủ hoặc bảng đang dùng quy ước khác.
Một thói quen hữu ích là đọc ST và Đ cùng lúc. Đội có điểm cao hơn nhưng đã đá nhiều trận hơn chưa chắc có lợi thế thật, vì đối thủ còn trận chưa đá để bù lại. Ngược lại, hai đội cùng ST và cùng Đ sẽ được phân định bằng tiêu chí phụ, thường bắt đầu từ HS hoặc kết quả đối đầu.
Bảng xếp hạng bóng đá U23 Châu Á theo từng bảng đấu
Ở vòng chung kết, Cúp U23 Châu Á chia các đội vào những bảng đấu, và mỗi bảng có một bảng điểm riêng. Khi mở bảng xếp hạng bóng đá U23 Châu Á, bạn sẽ thấy các đội được nhóm theo bảng đấu thay vì trộn vào một danh sách chung. Muốn xem xếp hạng bảng A U23 Châu Á hay bảng khác, bạn chọn đúng nhóm rồi đọc thứ tự các đội trong nhóm đó.
Điểm của một đội chỉ được cộng trong bảng của đội đó. Vì vậy, đặt đội ở bảng này cạnh đội ở bảng khác chỉ cho thấy phần nào sức mạnh, bởi hai bảng có đối thủ khác nhau và số bàn ghi được cũng khác nhau. Một số kỳ giải còn xếp riêng các đội cùng hạng ở nhiều bảng khi cần chọn đội đi tiếp; nếu điều lệ mùa giải hiện hành có quy định ấy và trang có hiển thị bảng so sánh, đó là chỗ để tra.
Nếu bảng tô màu một số vị trí, màu thường đánh dấu những hạng đủ điều kiện đi tiếp theo điều lệ, và chú thích màu nằm gần bảng. Muốn đặt bảng điểm của giải này cạnh các giải khác, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá gom bảng điểm của nhiều giải về cùng một nơi để bạn chọn. Cách chuyển này tiện khi bạn muốn xem hai giải có cấu trúc khác nhau tính điểm ra sao.
Thể thức và cách tính thứ hạng
Cúp U23 Châu Á, tên tiếng Anh là AFC U23 Asian Cup, là giải của các đội tuyển U23 quốc gia thuộc AFC. Giải gồm vòng loại để chọn đội dự vòng chung kết; vòng chung kết gồm giai đoạn bảng tính điểm, sau đó là các vòng loại trực tiếp. Hai giai đoạn này xếp hạng theo cách khác nhau, nên bạn cần phân biệt khi đọc bảng.
Ở giai đoạn bảng, đội thắng nhận 3 điểm, hòa nhận 1 điểm và thua không có điểm. Bảng xếp hạng U23 Châu Á sắp thứ tự các đội trong từng bảng theo tổng điểm này, rồi áp tiêu chí phụ khi có đội bằng điểm. Số suất đi tiếp của mỗi bảng do điều lệ quy định, nên bạn đối chiếu điều lệ thay vì tự suy đoán từ vị trí trên bảng.
Từ vòng loại trực tiếp, mỗi trận phải có đội thắng, nên không còn bảng điểm như ở giai đoạn bảng. Cách phân định khi hai đội hòa trong thời gian thi đấu chính thức, như hiệp phụ hay loạt sút luân lưu, theo điều lệ mùa giải hiện hành.
Ở những kỳ giải gắn với vòng loại môn bóng đá nam Olympic, thứ hạng chung cuộc có thể ảnh hưởng tới suất dự, theo quy định riêng của AFC cho kỳ đó. Vì quy định này đổi theo từng kỳ, bạn nên đọc thông báo chính thức của AFC thay vì dựa vào bảng điểm.
Bảng xếp hạng vòng loại U23 Châu Á và vòng chung kết
Vòng loại và vòng chung kết là hai giai đoạn khác nhau của cùng một giải, nên thành tích ở giai đoạn này không cộng sang giai đoạn kia. Khi trang hiển thị bảng xếp hạng vòng loại U23 Châu Á, mỗi bảng gồm các đội cùng thi đấu để giành quyền dự vòng chung kết, còn tiêu chí chọn đội đi tiếp được ghi trong điều lệ của từng kỳ.
Bảng xếp hạng vòng chung kết U23 Châu Á giữ nguyên ý nghĩa các cột như phần đọc bảng ở trên, nhưng chỉ gồm những đội đã giành suất dự giải. Một lưu ý dễ bỏ sót là tên bảng: bảng A của vòng loại và bảng A của vòng chung kết là hai bảng hoàn toàn khác nhau, với các đội và điểm số không liên quan.
Cách phân biệt nhanh là nhìn tiêu đề phía trên bảng, nếu có, để biết mình đang xem giai đoạn nào. Phần còn lại của bóng đá U23 Châu Á, như lịch và kết quả, nằm ở các chuyên mục riêng được nêu trong mục đối chiếu bên dưới.
Khi hai đội bằng điểm: ví dụ minh họa
Trên bảng xếp hạng U23, cột điểm quyết định thứ tự nhưng không phải lúc nào cũng đủ. Khi hai đội cùng điểm, thứ tự được phân định bằng các tiêu chí phụ, và thứ tự ưu tiên của các tiêu chí đó nằm trong điều lệ mùa giải hiện hành.
Có giải xét kết quả đối đầu giữa các đội bằng điểm trước. Có giải xét hiệu số bàn thắng bại trước, rồi mới đến đối đầu, tổng số bàn thắng, điểm kỷ luật hoặc bốc thăm. Bảng chỉ hiển thị kết quả sau khi đã áp dụng các tiêu chí này, nên khi thấy thứ tự khó hiểu, bạn cần đối chiếu điều lệ chứ không nên đoán.
Ví dụ minh họa: giả sử Đội A và Đội B cùng có 4 điểm sau cùng số trận, Đội A có hiệu số cộng 2, Đội B có hiệu số cộng 1. Nếu điều lệ xét hiệu số trước, Đội A xếp trên Đội B. Nếu điều lệ xét đối đầu trước và Đội B từng thắng Đội A, Đội B lại xếp trên dù hiệu số thấp hơn.
Khi gặp hai đội bằng điểm trên bảng, bạn có thể làm theo ba bước:
- Kiểm tra cột ST để chắc chắn hai đội đã đá cùng số trận.
- Đọc cột HS và BT của hai đội để thấy tiêu chí nào đang tạo ra khoảng cách.
- Mở điều lệ của AFC cho kỳ giải hiện hành để biết tiêu chí nào được xét trước.
Nhiều người quen gõ gọn BXH U23 khi tìm bảng điểm, nhưng thứ tự trong bảng luôn theo điều lệ chứ không theo thói quen tính tay.
Đối chiếu bảng xếp hạng với lịch thi đấu và kết quả
Bảng điểm chỉ phản ánh các trận đã kết thúc tại thời điểm bạn xem, nên muốn biết một đội còn cơ hội hay không, bạn cần xem cả các trận chưa đá. Trang lịch thi đấu U23 Châu Á liệt kê cặp đấu, vòng đấu và giờ bóng lăn của giải theo thứ tự thời gian.
Giờ trên các trang thường hiển thị theo múi giờ Việt Nam; nếu trang có phần chọn múi giờ, hãy kiểm tra thiết lập đó trước khi so giờ với nguồn nước ngoài. Kênh phát sóng của từng trận, khi có, ghi ở trang lịch theo công bố của đơn vị giữ bản quyền.
Chiều ngược lại, khi một đội đổi thứ hạng, trang kết quả U23 Châu Á cho bạn tỷ số của từng trận đã đá, đủ để tìm ra trận làm thay đổi hiệu số hay điểm.
Cách làm gọn cho giai đoạn bảng là mở bảng xếp hạng U23 Châu Á, ghi lại ST, Đ và HS của các đội đang cạnh tranh, rồi đếm số trận còn lại của từng đội trên trang lịch. Sang giai đoạn loại trực tiếp, bảng điểm không còn tác dụng; bạn theo dõi sơ đồ các cặp đấu cùng lịch thi đấu tứ kết U23 Châu Á và các vòng sau.
Bảng xếp hạng đội và danh sách ghi bàn
Thứ hạng đội và danh sách cầu thủ ghi bàn là hai bảng khác nhau: bảng thứ nhất xếp các đội theo điểm, bảng thứ hai xếp cá nhân theo số bàn thắng. Trang vua phá lưới U23 Châu Á hiển thị danh sách cầu thủ ghi bàn của giải, thường gồm tên cầu thủ, đội tuyển và số bàn thắng nếu trang có các cột đó.
Nhiều người gõ bảng xếp hạng vua phá lưới U23 Châu Á khi họ cần danh sách này chứ không phải bảng điểm của đội. Hai bảng không luôn khớp nhau: đội có nhiều bàn thắng ở cột BT chưa chắc có cầu thủ đứng đầu danh sách ghi bàn, vì bàn thắng có thể do nhiều người ghi.
Quy ước tính bàn khác nhau giữa các nguồn, nên hãy đọc ghi chú dưới bảng khi có. Bàn thắng từ chấm phạt đền trong trận thường được tính cho cầu thủ, bàn ở loạt sút luân lưu thường không, và bàn phản lưới nhà không thuộc về cầu thủ ghi mà thuộc về đội được hưởng. Khi hai cầu thủ bằng số bàn, cách phân định như kiến tạo hay số phút thi đấu tùy quy ước từng nguồn.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng Cúp U23 Châu Á tại bongdanetvn.net
Bảng xếp hạng tự cập nhật
Trên bongdanetvn.net, bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đấu thay đổi, nên bạn không phải nhập lại điểm hay hiệu số. Mỗi bảng đấu của Cúp U23 Châu Á có bảng điểm riêng, và thứ tự các đội trong từng bảng đổi theo điểm rồi theo tiêu chí phụ khi cần. Thứ tự chỉ đúng tại thời điểm xem, nên bạn tải lại trang khi cần đối chiếu.
Đa dạng các loại bảng xếp hạng
Ngoài bảng điểm của các đội, giải còn có danh sách ghi bàn và thứ hạng riêng cho từng giai đoạn như vòng loại hay vòng chung kết, khi trang có dữ liệu ở giai đoạn đó. Vì Cúp U23 Châu Á là giải của các đội tuyển, mỗi dòng ghi tên quốc gia chứ không phải câu lạc bộ. Ở giai đoạn loại trực tiếp, bạn đọc kết quả từng cặp đấu thay cho bảng điểm.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Với cùng giải này, bongdanetvn.net có thêm các chuyên mục tra cứu khác. Chuyên mục kèo U23 Châu Á hiển thị các nhóm tỷ lệ theo từng trận như kèo châu Á, 1X2 và tài xỉu, dành cho người từ 18 tuổi trở lên. Những số liệu đó chỉ là dữ liệu tham khảo, không phải khuyến nghị. Còn phần phân tích trước trận nằm ở chuyên mục nhận định U23 Châu Á, vì bảng xếp hạng này không đưa dự đoán tỷ số.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Mỗi cột của bảng dùng ký hiệu cố định, nên bạn tự kiểm lại một dòng theo hai phép tính ở mục cách đọc bảng. Dữ liệu cập nhật theo nguồn mà trang sử dụng, vì vậy có thể lệch đôi chút so với trang khác, đặc biệt ở trận vừa kết thúc khi hiệu số chưa đồng bộ. Khi thấy khác biệt, bạn đối chiếu với thông báo chính thức của AFC, vì bongdanetvn.net là trang tra cứu thông tin chứ không thay thế công bố của ban tổ chức.
Kết luận
Trang này gom thứ hạng của giải vào một chỗ: bảng điểm theo từng bảng đấu, cách đọc từng cột, quy ước xếp hạng khi bằng điểm và đường dẫn sang lịch thi đấu, kết quả, danh sách ghi bàn. Mỗi lần cần xem lại bảng xếp hạng U23 Châu Á, bạn đọc theo thứ tự ST, Đ rồi HS như đã nêu ở trên, sau đó mở thêm trang lịch để biết các trận chưa đá. Muốn chuyển sang giải khác hay chuyên mục khác, bạn bắt đầu từ bongdanetvn.net rồi chọn đúng giải. Một bảng điểm chỉ cho biết các trận đã qua, còn khả năng đi tiếp của một đội luôn phải đọc cùng những trận còn lại; khi số liệu ở đây khác trang khác, quy ước trong mục thể thức thường là lời giải thích.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp U23 châu Á AFC
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
Cúp U23 châu Á AFC Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
