Bảng xếp hạng bóng đá BSWCP Châu Âu 2025 mới nhất
Group stage
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Lithuania Beach Soccer | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 4 | 5 | 8 |
| 2 | Azerbaijan Beach Soccer | 3 | 1 | 2 | 0 | 17 | 8 | 9 | 5 |
| 3 | Belgium Beach | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 16 | -12 | 1 |
| 4 | Anh Beach Soccer | 3 | 0 | 2 | 1 | 8 | 10 | -2 | 0 |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Romania Beach Soccer | 3 | 2 | 1 | 0 | 15 | 10 | 5 | 6 |
| 2 | Kazakhstan Beach Soccer | 3 | 2 | 1 | 0 | 13 | 10 | 3 | 6 |
| 3 | Malta Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 9 | 13 | -4 | 3 |
| 4 | Na Uy Beach Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 12 | 16 | -4 | 0 |
| Division A Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tây Ban Nha Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 24 | 7 | 17 | 9 |
| 2 | Ukraine Beach Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 11 | 8 | 3 | 6 |
| 3 | Đức Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 9 | 10 | -1 | 3 |
| 4 | Georgia Beach Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 7 | 26 | -19 | 0 |
| Division A Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Pháp Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 16 | 9 | 7 | 9 |
| 2 | Bồ Đào Nha Beach Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 17 | 8 | 9 | 6 |
| 3 | Ba Lan Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 9 | 7 | 2 | 3 |
| 4 | Thổ Nhĩ Kỳ Beach Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 8 | 26 | -18 | 0 |
| Batumi Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Bồ Đào Nha Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 20 | 7 | 13 | 9 |
| 2 | Thụy Sỹ Beach Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 20 | 9 | 11 | 6 |
| 3 | Georgia Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 26 | -18 | 3 |
| 4 | Estonia Beach Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | -6 | 0 |
| Batumi Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Belarus Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 27 | 4 | 23 | 9 |
| 2 | Đức Beach Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | 14 | -4 | 3 |
| 3 | Séc Beach Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 12 | 18 | -6 | 4 |
| 4 | Thổ Nhĩ Kỳ Beach Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 10 | 23 | -13 | 0 |
| Castellammare A Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ý Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 17 | 5 | 12 | 9 |
| 2 | Đan Mạch Beach Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 11 | -1 | 6 |
| 3 | Séc Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 7 | 12 | -5 | 3 |
| 4 | Estonia Beach Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 8 | 14 | -6 | 0 |
| Castellammare A Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Thụy Sỹ Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 22 | 11 | 11 | 9 |
| 2 | Belarus Beach Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 15 | 12 | 3 | 6 |
| 3 | Moldova Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 11 | 11 | 0 | 3 |
| 4 | Latvia Beach Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 17 | -14 | 0 |
| Moldova A Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tây Ban Nha Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 19 | 9 | 10 | 9 |
| 2 | Ba Lan Beach Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | 9 | 1 | 3 |
| 3 | Đan Mạch Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 11 | -3 | 3 |
| 4 | Moldova Beach Soccer | 3 | 0 | 1 | 2 | 11 | 19 | -8 | 2 |
| Moldova A Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ý Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 21 | 3 | 18 | 9 |
| 2 | Ukraine Beach Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 14 | 11 | 3 | 6 |
| 3 | Pháp Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 10 | 14 | -4 | 3 |
| 4 | Latvia Beach Soccer | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 21 | -17 | 0 |
| Group stage Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Ý Beach Soccer | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 6 | 4 | 7 |
| 2 | Belarus Beach Soccer | 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 8 | 2 | 6 |
| 3 | Bồ Đào Nha Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 10 | 12 | -2 | 3 |
| 4 | Pháp Beach Soccer | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | 13 | -4 | 0 |
| Group stage Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Tây Ban Nha Beach Soccer | 3 | 3 | 0 | 0 | 22 | 13 | 9 | 9 |
| 2 | Ukraine Beach Soccer | 3 | 1 | 1 | 1 | 15 | 15 | 0 | 4 |
| 3 | Thụy Sỹ Beach Soccer | 3 | 1 | 0 | 2 | 14 | 17 | -3 | 3 |
| 4 | Đan Mạch Beach Soccer | 3 | 0 | 1 | 2 | 13 | 19 | -6 | 0 |
| Promotion Competition Group A | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Lithuania Beach Soccer | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 2 | 3 | 6 |
| 2 | Azerbaijan Beach Soccer | 2 | 1 | 0 | 1 | 6 | 6 | 0 | 3 |
| 3 | Belgium Beach | 2 | 0 | 0 | 2 | 5 | 8 | -3 | 0 |
| Promotion Competition Group B | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | H/s | Điểm |
| 1 | Romania Beach Soccer | 2 | 1 | 1 | 0 | 10 | 7 | 3 | 5 |
| 2 | Kazakhstan Beach Soccer | 2 | 1 | 1 | 0 | 10 | 7 | 3 | 3 |
| 3 | Malta Beach Soccer | 2 | 0 | 0 | 2 | 8 | 14 | -6 | 0 |
Trang này là chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá châu Âu của giải BSWCP châu Âu: bảng ở đầu trang xếp các đội theo thành tích, mỗi dòng ứng với một đội. Trên bongdanetvn.net, bảng tự làm mới khi dữ liệu trận đổi, nên bạn không phải tự cộng điểm hay tính hiệu số bàn thắng. Phần bên dưới giải thích từng cột, cách tính điểm, cách phân định khi hai đội bằng điểm, ý nghĩa vùng màu và cách đối chiếu bảng với kết quả cùng lịch thi đấu của giải. Mọi giải thích mô tả chức năng của bảng, không nêu số liệu của một trận hay một đội cụ thể. Bạn có thể đọc lần lượt hoặc đi thẳng tới mục mình cần.
Cách đọc bảng xếp hạng bóng đá châu Âu ở đầu trang
Mỗi dòng của bảng là một đội, xếp từ trên xuống theo vị trí hiện tại trong giải. Bên trái là số thứ tự và tên đội; các cột tiếp theo cho biết đội đã đá bao nhiêu trận, thắng, hòa, thua ra sao, ghi và để lọt bao nhiêu bàn, rồi đến điểm. Bạn nhìn cột điểm trước để nắm thứ tự, sau đó đọc các cột còn lại để hiểu vì sao hai đội cách nhau như vậy.
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Dùng để làm gì |
|---|---|---|
| ST | Số trận đã đá | Kiểm tra hai đội đã đá bằng nhau hay chưa trước khi so điểm |
| T, H, B | Thắng, hòa, bại | Thấy điểm đến từ nhiều trận thắng hay nhiều trận hòa |
| BT | Bàn thắng ghi được | Đo sức tấn công của đội |
| BB | Bàn thua | Đo mức vững của hàng phòng ngự |
| HS | Hiệu số, bằng BT trừ BB | Gộp tấn công và phòng ngự thành một con số; thường dùng làm tiêu chí phụ |
| Đ | Điểm | Quyết định thứ tự chính của bảng |
| Phong độ (nếu có) | Chuỗi kết quả gần đây của đội | Xem đà thắng, hòa, thua ngắn hạn |
Khi so hai đội, hãy xem cột ST trước. Đội đá ít trận hơn vẫn còn nhiều trận để thu điểm, nên vị trí thấp hơn chưa chắc phản ánh khoảng cách thật. Cột HS là phép trừ giữa BT và BB, vì vậy nó cho thấy cân bằng giữa tấn công và phòng ngự, nhưng không cho biết số bàn đó dồn vào một vài trận hay trải đều.
Nếu muốn đặt bảng này cạnh các giải khác, chuyên mục bảng xếp hạng bóng đá dẫn tới bảng của từng giải trên cùng website, nên bạn dễ so cách tính giữa các giải.
Bảng hiển thị gì và không hiển thị gì
Bảng tổng hợp thành tích của các trận đã được ghi nhận kết quả. Nếu bảng tính cả trận đang diễn ra, vị trí có thể đổi sau mỗi bàn thắng; nếu chỉ tính trận đã kết thúc, bảng giữ nguyên cho đến khi trận có kết quả. Cột ST cho bạn biết bảng đang ở trạng thái nào, vì hai đội cùng ST mới so thành tích được trực tiếp.
Bảng không đưa dự đoán, không đánh giá sức mạnh và không cho biết đội nào thắng ở trận kế tiếp. Đó chỉ là số liệu thành tích, nên những cách gọi quen thuộc như bxh bóng đá hay xếp hạng bóng đá đều chỉ về cùng một loại dữ liệu: đội nào đang đứng ở đâu theo điểm số.
Số liệu cập nhật theo nguồn dữ liệu của trang, vì vậy có thể chênh so với bảng do ban tổ chức đăng; khi hai bảng khác nhau, bảng của ban tổ chức là căn cứ chính thức. Với một giải gắn tên châu Âu như BSWCP châu Âu, bạn cũng nên xem tên đơn vị tổ chức và điều lệ do đơn vị đó công bố để hiểu bảng đang tính theo luật nào.
Cách tính điểm và thể thức của giải
Trong bóng đá, trận thắng thường được 3 điểm, hòa 1 điểm và thua 0 điểm; cột Đ là tổng các mức này qua những trận đã đá. Mức điểm cụ thể do ban tổ chức quy định, nên khi cần chắc chắn bạn đối chiếu với điều lệ mùa giải hiện hành.
Tên BSWCP châu Âu cho thấy giải gắn với khu vực châu Âu, còn cách chia bảng và số lượt đấu phụ thuộc điều lệ. Nếu giải chia đội thành nhiều bảng nhỏ, mỗi bảng có thứ hạng riêng và đội ở hai bảng khác nhau không so điểm trực tiếp. Nếu giải đá vòng tròn một lượt, mỗi đội gặp từng đối thủ một lần; nếu đá hai lượt, mỗi cặp đấu có một trận lượt đi và một trận lượt về.
Giai đoạn loại trực tiếp, nếu giải có, không dùng bảng điểm vì đội thắng cặp đấu thì đi tiếp. Cách phân định ở giai đoạn này, gồm tổng tỷ số hai lượt, hiệp phụ và luân lưu, được quy định theo điều lệ từng mùa. Khi đó thông tin theo từng cặp đấu nằm ở phần kết quả nhiều hơn là ở bảng này.
Bảng xếp hạng chỉ xếp các đội trong cùng giải, nên một đội xếp hạng cao trên bảng này chưa nói gì về vị trí của họ ở giải khác.
Ví dụ minh họa: hai đội bằng điểm
Phần này là ví dụ minh họa với số giả sử, không phải số liệu của giải. Giả sử Đội A và Đội B cùng có 10 điểm sau 5 trận. Đội A ghi 8 bàn và thủng lưới 4 bàn, hiệu số +4; Đội B ghi 7 bàn và thủng lưới 6 bàn, hiệu số +1.
Để biết đội nào đứng trên, bạn làm lần lượt như sau:
- Đọc cột Đ của hai đội; ở đây hai con số bằng nhau nên chưa xác định được thứ tự.
- Kiểm tra cột ST để chắc hai đội đã đá cùng số trận.
- Tra điều lệ mùa giải hiện hành để biết tiêu chí phụ đầu tiên: kết quả đối đầu trực tiếp, hiệu số hay tổng số bàn thắng.
- Áp tiêu chí đó vào số liệu giả sử rồi so với thứ tự đang hiện trên bảng.
Nếu điều lệ ưu tiên hiệu số, Đội A đứng trên vì +4 lớn hơn +1. Nếu điều lệ ưu tiên kết quả đối đầu và giả sử Đội B từng thắng Đội A, thứ tự đảo lại dù hiệu số kém hơn. Vì vậy, khi thứ hạng trên bảng khác với cách bạn tự tính, nguyên nhân thường là thứ tự tiêu chí phụ chứ không phải bảng sai. Các cột BT, BB và HS giúp bạn kiểm tra từng bước, còn kết quả đối đầu phải tra ở trang kết quả của giải.
Ý nghĩa vùng màu và ký hiệu cạnh tên đội
Nhiều bảng dùng nền màu cạnh số thứ tự để gom đội thành nhóm. Nếu bảng ở đầu trang có vùng màu, thường sẽ có nhóm đầu bảng, nhóm giữa và nhóm cuối bảng; ý nghĩa cụ thể, chẳng hạn đội đi tiếp, đội vào vòng play-off hay đội phải xuống hạng, tùy điều lệ của giải. Chú giải màu thường nằm ngay dưới bảng, nên bạn đọc chú giải trước khi suy luận từ màu.
Cột phong độ, nếu có, thường hiển thị chuỗi kết quả gần đây của đội bằng các chữ T, H, B hoặc biểu tượng màu. Chuỗi này cho biết đà gần đây nhưng không phân biệt đối thủ mạnh hay yếu, nên nó bổ sung cho cột Đ chứ không thay thế cột đó.
Một đội đang nằm trong vùng màu ở giai đoạn tính điểm chưa chắc đã giữ được chỗ đó, vì ST của các đội còn khác nhau; quyết định về suất đi tiếp thuộc ban tổ chức sau khi các trận liên quan kết thúc.
Dùng điểm tối đa còn lại để đọc khoảng cách giữa các đội
Khi các đội đá số trận khác nhau, khoảng cách điểm trên bảng dễ gây hiểu nhầm. Cách kiểm tra là tính mức điểm tối đa mỗi đội có thể đạt, với quy ước thắng được 3 điểm.
- Ghi lại điểm hiện có ở cột Đ và số trận đã đá ở cột ST của từng đội.
- Lấy tổng số trận mỗi đội phải đá theo điều lệ trừ đi ST để ra số trận còn lại.
- Cộng 3 điểm cho mỗi trận còn lại vào điểm hiện có, rồi so các mức tối đa với nhau.
Ví dụ minh họa, số giả sử: Đội C có 9 điểm sau 4 trận và còn 3 trận; Đội D có 11 điểm sau 5 trận và còn 2 trận. Điểm tối đa của Đội C là 9 + 9 = 18, của Đội D là 11 + 6 = 17. Dù Đội D đang hơn 2 điểm, Đội C vẫn còn khả năng vượt về mặt số học.
Phép tính này chỉ nói về khả năng tính toán, không phải xác suất xảy ra. Nếu hai đội kết thúc bằng điểm, tiêu chí phụ ở mục trước mới quyết định thứ tự.
Giờ thi đấu và nơi theo dõi tiếp
Bảng cho biết mỗi đội đã đá bao nhiêu trận; trận kế tiếp của họ nằm ở trang lịch BSWCP châu Âu, nơi liệt kê ngày giờ bóng lăn theo từng vòng đấu. Mở trang này cạnh bảng, bạn thấy ngay đội nào còn nhiều trận chưa đá.
Giờ hiển thị thường theo múi giờ Việt Nam. Nếu trang ghi múi giờ khác, bạn đổi theo độ chênh giữa hai nơi, và nhớ rằng nhiều nước châu Âu đổi giờ mùa hè nên độ chênh không cố định quanh năm.
Kênh phát sóng của từng trận xem ở trang lịch, nếu trang có cột kênh; bạn nên chọn đơn vị phát sóng có bản quyền. Trận hoãn hoặc dời giờ làm ST của hai đội lệch nhau trong một thời gian, nên bảng lúc đó cần đọc cùng lịch.
Đối chiếu bảng với kết quả, kèo và thống kê ghi bàn
Bảng là phần tổng kết, còn từng trận nằm ở trang kết quả BSWCP châu Âu, nơi hiển thị tỷ số chung cuộc của mỗi trận. Bạn có thể kiểm tra chéo: cộng điểm các trận của một đội ở trang kết quả rồi so với cột Đ, cộng bàn thắng và bàn thua để so với BT và BB. Nếu số liệu lệch, hãy xem trận nào chưa được ghi nhận hoặc vừa bị điều chỉnh.
Cột BT chỉ là tổng bàn của cả đội. Muốn biết cầu thủ nào ghi bàn, bạn mở trang top ghi bàn BSWCP châu Âu, nơi tập trung thống kê theo cầu thủ thay vì theo đội. Ở loại thống kê này, bạn nên phân biệt bàn thắng với kiến tạo và xem ghi chú của trang về việc bàn phạt đền có được tính hay không.
Bảng kèo của giải nằm riêng ở trang kèo BSWCP châu Âu, hiển thị các mức chấp, kèo 1X2 và tài xỉu như dữ liệu tham khảo. Vị trí trong bảng không cho biết kết quả trận sau, nên hai trang phục vụ hai nhu cầu khác nhau.
Bảng của giải cũng khác với bảng xếp hạng bóng đá thế giới: bảng giải chỉ tính các trận trong khuôn khổ giải, còn bảng thế giới là hệ thống điểm riêng, tích lũy qua nhiều giải và nhiều năm. Khi tra nhanh bằng cách gọi tắt như bxh bóng đá thế giới, bạn nên đọc tên giải ở đầu bảng để biết mình đang xem hệ thống nào.
Ưu điểm xem bảng xếp hạng BSWCP châu Âu tại bongdanetvn.net
Dữ liệu tự cập nhật trên bảng
Bảng ở đầu trang tự làm mới khi dữ liệu trận đổi, nên các cột ST, Đ và HS thay đổi cùng lúc thay vì lệch nhau. Trên bongdanetvn.net, mỗi dòng được xếp theo điểm từ cao xuống thấp, và vị trí của đội dịch chuyển khi một trận kết thúc. Với giải mà các đội có thể đá chưa cùng số trận, việc ST cập nhật song song giúp bạn tránh so sánh sai.
Đa dạng các loại thông tin trên cùng một bảng
Một bảng gom vị trí, thành tích tích lũy và, nếu có, phong độ gần đây, nên bạn không phải mở nhiều trang chỉ để so hai đội. Cột HS cùng cặp BT, BB cho phép đọc nhanh cả mặt tấn công lẫn phòng ngự. Nếu giải chia bảng nhỏ, mỗi bảng được tách riêng để thứ hạng không bị trộn giữa các nhóm.
Các trang cùng giải trên bongdanetvn.net
Ngoài bảng điểm, giải còn có kết quả, lịch, kèo và thống kê ghi bàn đã nêu ở các mục trên. Chuyên mục nhận định BSWCP châu Âu có bài viết riêng trước trận, tách khỏi bảng vì bảng chỉ hiển thị số liệu đã ghi nhận. Cách chia này giữ cho bảng gọn và giúp bạn chọn đúng trang theo việc cần làm.
Độ tin cậy và minh bạch dữ liệu
Trên bongdanetvn.net, bảng cho biết thành tích tại thời điểm bạn xem, nên vị trí có thể đổi ở lần mở sau. Dữ liệu có thể khác nhau giữa các nguồn, đặc biệt ở cột Đ khi ban tổ chức xử thua hoặc trừ điểm sau trận, vì vậy bạn nên đối chiếu thông báo của ban tổ chức khi thấy chênh lệch. Nội dung trang chỉ là thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị.
Kết luận
Bảng xếp hạng bóng đá châu Âu ở đầu trang cho bạn thứ tự, điểm và các chỉ số đi kèm của giải BSWCP châu Âu; các mục trên giúp bạn đọc từng cột, hiểu cách tính điểm và biết lúc nào cần tra điều lệ. Từ bảng, bạn có thể chuyển sang kết quả, lịch, kèo hoặc thống kê ghi bàn của cùng giải để kiểm tra một vị trí cụ thể. Trang chủ bongdanetvn.net tập hợp các chuyên mục dữ liệu của nhiều giải khác nhau, để bạn tiếp tục tra cứu khi cần. Trước khi so hai đội, hãy nhìn cột ST: hai con số đó quyết định cách bạn đọc mọi cột còn lại.
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá BSWCP Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bóng đá Anh
BSWCP Châu Âu Cúp FA Cúp Liên Đoàn Anh Hạng nhất Anh Hạng 2 Anh VĐQG Anh (Phía Nam) cúp u21 liên đoàn anh FA Cúp Anh nữ Siêu cúp FA nữ Anh Miền bắc nữ nước anh England U21 Professional Development League 2 England Nacional League Cup England U21 Premier League hạng 5 phía Nam Anh Cúp FA Vase Ryman League Hạng 5 Anh VĐQG Anh-Nam Anh Cúp FA nữ Anh quốc England Johnstone VĐQG Anh-Bắc Anh Cúp nữ Anh Miền nam nữ nước anh Hạng 3 Anh hạng 5 Bắc AnhNgày 15/09/2026
Leeds United 4-1 Newcastle United
Ngày 13/09/2026
Manchester United 0-1 Manchester City
Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion
Ngày 12/09/2026
# CLB T +/- Đ
1 Arsenal 4 7 12
2 Manchester City 4 6 12
3 Leeds United 4 4 8
4 Hull City 4 3 8
5 Brighton Hove Albion 4 8 7
6 Chelsea 4 1 7
7 Brentford 4 3 6
8 Liverpool 4 2 6
9 Everton 4 2 6
10 Ipswich Town 4 -3 6
11 Nottingham Forest 4 0 5
12 Newcastle United 4 -1 5
13 Manchester United 4 0 4
14 Sunderland A.F.C 4 -2 4
15 AFC Bournemouth 4 -1 3
16 Crystal Palace 4 -5 3
17 Tottenham Hotspur 4 -5 2
18 Fulham 4 -3 1
19 Aston Villa 4 -6 1
20 Coventry City 4 -10 0
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593
Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 20/10/2026. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.
Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay
Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)
Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng
Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)
Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
Website: https://bongdanetvn.net
ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018
Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.
Thỏa thuận chia sẻ nội dung | Chính sách bảo mật | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sách biên tập
